Nâng cao vốn từ với bộ từ vựng tiếng Anh về mùi vị

0
781
Từ vựng tiếng Anh về mùi vị

Nâng cao vốn từ với bộ từ vựng tiếng Anh về mùi vị

Từ vựng tiếng Anh liên quan đến thực phẩm thì chắc chắn không còn xa lạ với nhiều người. Tuy nhiên từ vựng liên quan đến mùi vị thì không phải ai cũng biết. Bạn có thể tham khảo bài viết sau để bổ sung thêm vốn từ với bộ từ vựng tiếng Anh cho mình nhé.

Từ tiếng anh chỉ mùi vị phổ biến

– Fresh: tươi; mới; tươi sống

– Rotten: thối rữa; đã hỏng

– Off: ôi; ương

– Stale (used for bread or pastry): cũ, để đã lâu; ôi, thiu (thường dùng cho bánh mì, bánh ngọt)

– Mouldy: bị mốc; lên meo

Từ vựng tiếng anh miêu tả trái cây

– Ripe: chín

– Unripe: chưa chín

– Juicy: có nhiều nước

Những từ tiếng anh mô tả thịt

– tender: không dai; mềm

– tough: dai; khó cắt; khó nhai

– under-done: chưa thật chín; nửa sống nửa chín; tái

– over-done or over-cooked: nấu quá lâu; nấu quá chín

Từ tiếng anh mô tả vị thức ăn

– sweet: ngọt; có mùi thơm; như mật ong

– sickly: tanh (mùi)

– sour: chua; ôi; thiu

– salty: có muối; mặn

– delicious: thơm tho; ngon miệng

– tasty: ngon; đầy hương vị

– bland: nhạt nhẽo

– poor: chất lượng kém

– horrible: khó chịu (mùi)

Từ tiếng anh mô tả món ca-ri và thức ăn cay

– Spicy: cay; có gia vị

– Hot: nóng; cay nồng

– Mild: nhẹ (mùi)

– sweet-and-sour: chua ngọt

– salty: mặn

– bitter: đắng

– cheesy: béo vị phô mai

– bland: nhạt

– spicy: cay nồng

– garlicky: có vị tỏi

– smoky: vị xông khói

Đừng quên học tiếng anh online hàng ngày để bổ sung thêm cho vốn từ vựng tiếng anh của mình nhé!

bo-tu-vung-tieng-anh

>> Bí kíp học tiếng anh các loại trái cây nhanh chóng

Đạt 700 điểm TOEIC ( IELTS 6.0) không khó với phương pháp học 1 kèm 1 cùng cô Như Quỳnh và cộng sự

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here