Từ vựng tiếng Anh thông dụng bắt đầu bằng chữ D (P8)

0
1905
Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ D

Từ vựng tiếng Ah thông dụng bắt đầu bằng chữ D (P8)

Nhóm từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ D có rất nhiều và luyện tập những từ vựng này sẽ giúp các bạn học sinh học tiếng Anh có được những kiến thức mới cho quá trình học tập của mình.

Cùng tìm hiểu những từ vựng tiếng Anh thông dụng tiếp theo này nhé!

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ D (P8)

– disgust /dis’gʌst/Ngoại động từ: làm ghê tởm, làm kinh tởm; làm chán ghét, làm ghét cay ghét đắng

Ngoại động từ: làm phẫn nộ, làm căm phẫn

– disgusted

Adjective: chán ghét, chán ngấy, ghê tởm

– disgusting /dis’gʌstiɳ/

Tính từ: làm ghê tởm, làm kinh tởm

– dish /diʃ/

Danh từ: đĩa (đựng thức ăn)

Danh từ: móm ăn (đựng trong đĩa)

a make dish

a standing dish

Danh từ: vật hình đĩa

Danh từ: (từ cổ,nghĩa cổ) chén, tách

a dish of tea

Ngoại động từ: sắp (đồ ăn) vào đĩa (để dọn cơm)

Ngoại động từ: làm lõm xuống thành lòng đĩa

Ngoại động từ: đánh bại được, dùng mẹo lừa được (đối phương); (chính) áp dụng chính sách đường lối của đối phương để đánh bại (đối phương)

Nội động từ: chạy chân trước khoằm vào (ngựa)

– dish rack

Noun: giá để bát đĩa

– dish towel

Noun: khăn lau bát đĩa

– dishonest /dis’ɔnist/

Tính từ: không lương thiện, bất lương

Tính từ: không thành thật, không trung thực

– dishwasher detergent

Noun: chất tẩy rửa bát đĩa

– dishwashing liquid

Noun: giống dishwashing detergent

– disinfectant /,disin’fektənt/

Tính từ: tẩy uế

Danh từ: thuốc tẩy uế, chất tẩy uế

– disinterested /dis’intristid/

Tính từ: vô tư, không vụ lợi, không cầu lợi

disinterested help

Tính từ: không quan tâm đến, không để ý đến, hờ hững, thờ ơ

– disk /disk/ Cách viết khác : (disc) /disk/

Danh từ: (thể dục,thể thao) đĩa

Danh từ: đĩa hát

Danh từ: đĩa, vật hình đĩa, bộ phận hình đĩa

– disk drive

Noun: (vi tính) ổ dĩa

– dismiss /dis’mis/

Ngoại động từ: giải tán (đám đông tụ tập, quân đội…)

dismiss!

Ngoại động từ: cho đi

Ngoại động từ: đuổi ra, thải hồi, sa thải (người làm…)

Ngoại động từ: gạt bỏ, xua đuổi (ý nghĩ…)

Ngoại động từ: bàn luận qua loa, nêu lên qua loa (một vấn đề, cốt để bỏ qua)

Ngoại động từ: (thể dục,thể thao) đánh đi (quả bóng crickê)

Ngoại động từ: (pháp lý) bỏ không xét (một vụ); bác (đơn)

Danh từ: the dismiss (quân sự) sự giải tán (sau buổi tập luyện)

– display /dis’plei/

Danh từ: sự bày ra, sự phô bày, sự trưng bày

to make a display of

Danh từ: sự phô trương, sự khoe khoang

Danh từ: sự biểu lộ, sự để lộ ra

Danh từ: (ngành in) sự sắp chữ nổi bật

Ngoại động từ: bày ra, phô bày, trưng bày

Ngoại động từ: phô trương, khoe khoang (kiến thức…)

Ngoại động từ: biểu lộ ra, để lộ ra, bày tỏ ra (lòng can đảm…)

Ngoại động từ: (ngành in) sắp (chữ) nổi bật

– diversity /dai’və:siti/

Danh từ: tính nhiều dạng, tính nhiều vẻ

Danh từ: loại khác nhau

– djibouti

Noun: thành phố cảng trên vịnh Aden, thủ đô và là thành phố lớn nhất của Djibouti

Noun: nước Cộng hòa Djibouti

 

– distinguish /dis’tiɳgwiʃ/

Ngoại động từ: phân biệt

to distinguish one thing from another

Ngoại động từ: nghe ra, nhận ra

to distinguish someone among the crowd

Ngoại động từ: (+ into) chia thành, xếp thành (loại…)

to distinguish men into classes

to distinguish oneself

Nội động từ: (+ between) phân biệt, nhận định sự khác nhau (giữa…)

– distribute /dis’tribju:t/

Ngoại động từ: phân bổ, phân phối, phân phát

to distribute letters

Ngoại động từ: rắc, rải

to distribute manure over a field

Ngoại động từ: sắp xếp, xếp loại, phân loại

to distribute book into classes

Ngoại động từ: (ngành in) bỏ (chữ in) (dỡ chữ xếp vào từng ô)

– distribution /,distri’bju:ʃn/

Danh từ: sự phân bổ, sự phân phối, sự phân phát

Danh từ: sự rắc, sự rải

Danh từ: sự sắp xếp, sự xếp loại, sự phân loại

Danh từ: (ngành in) bỏ chữ (xếp vào từng ô)

