Từ vựng tiếng Anh về các loài bò sát

Có rất nhiều loại bò sát hiện nay như cá sấu, rắn… Vậy tên những loại bò sát này trong tiếng Anh là gì. Bạn có thể tham khảo bài viết dưới đây để mở rộng từ vựng tiếng Anh về con vật hàng ngày về chủ đề này.

tu-vung-tieng-anh-ve-cac-loai-bo-sat

Từ vựng tiếng Anh về các loài bò sát

Trong bài viết dưới đây sẽ giới thiệu tới các bạn từ vựng tiếng Anh về các loại bò sát như cá sấu Mỹ, thằn lằn lưỡi xanh, trăn mỹ nhiệt đới… Qua bài viết này bạn sẽ biết thêm về nhiều loài bò sát và mở rộng thêm vốn từ vựng tiếng Anh hàng ngày.

A

Alligator: cá sấu Mỹ

Anaconda: trăn Nam Mỹ

Asp: rắn mào

B

Basilisk: giông túi

Bearded dragon: rồng Úc

Black caiman: cá sấu đen

Black viagra pas cher racer: rắn lải đen

Blue-tongued skink: thằn lằn lưỡi xanh

Boa constrictor: trăn Mỹ nhiệt đới

Bull snake: rắn trâu

tu-vung-tieng-anh-ve-cac-loai-bo-sat

C

Chameleon: tắc kè hoa

Cobra: rắn mang bành

Copperhead: rắn hổ mang

Coral snake: rắn san hô

Corn snake: rắn ngô

Cottonmouth: rắn hổ mang nước

Crocodile: cá sấu

Có thể có những con vật bạn chưa nghe bao giờ nhưng sẽ gặp trong các bài nghe, bài đọc tiếng Anh với chủ đề liên quan. Vì vậy bạn đừng quên lưu lại để luyện tập và học tiếng Anh hàng ngày nhé.

Từ vựng tiếng Anh về các loài bò sát
2 (40%) 1 vote