Tổng hợp các món ăn việt nam bằng tiếng anh mà bạn phải biết

0
820
Từ vựng tiếng Anh về món ăn Việt Nam

Tổng hợp các món ăn việt nam bằng tiếng anh mà bạn phải biết

Bạn muốn giới thiệu tới bạn bè nước ngoài về đặc sản của Việt Nam nhưng lại chưa biết nói các món ăn việt nam bằng tiếng anh ra sao. Vậy thì bạn có thể tham khảo bài viết dưới đây nhé.

Tổng hợp các món ăn việt nam bằng tiếng anh

Từ vựng tiếng Anh về các loại phở và bún

– Noodle Soup: Phở

– Noodle soup with eye round steak: Phở tái

– Noodle soup with eye round steak and well-done brisket: Phở Tái, Chín Nạc

– Noodle soup with eye round steak and meat balls: Phở Tái, Bò Viên

– Noodle soup with brisket & meat balls: Phở Chín, Bò Viên

– Noodle soup with well-done brisket: Phở Chín Nạc

– Noodle soup with meat balls: Phở Bò Viên

– Noodle soup with steak, flank, tendon, tripe, and fatty flank: Phở Tái, Nạm, Gầu, Gân, Sách

– Rice noodles: Bún

– Snail rice noodles: Bún ốc

– Beef rice noodles: Bún bò

– Kebab rice noodles: Bún chả

– Crab rice noodles: Bún cua

Từ vựng tiếng Anh về các món cơm

– House rice platter: Cơm thập cẩm

– Seafood and vegetables on rice: Cơm hải sản

– Chilli pork chop and vegetables on rice: Cơm thăn lợn tẩm bột xào cay

– Curry chicken or beef sautéed with mixed vegetables over steamed rice: Cơm càri

– Pot simmered Sugpo Prawns with young coconut juice and scallion over steamed rice: Cơm tôm càng rim

Các món bánh bằng tiếng Anh

– Stuffed pancake: Bánh cuốn

– Round sticky rice cake: Bánh dầy

– Girdle-cake: Bánh tráng

– Shrimp in batter: Bánh tôm

– Young rice cake: Bánh cốm

– Stuffed sticky rice balls: Bánh trôi

– Soya cake: Bánh đậu

– Steamed wheat flour cake: Bánh bao

– Pancako: Bánh xèo

– Stuffed sticky rice cake: Bánh chưng

Một số món ăn khác bằng tiếng Anh

– Fish cooked with sauce: Cá kho

– Pork-pie: Chả

– Grilled fish: Chả cá

– Sweet and sour fish broth: Canh chua

– Sweet gruel: Chè

– Sweet green bean gruel: Chè đậu xanh

-Soya cheese: Đậu phụ

– Raw fish and vegetables: Gỏi

– Chinese sausage: Lạp xưởng

– Sauce of macerated fish or shrimp: Mắm

– Soya noodles with chicken: Miến gà

– Cook with sauce: Kho

– Grill: nướng

– Roast: quay

– Fry: chiên, rán

– Saute: Xào, áp chảo

– Stew: Hầm, ninh

– Steam: Hấp

– Beef dipped in boiling water: Thịt bò tái

Lưu lại hoặc share về tường của mình để học các bạn nhé. Còn nhiều cách học từ vựng tiếng anh theo chủ đề cho các bạn luyện học mỗi ngày.

>> 5 bước giúp bạn nói tiếng anh lưu loát

Đăng ký học tiếng Anh 1 kèm 1 với giáo viên Philippines để tăng gấp 3 trình độ tiếng Anh của bạn

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here