Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A (Phần 2)

Tiếp tục giới thiệu tới các bạn những từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A kèm phiên âm, nghĩa và các cụm từ liên quan đến từ vựng này.

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A (Phần 2)

– accuse /ə’kju:z/  

Ngoại động từ: buộc tội, kết tội; tố cáo

+ the accused

– achieve /ə’tʃi:v/

Ngoại động từ: đạt được, giành được

+ to achieve one’s purpose (aim)

+ to achieve good results

+ to achieve national independence

+ to achieve great victories

Ngoại động từ: hoàn thành, thực hiện

+ to achieve a great work

+ to achieve one’s task

– achievement /ə’tʃi:vmənt/

Danh từ: thành tích, thành tựu

+ to record great achievements

+ a scientific achievement

Danh từ: sự đạt được, sự giành được; sự hoàn thành

+ the achievement of independence

tu-vung-tieng-anh-bat-dau-bang-chua-a-phan-2

– acceptable /ək’septəbl/  

Tính từ: có thể nhận, có thể chấp nhận

Tính từ: có thể thừa nhận

Tính từ: thoả đáng, làm hài lòng; được hoan nghênh, được tán thưởng

– access /’ækses/  

Danh từ: lối vào, cửa vào, đường vào

Danh từ: sự đến gần, sự cho vào, sự lui tới; quyền đến gần, quyền lui tới

+ easy of access

+ difficult of access

+ to have access to somebody

– Acid /’æsid/  

Danh từ: (hoá học) Axit

Tính từ: Axit

+ acid radical

+ acid test

– Acquire /ə’kwaiə/  

Ngoại động từ: được, giành được, thu được, đạt được, kiếm được

+ to acquire a good reputation

+ acquired characteristic

+ an acquired taste

– Action /’ækʃn/  

Danh từ: hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm

+ a man of action

+ to take prompt action

– Activity /æk’tiviti/  

Danh từ: (số nhiều) hoạt động

+ sport activities

+ scientific activities

– Actually /’æktjuəli/  

Phó từ: thực sự, quả thật, đúng, quả là

Phó từ: hiện tại, hiện thời, hiện nay

Phó từ: ngay cả đến và hơn thế

– Adaptation /,ædæ /’teiʃn/  

Danh từ: sự tra vào, sự lắp vào

Danh từ: sự phỏng theo, sự sửa lại cho hợp

Danh từ: tài liệu viết phỏng theo, tài liệu sửa lại cho hợp

Danh từ: sự thích nghi

– Addition /ə’diʃn/  

Danh từ: (toán học) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại

Danh từ: sự thêm, phần thêm

+ the family had a new addition

+ in addition to

– Adequate /’ædikwit/  

Tính từ: đủ, đầy đủ

+ the supply is not adequate to the demand

Tính từ: tương xứng, xứng đáng; thích hợp, thích đáng, thoả đáng

+ to be adequate to one’s post

– Administrative /əd’ministrətiv/ Tính từ: (thuộc) hành chính, (thuộc) quản trị

– Admission /əd’miʃn/   

Danh từ: sự nhận vào, sự thu nạp vào; sự kết nạp

+ to get admission to the Academy

Danh từ: sự cho vào cửa, sự cho vào

+ free admission

+ admission by ticket

– Adult /’ædʌlt/  

Danh từ: người lớn, người đã trưởng thành

Tính từ: trưởng thành

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A có rất nhiều. Bạn có thể tham khảo các bài viết tiếp theo để cùng luyện tập và học tiếng Anh online tại nhà nhé.

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A (Phần 2)
5 (100%) 1 vote