Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E (P8)

Phân 8 và cũng là phần cuối cùng của từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E sẽ giúp các bạn có thêm nhiều từ mới tiếng Anh và giúp các bạn học tiếng Anh hiệu quả hơn. Cùng tìm hiểu nhóm từ vựng này nhé!

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E (P8)

tu-vung-tieng-anh-bat-dau-bang-chu-e-p8

– explain /iks’plein/

Động từ: giảng, giảng giải, giải nghĩa

Động từ: giải thích, thanh minh

to explain one’s attitude

– explanation /,eksplə’neiʃn/

Danh từ: sự giảng, sự giảng giải, sự giải nghĩa, lời giảng, lời giải nghĩa

Danh từ: sự giải thích, sự thanh minh, lời giải thích, lời thanh minh

– explore /iks’plɔ:/

Ngoại động từ: thăm dò, thám hiểm

Ngoại động từ: (y học) thông dò

Ngoại động từ: khảo sát tỉ mỉ

– explosion /iks’plouʤn/

Danh từ: sự nổ; sự nổ bùng (cơn giận)

Danh từ: tiếng nổ

Danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự phát triển ồ ạt và nhanh chóng

population explosion

– expose /iks’pouz/

Ngoại động từ: phơi ra

Ngoại động từ: phơi bày ra, phô ra; bóc trần, phơi trần, vạch trần, bộc lộ

to expose crime

to expose someone

Ngoại động từ: bày ra để bán, trưng bày

Ngoại động từ: đặt vào (nơi nguy hiểm…), đặt vào tình thế dễ bị (tai nan…)

to expose someone to danger

Ngoại động từ: (động tính từ quá khứ) xoay về (nhà…)

exposed to the south

Ngoại động từ: vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường

Ngoại động từ: (nhiếp ảnh) phơi sang (phim ảnh)

– express /iks’pres/

Danh từ: người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc

Danh từ: xe lửa tốc hành, xe nhanh

Danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hàng gửi xe lửa tốc hành; tiền gửi hoả tốc

Danh từ: hãng (vận tải) tốc hành

Danh từ: súng bắn nhanh

Tính từ: nói rõ, rõ ràng

an express order

Tính từ: như hệt, như in, như tạc

an express likeness

Tính từ: nhằm mục đích đặc biệt, nhằm mục đích riêng biệt

his express reason for going…

Tính từ: nhanh, hoả tốc, tốc hành

an express rife

an express bullet

an express train

Phó từ: hoả tốc, tốc hành

Ngoại động từ: vắt, ép, bóp (quả chanh…)

Ngoại động từ: biểu lộ, bày tỏ (tình cảm…); phát biểu ý kiên

to express oneself

his face expressed sorrow

Ngoại động từ: (toán học) biểu diễn

Ngoại động từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gửi hoả tốc

– expression /iks’preʃn/

Danh từ: sự vắt, sự ép, sự bóp

Danh từ: sự biểu lộ (tình cảm…), sự diễn cảm; sự biểu hiện (nghệ thuật…); sự diễn đạt (ý nghĩ…)

to read with expression

to give expression to one’s feelings

Danh từ: nét, vẻ (mặt…); giọng (nói…)

Danh từ: thành ngữ, từ ngữ

Danh từ: (toán học) biểu thức

Danh từ: (y học) sự ấn (cho thai ra)

– extend /iks’tend/

Ngoại động từ: duỗi thẳng (tay, chân…); đưa ra, giơ ra

to extend the arm

to extend the hand

Ngoại động từ: kéo dài (thời hạn…), gia hạn, mở rộng

to extend the boundaries of…

to extend one’s sphere of influence

to extend the meaning ofa word

Ngoại động từ: (quân sự) dàn rộng ra (quân đội)

Ngoại động từ: (thể dục,thể thao), (từ lóng) làm việc dốc hết

Ngoại động từ: dành cho (sự đón tiếp…); gửi tới (lời chúc…)

to extend hepl

to extend the best wishes to…

Ngoại động từ: (pháp lý) đánh giá (tài sản) (để tịch thu); tịch thu (tài sản, vì nợ)

Ngoại động từ: chép (bản tốc ký…) ra chữ thường

Nội động từ: chạy dài, kéo dài (đến tận nơi nào…); mở rộng

their power is extending more and more every day

Nội động từ: (quân sự) dàn rộng ra (quân đội)

– extent /iks’tent /

Danh từ: khoảng rộng

vast extent of ground

Danh từ: quy mô, phạm vi, chừng mực

to the extent of one’s power

to a certain extent

Danh từ: (pháp lý) sự đánh giá (đất rộng…)

