Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E (P6)

Những từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E phần tiếp theo sẽ là những nhóm từ mới giúp các bạn học từ vựng hiệu quả nhất. Hãy cùng tìm hiểu phần tiếp theo của nhóm từ vựng này nhé!

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E (P6)

tu-vung-tieng-anh-bat-dau-bang-chu-e-p6

– everything /’evriθiɳ/

Đại từ: mọi vật, tất cả, mọi cái, tất cả mọi thứ

Đại từ: cái quan trọng bậc nhất, điều quan trọng bậc nhất

money is everything to some people

– everywhere /’evriweə/

Phó từ: ở mọi nơi, khắp nơi, khắp chốn

– evidence /’evidəns/

Danh từ: tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt

in evidence

Danh từ: (pháp lý) chứng, chứng cớ, bằng chứng

to bear (give) evidence

to call in evidence

Danh từ: dấu hiệu; chứng chỉ

to give (bear) evidence of

Ngoại động từ: chứng tỏ, chứng minh

Nội động từ: làm chứng

– evil /’i:vl/

Tính từ: xấu, ác, có hại

of evil repute

an evil tongue

an evil eye

Danh từ: cái xấu, điều ác; tội lỗi; cái (có) hại; điều tai hại, tai hoạ

to speak evil of someone

to choose the less of two evils

Danh từ: (từ cổ,nghĩa cổ) bệnh tràng nhạc

– exact /ig’zækt/

Tính từ: chính xác, đúng, đúng dắn

exact sciences

Ngoại động từ (+ from, of): tống (tiền…); bắt phải nộp, bắt phải đóng, bóp nặn (thuế…)

Ngoại động từ (+ from, of): đòi hỏi, đòi khăng khăng, đòi hỏi cấp bách

– exactly /ig’zæktli/

Phó từ: chính xác, đúng đắn

Phó từ: đúng như thế, đúng như vậy (dùng trong câu trả lời)

– exam /ig’zæm/

Danh từ: (thông tục) (viết tắt) của examination

– examination /ig,zæmi’neiʃn/ Cách viết khác : (examen) /eg’zeimen/

Danh từ: sự khám xét kỹ, sự xem xét kỹ, sự thẩm tra, sự khảo sát, sự nghiên cứu

Danh từ: sự thi cử; kỳ thi

to go in for an examination

to pass one’s examination

to fail in an examination

Danh từ: (pháp lý) sự thẩm tra

– examine /ig’zæmin/

Ngoại động từ: khám xét, xem xét, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu

Ngoại động từ: hỏi thi, sát hạch (một thí sinh)

Ngoại động từ: (pháp lý) thẩm vấn

Nội động từ: ((thường) + into) thẩm tra, xem xét, khảo sát

– example /ig’zɑ:mpl/

Danh từ: thí dụ, ví dụ

Danh từ: mẫu, gương mẫu, gương

to set a good example

to take example by

Danh từ: cái để làm gương

to make an example of someone

Danh từ: tiền lệ, lệ trước, vật so sánh, cái tương đương

without example

Ngoại động từ (từ hiếm,nghĩa hiếm): dùng làm thí dụ

Ngoại động từ (từ hiếm,nghĩa hiếm): dùng làm mẫu; dùng làm gương

– exasperating /ig’zɑ:spəreitiɳ/

Tính từ: làm bực tức, làm cáu tiết, làm giận điên lên

– executive /ig’zekjutiv/

Tính từ: (thuộc) sự thực hiện, (thuộc) sự thi hành; để thực hiện, để thi hành

Tính từ: hành pháp

Tính từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hành chính

an executive position

Danh từ: quyền hành pháp; tổ chức hành pháp

Danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) uỷ viên ban chấp hành, uỷ viên ban quản trị (hàng kinh doanh, tổ chức…)

 

 

– excellent /’eksələnt/

Tính từ: hơn hẳn, trội hơn; rất tốt, thượng hạng, xuất sắc, ưu tú

– except /ik’sept/

Ngoại động từ: trừ ra, loại ra

Nội động từ: phản đối, chống lại

to except against someone’s statement

Giới từ: trừ, trừ ra, không kể

Liên từ: (từ cổ,nghĩa cổ) trừ phi

– exception /ik’sepʃn/

Danh từ: sự trừ ra, sự loại ra

with the exception of

Danh từ: cái trừ ra, cái loại ra; ngoại lệ

Danh từ: sự phản đối

to take exception to something

subject (liable) to exception

– exchange /iks’tʃeindʤ/

Danh từ: sự đổi, sự đổi chác, sự trao đổi; vật trao đổi

exchange of goods

exchange of prisoners of war

exchange of blows

exchange of words

Danh từ: sự đổi tiền; nghề đổi tiền; sự hối đoái; cơ quan hối đoái

rate of exchange

Danh từ: sự thanh toán nợ bằng hối phiếu

Danh từ: tổng đài (dây nói)

Ngoại động từ: đổi, đổi chác, trao đổi

to exchange goods

to exchange words

to exchange blows

to exchange glances

Nội động từ: (+ for) đổi ra được, ngang với (tiền)

a pound can exchange for more than two dollars

Nội động từ: (quân sự), (hàng hải) chuyển (từ trung đoàn này sang trung đoàn khác, từ tàu này sang tàu khác); đối với một sĩ quan khác

– excited /ik’saitid/

Tính từ: bị kích thích, bị kích động; sôi nổi

– excitement /ik’saitmənt/

Danh từ: sự kích thích, sự kích động; tình trạng bị kích thích, tình trạng bị kích động

Danh từ: sự nhộn nhịp, sự náo động, sự sôi nổi

– exciting /ik’saitiɳ/

Tính từ: kích thích, kích động

Tính từ: hứng thú, lý thú, hồi hộp; làm say mê, làm náo động

Tính từ: (kỹ thuật) để kích thích

– exclude /iks’klu:d/

Ngoại động từ: không cho (ai…) vào (một nơi nào…); không cho (ai…) hưởng (quyền…)

Ngoại động từ: ngăn chận

Ngoại động từ: loại trừ

Ngoại động từ: đuổi tống ra, tống ra

to exclude somebody from a house

– excursion /iks’kə:ʃn/

Danh từ: cuộc đi chơi; cuộc đi chơi tập thể (bằng xe lửa, tàu thuỷ…) với giá hạ có định hạn ngày đi ngày về); cuộc đi tham quan

Danh từ: (từ cổ,nghĩa cổ), (quân sự) cuộc đánh thọc ra

Danh từ: (thiên văn học) sự đi trệch

Danh từ: (kỹ thuật) sự trệch khỏi trục

– excuse /iks’kju:z/

Danh từ: lời xin lỗi; lý do để xin lỗi

Danh từ: lời bào chữa; lý do để bào chữa

a lante excuse; a poor excuse

Danh từ: sự miễn cho, sự tha cho (nhiệm vụ gì)

Ngoại động từ: tha lỗi, thứ lỗi, tha thứ, miễn thứ, lượng thứ, bỏ quá đi cho

excuse me!

excuse my gloves

Ngoại động từ: cố làm giảm lỗi của, cố làm giảm trách nhiệm của (ai, việc gì); bào chữa, giải tội cho (ai); là cớ để bào chữa cho

his youth excuses his siperficiality

Ngoại động từ: miễn cho, tha cho

to excuse someone a fine

to excuse oneself

 

 

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E (P6)
Rate this post