Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 3 My Friends

Cùng học từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 3 My Friends với những nhóm từ mới giúp các em học sinh học tiếng Anh lớp 6 nắm được những kiến thức tiếng Anh cần thiết nhất cho mình nhé!

Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 3 My Friends

Arm – Cánh tay  ears – Tai   elbow – Lông mày   eyes – Mắt  face – Mặt  foot  – bàn chân

Glasses – Kính  hand – Tay   head – Đầu  knee – Đầu gối leg – Chân    mouth – Miệng  neck – Cổ   nose – Mũi  tail – Đuôi

Tooth – Răng    cheek – má   finger – ngón tay    shoulders – Vai

creative  – Sáng tạo       boring  – Buồn chán   funny  – Buồn cười      condiment – đồ gia vị

hard-working  – Chăm chỉ   kind  – tốt bụng     clever  – Lanh lợi        talkative – Hay nói

sporty – Thẳng thắn    shy  – Nhút nhát     patient  – Kiên nhẫn      serious – nghiêm túc

Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 3 My Friends
Rate this post