Từ vựng tiếng Anh về truyện cổ tích kèm hình ảnh

Chắc chắn chúng ta đã từng đọc truyện cổ tích, vậy những nhân vật quen thuộc như công chúa, hoàng tử, nàng tiên cá, hiệp sỹ, mụ phù thủy… trong tiếng Anh có tên gọi là gì. Sau đây là cách luyện từ vựng tiếng Anh thông dụng qua chủ đề truyện cổ tích kèm hình ảnh, bạn có thể tham khảo.

Từ vựng tiếng Anh về truyện cổ tích kèm hình ảnh

-princess /ˈprɪnsəs/ công chúa

-prince /prɪns/ hoàng tử

-mermaid /ˈmɜːmeɪd/ nàng tiên cá

-knight /naɪt/ hiệp sĩ

-witch /wɪtʃ/ phù thủy

-woodcutter /ˈwʊdkʌtər/ tiều phu

tu-vung-tieng-anh-ve-truyen-co-tich-kem-hinh-anh

-wolf /wʊlf/ con sói

-hunter/ˈhʌnt̬ɚ/ thợ săn

-Little Red Riding Hood: cô bé quàng khăn đỏ

-giant /ˈdʒaɪənt/ người khổng lồ

-Cinderella: cô bé lọ lem

-Snow White: Bạch Tuyết

tu-vung-tieng-anh-ve-truyen-co-tich-kem-hinh-anh

-tooth fairy /ðə tuːθ ˈferi/ cô tiên răng

-genie /ˈdʒiːni/ thần đèn

-harp /hɑːrp/ đàn hạc

-castle /ˈkɑːsl/ lâu đài

-carriage /ˈkærɪdʒ/ cỗ xe ngựa

-crown /kraʊn/ vương miện

tu-vung-tieng-anh-ve-truyen-co-tich-kem-hinh-anh

Hi vọng với những từ vựng tiếng Anh kể trên kèm hình ảnh minh họa sẽ giúp các bạn học tiếng Anh và mở rộng vốn từ vựng cho bản thân tốt hơn.

Từ vựng tiếng Anh về truyện cổ tích kèm hình ảnh
4.7 (93.33%) 3 votes