Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E (P4)

Những từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E là những nhóm từ vô cùng quan trọng giúp các bạn học tiếng Anh có được những tài liệu tự học tiếng Anh hiệu quả hơn. Hãy tìm hiểu tiếp những nhóm từ vựng tiếng Anh thú vị này ngay sau đây nhé!

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E (P4)

tu-vung-tieng-anh-bat-dau-bang-chu-e-p4

– engineering /,enʤi’niəriɳ/

Danh từ: kỹ thuật kỹ sư, kỹ thuật công trình sư; nghề kỹ sư, nghề công trình sư

Danh từ: kỹ thuật xấy dựng ((cũng) civil engineerings)

military engineering

Danh từ: (số nhiều) ruốm khứ mánh khoé

– english /’iɳgliʃ/

Tính từ: (thuộc) Anh

Danh từ: người Anh

Danh từ: tiếng Anh ((cũng) the king’s, the queen’s English)

Old English

Middle English

Modern English

Danh từ: (ngành in) cỡ 14

Ngoại động từ: (từ cổ,nghĩa cổ) dịch ra tiếng Anh

Ngoại động từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) Anh hoá

– engraving /in’greiviɳ/

Danh từ: sự khắc, sự trổ, sự chạm

Danh từ: (nghĩa bóng) sự in sâu, sự khắc sâu (vào óc…)

Danh từ: bản in khắc

– enhance /in’hɑ:ns/

Ngoại động từ: làm tăng, nâng cao, đề cao, làm nổi bật (đức tính, quyền hạn…)

Ngoại động từ: tăng (giá…)

– enjoy /in’ʤɔi/

Ngoại động từ: thích thú, khoái (cái gì)

to enjoy an interesting book

to enjoy oneself

Ngoại động từ: được hưởng, được, có được

to enjoy good health

to enjoy poor health

– enjoyable /in’dʤɔiəbl/

Tính từ: thú vị, thích thú

an enjoyable evening

– enough /i’nʌf/

Tính từ: đủ, đủ dùng

enough rice

Danh từ: sự đủ dùng, số đủ dùng, lượng đủ dùng

to have enough of everything

Phó từ: đủ, khá

to be warm enough

to sing well enough

you know well enough what I mean

– enquiry /in’kwaiəri/

Danh từ: sự điều tra, sự thẩm tra; sự thẩm vấn, sự hỏi

Danh từ: câu hỏi

– ensure /in’ʃuə/

Ngoại động từ: bảo đảm

Ngoại động từ: giành được chắc chắn (cái gì) (cho ai)

Ngoại động từ: (từ cổ,nghĩa cổ) bảo hiểm

– enter /’entə/

Nội động từ: đi vào

Nội động từ: (sân khấu) ra

Nội động từ: tuyên bố tham dự (cuộc thi)

Ngoại động từ: đi vào (một nơi nào…); đâm (vào thịt…)

Ngoại động từ: gia nhập (quân đội…)

Ngoại động từ: bắt đầu luyện (chó ngựa)

Ngoại động từ: ghi (tên vào sổ, cuộc thi…)

Ngoại động từ: kết nạp, lấy vào

– enterprise /’entəpraiz/

Danh từ: việc làm khó khăn; việc làm táo bạo

Danh từ: tính dám làm

Danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tổ chức kinh doanh, hãng

– entertainment /,entə’teinmənt/

Danh từ: sự tiếp đãi; sự chiêu đãi; buổi chiêu đãi

Danh từ: sự giải trí, sự tiêu khiển, sự vui chơi; cuộc biểu diễn văn nghệ

Danh từ: sự nuôi dưỡng, sự ấp ủ (ảo tưởng, hy vọng, nghi ngờ, quan điểm…)

Danh từ: sự hoan nghênh, sự tán thành (ý kiến, đề nghị…)

– enthusiasm /in’θju:ziæzm/

Danh từ: sự hăng hái, sự nhiệt tình

– enthusiastic /in’θju:zi’æstik/

Tính từ: hăng hái, nhiệt tình; say mê

– entire /in’taiə/

Tính từ: toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn, hoàn toàn

Tính từ: thành một khối, thành một mảng, liền

Tính từ: không thiến, không hoạn

Tính từ: nguyên chất

Danh từ: (the entire) toàn bộ, toàn thể, cái nguyên vẹn

Danh từ: ngựa không thiến, ngựa giống

Danh từ: (sử học) bia đen

 

