Nâng cao với bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an

0
180
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an

Chuyên ngành công an, cảnh sát hay quân đội có rất nhiều từ vựng tiếng Anh giống nhau, bạn có thể bắt gặp trong quá trình học.

Cùng theo dõi bài viết dưới đây để bổ sung thêm vốn từ tiếng Anh chuyên ngành công an cho mình nhé.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công an

– jail /dʒeɪl/ phòng giam

– detective /dɪˈtek.tɪv/ – thám tử

– suspect /səˈspekt/ – nghi phạm

– handcuffs  /ˈhænd.kʌfs/ – còng tay

– badge /bædʒ/  – phù hiệu, quân hàm

– police officer – /pəˈliːs ˈɒf.ɪ.səʳ/ – cảnh sát

– gun /gʌn/ – khẩu súng

– holster /ˈhəʊl.stəʳ/ – bao súng ngắn

– nightstick /ˈnaɪt.stɪk/ – gậy tuần đêm

– judge /dʒʌdʒ/ – thẩm phán

– robes /rəʊbs/ – áo choàng (của luật sư)

– gavel /ˈgæv.əl/ – cái búa

– witness  /ˈwɪt.nəs/ – người làm chứng

– court  reporter /kɔːt rɪpɔrtər / – thư kí tòa án

– transcript /ˈtræn.skrɪpt/ – bản ghi lại

– bench /bentʃ/ – ghế quan tòa

– prosecuting attorney /ˈprɒs.ɪ.kjuːtɪŋ əˈtɜː.ni/ – ủy viên công tố

– witness stand /ˈwɪt.nəs stænd/ – bục nhân chứng

– court officer /kɔːt ˈɒf.ɪ.səʳ/ – nhân viên tòa án

– jury box /ˈdʒʊə.ri bɒks/ – chỗ ngồi của ban bồi thẩm

– jury /ˈdʒʊə.ri/ – ban bồi thẩm

– defense attorney /dɪˈfents əˈtɜː.ni/ – luật sư bào chữa

– defendant /dɪˈfen.dənt/ – bị cáo

– fingerprint /ˈfɪŋ.gə.prɪnts/ – dấu vân tay

Từ vựng về các loại tội phạm

– Abduction – abductor – to abduct – kidnapping: bắt cóc ý

– Arson – arsonist – set fire to: đốt cháy nhà ai đó

– Assault – assailant – assult – to attack someone: tấn công ai đó

– Assisting sucide – accomplice to suicide – to assist suicide – help someone kill themselves: giúp ai đó tự tử

– Bank robbery – bank robber – to rob a bank: cướp nhà băng

– Blackmail – blackmailer – to blackmail – threatening to do something unless a condition is met: đe dọa để lấy tiền

– Bribery – someone who brite – bribe – give someone money to do something for you: cho ai đó tiền để ng` đó làm việc cho mình

– Burglary – burglar – burgle: ăn trộm đồ trong nhà

– Drug dealing – drug dealer – to deal drug: buôn ma túy

– Drunk driving – drunk driver – to drink and drive: uống rượu khi lái xe

– extortion- extortioner- extort(from somebody): tống tiền

– Fraud – fraudster – to defraud/ commit fraud – lying people to get money: lừa ai để lấy tiền

– Hijacking – hijacker – to hijack – taking a vehicle by force: chặn xe cộ đê cướp

– housebreaking – housebreaker – housebreak: ăn trộm ban ngày

– Manslaughter – killer- to kill – kill a person without planning it: giết ai đó mà ko có kế hoạch, cái này có thể là do bất chợt đang cãi nhau chyện gì đó mà ko kìm chế nổi thế là giết nhau

– Mugging – mugger – to mug: trấn lột

– Murder – murderer – to murder – giết người: cái này là có kế hoạch à nha

– Rape – rapist – to rape: cưỡng hiếp

– Shoplifting – shoplifter – to shoplift: chôm chỉa đồ ở cửa hàng

– Smuggling – smuggler – to smuggle: buôn lậu

– Speeding – speeder – to speed: phóng nhanh wa’ tốc độ

– Stalking – stalker – to stalk: đi lén theo ai đó để theo dõi

– Treason – traitor – to commit treason: phản bội

– vandalism – vandal – vandalise: phá hoại tài sản công cộng

Làm thế nào để học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành tốt và nhớ lâu. Có rất nhiều phương pháp giúp bạn học từ vựng tiếng Anh như học theo hình ảnh, học theo âm thanh.

Mỗi ngày bạn nên đặt ra mục tiêu cho mình mỗi ngày học 5 hoặc 10 từ. Tuy nhiên khi học từ vựng, không đơn giản chỉ là học nghĩa mà còn học cách sử dụng từ, học cách phát âm sao cho đúng.

Bạn có thể luyện tập cùng bạn bè hàng ngày để có thể nhớ từ vựng tiếng Anh lâu hơn và học tiếng Anh tốt hơn.

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here