Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E (P7)

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E có rất nhiều và sau đây sẽ là những nội dung tiếp theo giúp các bạn có được những kiến thức mới cho quá trình học tiếng Anh của mình. Hãy cùng tìm hiểu những từ vựng thú vị sau đây nhé!

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E (P7)

tu-vung-tieng-anh-bat-dau-bang-chu-e-p7

– exercise /’eksəsaiz/

Danh từ: sự thi hành, sự thực hiện; sự sử dụng (quyền, nghề nghiệp, chức năng…)

Danh từ: thể dục, sự rèn luyện thân thể

to do exercises

Danh từ: sự rèn luyện trí óc

Danh từ: bài tập

Danh từ: bài thi diễn thuyết

Danh từ: (số nhiều) sự tập luyện; sự tập trận sự diễn tập; thể thao quốc phòng

Danh từ: sự thờ cúng, sự lễ bái

Danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (số nhiều) lễ (ở trường học…)

Ngoại động từ: làm, thi hành, thực hiện (nhiệm vụ, chức vụ…); hành (nghề…); sử dụng

to exercise one’s right

Ngoại động từ: tập luyện, rèn luyện

to exercise the memory

to exercise oneself

Ngoại động từ: thử thách

Ngoại động từ: (thường) dạng bị động quấy rầy, làm phiền khổ; làm băn khoăn, làm lo âu

he was much exercised over it

Nội động từ: tập luyện; rèn luyện thân thể

– exhaustv /ig’zɔ:st/

Danh từ: (kỹ thuật) sự rút khí, sự thoát khí

Ngoại động từ: hút, rút (khí, hơi, nước, bụi…)

Ngoại động từ: làm kiệt quệ, làm rỗng, làm cạn; dốc hết, dùng hết

to exhaust s well

to exhaust one’s strength

Ngoại động từ: bàn hết khía cạnh, nghiên cứu hết mọi mặt (vấn đề)

– exhausted /ig’zɔ:stid/

Tính từ: đã rút hết không khí (bóng đèn…)

Tính từ: kiệt sức, mệt lử

Tính từ: bạc màu (đất)

– exhausting /ig’zɔ:stiɳ/

Tính từ: làm kiệt sức, làm mệt lử

– exhaustion /ig’zɔ:stʃn/

Danh từ: (kỹ thuật) sự hút, sự hút hết; sự làm chân không, sự rút khí

Danh từ: sự làm kiệt; sự dốc hết, sự dùng hết

Danh từ: tình trạng mệt lử, tình trạng kiệt sức

Danh từ: tình trạng kiệt quệ, tình trạng bạc màu

Danh từ: (toán học) phép vét kiệt; phép khử liên tiếp

Danh từ: sự bàn hết khía cạnh, sự nghiên cứu hết mọi mặt (một vấn đề)

– exhibition /,eksi’biʃn/

Danh từ: cuộc triển lãm cuộc trưng bày

Danh từ: sự phô bày, sự trưng bày

Danh từ: sự bày tỏ, sự biểu lộ

Danh từ: sự thao diễn

Danh từ: học bổng

– exist /ig’zist/

Nội động từ: tồn tại, sống

Nội động từ: hiện có

– existence /ig’zistəns/

Danh từ: sự tồn tại, sự sống, sự sống còn; cuộc sống

in existence

a precarious existence

Danh từ: sự hiện có

Danh từ: vật có thật, vật tồn tại, những cái có thật; thực thể

– existing /ɪɡˈzɪs.tɪŋ/

Tính từ: tồn tại, hiện hữu, có sẵn, hiện có, hiện hành

– exit /’eksit/

Danh từ: (sân khấu) sự đi vào (của diễn viên)

Danh từ: sự ra, sự đi ra, sự đi khỏi

Danh từ: lối ra, cửa ra

Danh từ: sự chết, sự lìa trần

Nội động từ: (sân khấu) vào, đi vào

Nội động từ: (nghĩa bóng) chết, lìa trần, biến mất

 

 

– expansion /iks’pænʃn/

Danh từ: sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển, sự phồng ra; phần mở rộng

Danh từ: (kỹ thuật) sự giãn, sự nở; độ giãn, độ nở

Danh từ: (toán học) sự khai triển

expansion in series

– expect /iks’pekt/

Ngoại động từ: mong chờ, chờ đợi, ngóng chờ, trông mong

don’t expect me till you see me

Ngoại động từ: (thông tục) nghĩ rằng, chắc rằng, cho rằng

– expectation /,ekspek’teiʃn/

Danh từ: sự mong chờ, sự chờ đợi, sự ngóng chờ, sự trông mong

Danh từ: sự tính trước, sự dự tính

beyond expectation

contrary to expectation

Danh từ: lý do trông mong, điều mong đợi

Danh từ: (số nhiều) triển vọng được hưởng gia tài

Danh từ: khả năng (có thể xảy ra một việc gì)

– expedition /,ekspi’diʃn/

Danh từ: cuộc viễn chinh; đội viễn chinh

Danh từ: cuộc thám hiểm; đoàn thám hiểm

Danh từ: cuộc hành trình, cuộc đi; đoàn người đi (trong cuộc hành trình)

Danh từ: tính chóng vánh, tính mau lẹ, tính khẩn trương

– expenditure /iks’penditʃə/

Danh từ: sự tiêu dùng

Danh từ: số lượng tiêu dùng; món tiền tiêu đi; phí tổn

– expense /iks’pens/

Danh từ: sự tiêu; phí tổn

Danh từ: (số nhiều) phụ phí, công tác phí

– expensive /iks’pensiv/

Tính từ: đắt tiền

Tính từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xa hoa

– experience /iks’piəriəns/

Danh từ: kinh nghiệm

to look experience

to learn by experience

Danh từ: điều đã kinh qua

Ngoại động từ: trải qua, kinh qua, nếm mùi, chịu đựng

to experience harsh trials

Ngoại động từ: (+ that, how) học được, tìm ra được (qua kinh nghiệm)

– experienced /iks’piəriənst/

Tính từ: có kinh nghiệm, giàu kinh nghiệm, từng trải, lão luyện

– experiment /iks’periment – iks’periment/

Nội động từ+ Cách viết khác : (experimentalise): (+ on, with) thí nghiệm, thử

Danh từ: cuộc thí nghiệm

Danh từ: sự thí nghiệm, sự thử

– experimental /eks,peri’mentl/

Tính từ: dựa trên thí nghiệm

Tính từ: để thí nghiệm

Tính từ: thực nghiệm

experimental philosophy

– expert /’ekspə:t/

Tính từ: (+ at, in) chuyên môn, thành thạo, thông thạo, lão luyện

to be expert at (in) something

Tính từ: của nhà chuyên môn; về mặt chuyên môn

an expert opinion

according to expert evidence

Danh từ: nhà chuyên môn, chuyên gia, chuyên viên

Danh từ: viên giám định

– expand /iks’pænd/

Động từ: mở rộng, trải ra

Động từ: nở ra, phồng ra, giãn

Động từ: (toán học) khai triển

Động từ: phát triển (một vấn đề…)

Động từ: trở nên cởi mở

 

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E (P7)
Rate this post