Học ngay bộ từ vựng chỉ tên các loại cá bằng tiếng anh

0
939
Từ vựng tiếng Anh về các loại cá

Học ngay bộ từ vựng chỉ tên các loại cá bằng tiếng anh

Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả nhất là học theo chủ đề sẽ giúp bạn nhớ rõ hơn, bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng chỉ tên các loại cá bằng tiếng anh nhé.

Điều này sẽ nâng cao khả năng tiếp thu cho các bạn hơn. Cùng tìm hiểu từ vựng tiếng Anh về các loại cá sau đây nhé.

Từ vựng chỉ tên các loại cá bằng tiếng anh

– Sea horse /siː hɔːsiz/ => cá ngựa

– Trout /traʊt/ = cá hồi

– Swordfish /ˈsɔːd.fɪʃ/ = cá kiếm

– Eel /iːl/ = cá chình

– Shark /ʃɑːk/ = cá mập

– Stingray /ˈstɪŋ.reɪ/ = cá đuối gai độc

– Flounder /ˈflaʊn.dəʳ/ = cá bơn

– Alligator /ˈæl.ɪ.geɪ.təʳ/ = cá sấu Mỹ

– Tuna-fish /’tju:nə fi∫/ = cá ngừ đại dương

– Goby /´goubi/ = cá bống

– Loach /loutʃ/ = cá chạch

– Carp /ka:p/ = cá chép

– Anchovy /´æntʃəvi/ = cá cơm

– Skate /skeit/ = cá đuối

– Cyprinid /’sairǝnid/ = cá gáy

– Dolphin /´dɔlfin/ = cá heo

– Salmon /´sæmən/ = cá hồi

– Snapper /´snæpə/ = cá hồng

– Whale /weil/ = cá kình

– Shark /ʃa:k/ = cá mập

– Whale /weil/ = cá voi

– Puffer /´pʌfə/ = cá nóc

– Snake-head = cá quả

– Anabas /ān’ə-bās’/ = cá rô

– Codfish /´kɔd¸fiʃ/ = cá thu

– Herring /´heriη/ = cá trích

– Dory /´dɔ:ri/ = cá mè

– Grouper /´groupə/ = cá mú

– Scad /skæd/ = cá bạc má

Hy vọng bài viết này sẽ hữu ích cho các bạn. Hãy học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề để nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh cho mình nhé. Cảm ơn bạn đã đọc bài viết và chúc bạn học tập thành công!

ten-cac-loai-ca-bang-tieng-anh

>> Cách để miêu tả tính cách con người bằng tiếng anh 

Đăng ký học tiếng Anh 1 kèm 1 với giáo viên Philippines để tăng gấp 3 trình độ tiếng Anh của bạn

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here