Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E (P5)

Nội dung tiếp theo sẽ tiếp tục cập nhật giúp các bạn những từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E giúp các bạn học tiếng Anh hiệu quả hơn. Hãy cùng tìm hiểu tiếp những từ vựng tiếng Anh thú vị này nhé!

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E (P5)

tu-vung-tieng-anh-bat-dau-bang-chu-e-p5

– erupt /i’rʌpt/

Nội động từ: phun (núi lửa)

Nội động từ: nổ ra (chiến tranh…)

Nội động từ: nhú lên, mọc (răng)

– eruptive /i’rʌptiv/

Tính từ: nổ ra; có xu hướng nổ ra, có xu hướng nổi lên

Tính từ: (như) eruptional

– escape /is’keip/

Danh từ: sự trốn thoát; phương tiện để trốn thoát, con đường thoát, lối thoát

Danh từ: sự thoát ly thực tế; phương tiện để thoát ly thực tế

Danh từ: (kỹ thuật) sự thoát (hơi…)

Danh từ: cây trồng mọc tự nhiên (không do gieo trồng…)

Ngoại động từ: trốn thoát, tránh thoát, thoát khỏi

to escape death

to escape punishment

Ngoại động từ: vô tình buột ra khỏi, thốt ra khỏi (cửa miệng…) (lời nói…)

a scream escaped his lips

Nội động từ: trốn thoát, thoát

Nội động từ: thoát ra (hơi…)

– especially /is’peʃəli/

Phó từ: đặc biệt là, nhất là

– essay /’esei/

Danh từ: sự làm thử; sự làm cố gắng

Danh từ: bài tiểu luận

Ngoại động từ: thử làm; cố làm (gì…)

Ngoại động từ: thử, thử thách

Nội động từ: cố gắng

– essential /i’senʃəl/

Tính từ: (thuộc) bản chất, (thuộc) thực chất

Tính từ: cần thiết, thiết yếu, cốt yếu, chủ yếu

Tính từ: (thuộc) tinh chất, tinh

essential oil

Danh từ: yếu tố cần thiết

– establish /is’tæbliʃ/

Ngoại động từ: lập, thành lập, thiết lập, kiến lập

to establish a government

to establish diplomatic relations

Ngoại động từ: đặt (ai vào một địa vị…)

Ngoại động từ: chứng minh, xác minh (sự kiện…)

Ngoại động từ: đem vào, đưa vào (thói quen, tín ngưỡng…)

Ngoại động từ: chính thức hoá (nhà thờ)

Ngoại động từ: củng cố, làm vững chắc

to establish one’s reputation

to establish one’s health

to establish oneself

to establish oneself as a grocer

– establishment /is’tæbliʃmənt/

Danh từ: sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập

Danh từ: sự đặt (ai vào một địa vị)

Danh từ: sự chứng minh, sự xác minh (sự kiện…)

Danh từ: sự đem vào, sự đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng…)

Danh từ: sự chính thức hoá (nhà thờ)

Danh từ: tổ chức (quân đội, hải quân, hành chính…); cơ sở (kinh doanh)

Danh từ: số người hầu; quân số, lực lượng

war establishment

peace establishment

– estate /is’teit/

Danh từ: tài sản, di sản

Danh từ: bất động sản ruộng đất

Danh từ: đẳng cấp

the third estate

fourth estate

Danh từ: (từ cổ,nghĩa cổ) hoàn cảnh, tình trạng

– estimate /’estimit – ‘estimeit/

Danh từ: sự đánh giá, sự ước lượng

Danh từ: số lượng ước đoán

Danh từ: bản kê giá cả (thầu khoán)

Ngoại động từ: đánh giá; ước lượng

 

– ethnic /’eθnik/ Cách viết khác : (ethnical) /’eθnikəl/

Tính từ: thuộc dân tộc, thuộc tộc người

Tính từ: không theo tôn giáo nào, vô thần

– europe

Noun: Các quốc gia của Châu Âu

Noun: Liên minh châu Âu

Noun: lục địa nhỏ thứ hai, thực chất là một bán đảo rộng lớn của lục địa Á-Âu, người Anh sử dụng Châu Âu để chỉ các lục đia ngoại trừ quần đảo Anh

– even /’i:vən/

Danh từ (thơ ca): chiều, chiều hôm

Tính từ: bằng phẳng

Tính từ: ngang bằng, ngang

Tính từ: (pháp lý); (thương nghiệp) cùng

of even date

Tính từ: điềm đạm, bình thản

an even temper

Tính từ: chẵn (số)

Tính từ: đều, đều đều, đều đặn

an even tempo

an even pace

Tính từ: đúng

an even mile

Tính từ: công bằng

an even exchange

Phó từ: ngay cả, ngay

to doubt even the truth

Phó từ: lại còn, còn

this is even better

Phó từ: (từ cổ,nghĩa cổ) không hơn không kém, đúng

Ngoại động từ: san bằng, làm phẳng

Ngoại động từ: làm cho ngang, làm bằng

to even up

Ngoại động từ: bằng (ai), sánh được với (ai), ngang với (ai)

– evening /i’:vniɳ/

Danh từ: buổi chiều, buổi tối, tối đêm

a musical evening

Danh từ: (nghĩa bóng) lúc xế bóng

– event /i’vent/

Danh từ: sự việc, sự kiện

Danh từ: sự kiện quan trọng

Danh từ: (thể dục,thể thao) cuộc đấu, cuộc thi

Danh từ: trường hợp, khả năng có thể xảy ra

in the event of success

at all events; in any event

Danh từ: kết quả, hậu quả

– eventually /i’ventjuəli/

Phó từ: cuối cùng

– ever /’evə/

Phó từ: bao giờ; từ trước đến giờ; hàng, từng

more than ever

the best story ever heard

the greatest thinker ever

Phó từ: luôn luôn, mãi mãi

to live for ever

Phó từ: (thông tục) nhỉ

what ever does he wants?

who ever can it be?

– every /’evri/

Tính từ: mỗi, mọi

– everybody /’evribɔdi/ Cách viết khác : (everyone) /’evriwʌn/

Danh từ: mọi người, tất cả mọi người, ai ai; mỗi người

everybody else

everybody knows

– everyone /’evribɔdi/ Cách viết khác : (everyone) /’evriwʌn/

Danh từ: mọi người, tất cả mọi người, ai ai; mỗi người

everybody else

everybody knows

 

 

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E (P5)
Rate this post