– entirely /in’taiəli/

Phó từ: toàn bộ, toàn vẹn, trọn vẹn; hoàn toàn

– entrance /’entrəns/

Danh từ: sự đi vào

Danh từ: (sân khấu) sự ra (của diễn viên)

Danh từ: sự nhậm (chức…)

Danh từ: quyền vào, quyền gia nhập

Danh từ: tiền vào, tiền gia nhập ((cũng) entrance_fee)

Danh từ: cổng vào, lối vào

Ngoại động từ: làm xuất thần

Ngoại động từ: làm mê li

Ngoại động từ: mê hoặc (ai đén chỗ…)

to entrance someone to his destruction

– entrepreneur /,ɔntrəprə’nə:/

Danh từ: người phụ trách hãng buôn

Danh từ: người thầu khoán

– entry /’entri/

Danh từ: sự đi vào

Danh từ: (sân khấu) sự ra (của một diễn viên)

Danh từ: lối đi vào, cổng đi vào

Danh từ: (pháp lý) sự tiếp nhận

Danh từ: sự ghi vào (sổ sách); mục (ghi vào sổ)

Danh từ: mục từ (trong từ điển)

Danh từ: danh sách người thi đấu; sự ghi tên người thi đấu

– envelope /’enviloup/

Danh từ: bao, bọc bì; phong bì

Danh từ: (toán học) hình bao, bao

Danh từ: vỏ bọc (khí cầu); bầu khí (khí cầu)

Danh từ: (sinh vật học) màng bao, vỏ bao

– environment /in’vaiərənmənt/

Danh từ: môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh

Danh từ: sự bao quanh, sự vây quanh, sự bao vây

– environmental /ɪnˌvaɪ.rənˈmen.təl/

Tính từ: thuộc, liên quan tới các hệ quả sinh thái học của việc biến đổi môi trường

Tính từ: thuộc, liên quan tới các điều kiện môi trường

– epicentre /’episentə/ Cách viết khác : (epifocus) /,epi’foukəs/

Danh từ: (địa lý,địa chất) tâm động đất ((cũng) epicentrum)

– epidemic /,epi’demik/

Tính từ: dịch

an epidemic disease

Danh từ: bệnh dịch ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))

– equal /’i:kwəl/

Tính từ: ngang, bằng

Tính từ: ngang sức (cuộc đấu…)

Tính từ: đủ sức, đủ khả năng; đáp ứng được

to be equal to one’s responsibility

to be equal to the occasion

to be equal to someone’s expectation

Tính từ: bình đẳng

Danh từ: người ngang hàng, người ngang tài ngang sức

Danh từ: (số nhiều) vật ngang nhau, vật bằng nhau

Ngoại động từ: bằng, ngang, sánh kịp, bì kịp

– equally /’i:kwəli /

Phó từ: bằng nhau, ngang nhau, như nhau; đều

– equator /i’kweitə /

Danh từ: xích đạo

Danh từ: (như) equinoctial

– equipment /i’kwipmənt/

Danh từ: sự trang bị

Danh từ: đồ trang bị, thiết bị, dụng cụ, đồ dùng cần thiết (cho một cuộc đi, cho một nhà máy…)

electrical equipment

control equipment

Danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) những phương tiện vận tải để phân biệt với các loại tài sản khác trong ngành vận tải)

– equivalent /i’kwivələnt/

Tính từ: tương đương

Danh từ: vật tương đương, từ tương đương

Danh từ: (kỹ thuật) đương lượng

– era /’iərə/

Danh từ: thời đại, kỷ nguyên

Christian era

Danh từ: (địa lý,địa chất) đại

mesozoic era

– error /’erə/

Danh từ: sự sai lầm, sự sai sót, lỗi; ý kiến sai lầm; tình trạng sai lầm

to commit (make) an error

in error

Danh từ: (kỹ thuật) sai số; độ sai

Danh từ: sự vi phạm

Danh từ: (rađiô) sự mất thích ứng

 

 

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E (P4)
Rate this post