Danh từ: (pháp lý) sự tịch thu; văn bản tịch thu (đất ruộng…)

 

– external /eks’tə:nl/

Tính từ: ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng…)

external world

Tính từ: (y học) ngoài, để dùng bên ngoài

a medicine for external use only

Tính từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đối với nước ngoài, đối ngoại (chính sách, sự buôn bán)

– extinction /iks’tiɳkʃn/

Danh từ: sự dập tắt; sự làm tan vỡ; sự làm mất đi

Danh từ: sự làm tuyệt giống

Danh từ: sự thanh toán (nợ nần)

Danh từ: sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ

– extra /’ekstrə/

Tính từ: thêm, phụ, ngoại

Tính từ: thượng hạng, đặc biệt

Phó từ: thêm, phụ, ngoại

to work extra

Phó từ: hơn thường lệ, đặc biệt

Danh từ: cái phụ, cái thêm; món phải trả thêm

Danh từ: bài nhảy thêm

Danh từ: (điện ảnh) vai phụ, vai cho có mặt

Danh từ: đợt phát hành đặc biệt (báo)

– extraordinary /iks’trɔ:dnri/

Tính từ: lạ thường, khác thường; to lớn lạ thường

Tính từ: đặc biệt

envoy extraordinary

– extreme /iks’tri:m/

Tính từ: ở tít đằng đầu, ở đằng cùng, xa nhất, ở tột cùng

Tính từ: vô cùng, tột bực, cùng cực, cực độ

extreme poverty

Tính từ: khác nghiệt; quá khích; cực đoan (biện pháp)

extreme views

Tính từ: (tôn giáo) cuối cùng

extreme unction

– extremely /iks’tri:mli/

Danh từ: thái cực; mức độ cùng cực, tình trạng cùng cực

an extremely of poverty

Danh từ: bước đường cùng

to be reduced to extremelys

to drive someone to extremelys

Danh từ: hành động cực đoan; biện pháp khắc nghiệt; biện pháp cực đoan

to go to extremelys; to run to an extremely

Danh từ: (toán học) số hạng đầu; số hạng cuối

Phó từ: vô cùng, tột bực, tột cùng, rất đỗi, hết sức, cực độ

– eye /ai/

Danh từ: mắt, con mắt

Danh từ: (thực vật học) mắt (trên củ khoai tây)

Danh từ: lỗ (kim, xâu dây ở giày…)

Danh từ: vòng, thòng lọng (dây); vòng mắt (ở đuôi công); điểm giữa (đích tập bắn)

Danh từ: sự nhìn, thị giác

Danh từ: cách nhìn, con mắt

to view with a jaundiced eye

Danh từ: cách nhìn, sự đánh giá

to have a good eye for

Danh từ: sự chú ý, sự theo dõi

to have one’s eye on; to keep an eye on

Danh từ: sự sáng suốt

to open one’s eyes

Ngoại động từ: nhìn quan sát, nhìn trừng trừng

– eyeball /’aibɔ:l/

Danh từ: cầu mắt, nhãn cầu

– eyebrow /’aibrau/

Danh từ: lông mày

– eyelid /’ailid/

Danh từ: mi mắt

– extension /iks’tenʃn/

Danh từ: sự duỗi thẳng ra; sự đưa ra

Danh từ: sự kéo dài ra, sự gia hạn; sự mở rộng

Danh từ: phần kéo dài, phần mở rộng, phần nối thêm (vào nhà, vào dây nói…)

an extension to a factory

Danh từ: (quân sự) sự dàn rộng ra

Danh từ: lớp đại học mở rộng, lớp đại học nhân dân, lớp đại học buổi tối, lớp đại học bằng thư (tổ chức cho những người không phải là học sinh) ((cũng) University Extension)

Danh từ: (thể dục,thể thao), (từ lóng) sự làm dốc hết sức

Danh từ: sự dành cho (sự đón tiếp nồng nhiệt…); sự gửi tới (lời chúc tụng…)

Danh từ: sự chép ra chữ thường (bản tốc ký)

Danh từ: (vật lý) sự giãn, độ giãn

– extensive /iks’tensiv/

Tính từ: rộng, rộng rãi, bao quát

– export /’ekspɔ:t/

Danh từ: hàng xuất khẩu; (số nhiều) khối lượng hàng xuất khẩu

Danh từ: sự xuất khẩu

Danh từ: (định ngữ) xuất khẩu

export duty

 

 

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E (P8)
Rate this post