– district /’distrikt/

Danh từ: địa hạt, khu vực, quận, huyện, khu

Danh từ: vùng, miền

the lake district

Danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khu vực bầu cử

Danh từ: (tôn giáo) giáo khu nhỏ

Định ngữ: thuộc địa hạt, thuộc quận, thuộc huyện, thuộc khu; thuộc giáo khu nhỏ

district council

a district visistor

Ngoại động từ: chia thành địa hạt, chia thành khu vực, chia thành quận, chia thành huyện, chia thành khu

 

 

– disposal /dis’pouzəl/Danh từ: sự sắp đặt, sự sắp xếp, sự bố trí, cách sắp xếp, cách bố trí

Danh từ: sự vứt bỏ đi, sự bán tống đi

Danh từ: sự bán, sự chuyển nhượng, sự nhượng lại

for disposal

disposal of property

Danh từ: sự tuỳ ý sử dụng

at one’s disposal

to place something at someone’s disposal

to have entire disposal of something

I am at your disposal

– dispute /dis’pju:t/

Danh từ: cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận

beyond (past, without) dispute

the matter is in dispute

to hold a dispute on

Danh từ: cuộc tranh chấp (giữa hai người…)

Danh từ: cuộc cãi cọ; sự bất hoà, sự bất đồng ý kiến

to settle a dispute

Nội động từ: bàn cãi, tranh luận

to dispute with (against) someone

to dispute on (about) a subject

Nội động từ: cãi nhau, đấu khẩu; bất hoà

Ngoại động từ: bàn cãi, tranh luận (một vấn đề)

Ngoại động từ: chống lại, kháng cự lại

to dispute a landing

to dispute the advance of the enemy

Ngoại động từ: tranh chấp

to dispute every inch of ground

– distance /’distəns/

Danh từ: khoảng cách, tầm xa

beyond striking distance

beyond listening distance

within striking distance

within listening distance

Danh từ: khoảng (thời gian)

at this distance of time

the distance between two events

Danh từ: quãng đường; (thể dục,thể thao) quãng đường chạy đua (dài 240 iat)

to go part of the distance on foot

to hit the distance

Danh từ: nơi xa, đằng xa, phía xa

in the distance

from the distance

Danh từ: thái độ cách biệt, thái độ xa cách; sự cách biệt, sự xa cách

to keep one’s distance

to keep someone at a distance

Danh từ: (hội họa) cảnh xa (của một bức hoạ)

Danh từ: (âm nhạc) khoảng cách (giữa hai nốt)

Ngoại động từ: để ở xa, đặt ở xa

Ngoại động từ: làm xa ra; làm dường như ở xa

Ngoại động từ: bỏ xa (trong cuộc chạy đua, cuộc thi…)

– distant /’distənt/

Tính từ: xa, cách, xa cách

five miles distant

distant relative

to have a distant relation with someone

distant likeness

Tính từ: có thái độ cách biệt, có thái độ xa cách, không thân mật, lạnh nhạt

to be on distant terms with someone

– distinct /dis’tiɳkt/

Tính từ: riêng, riêng biệt; khác biệt

man as distinct from animals

Tính từ: dễ nhận, dễ thấy, rõ ràng

distinct orders

a distinct idea

Tính từ: rõ rệt, dứt khoát, nhất định

a distinct refusal

a distinct tendency

– distinction /dis’tiɳkʃn/

Danh từ: sự phân biệt; điều phân biệt, điều khác nhau

distinction without a difference

all without distinction

Danh từ: nét đặc biệt, màu sắc riêng, tính độc đáo (văn)

to lack distinction

Danh từ: dấu hiệu đặc biệt; biểu hiện danh dự, tước hiệu, danh hiệu

Danh từ: sự biệt đãi, sự ưu đãi, sự trọng vọng

to treat with distinction

Danh từ: sự ưu tú, sự xuất chúng, sự lỗi lạc

men of distinction

– distress /dis’tres/

Danh từ: nỗi đau buồn, nỗi đau khổ, nỗi đau đớn

Danh từ: cảnh khốn cùng, cảnh túng quẫn, cảnh gieo neo

Danh từ: tai hoạ, cảnh hiểm nghèo, cảnh hiểm nguy

a signal of distress

Danh từ: tình trạng kiệt sức, tình trạng mệt lả, tình trạng mệt đứt hơi

Danh từ: (pháp lý) sự tịch biên

Ngoại động từ: làm đau buồn, làm đau khổ, làm đau đớn

Ngoại động từ: làm lo âu, làm lo lắng

Ngoại động từ: bắt chịu gian nan, bắt chịu khốn khổ

Ngoại động từ: làm kiệt sức

– disturb /dis’tə:b/

Ngoại động từ: làm mất yên tĩnh, làm náo động; quấy rầy, làm bối rối, làm lo âu; làm xáo lộn

Ngoại động từ: (vật lý) làm nhiễu loạn

– dive /daiv/

Danh từ: sự nhảy lao đầu xuống (nước…); sự lặn

Danh từ: (hàng không) sự đâm bổ xuống, sự bổ nhào xuống (máy bay)

Danh từ: (hàng hải) sự lặn (tàu ngầm)

Danh từ: sự vụt biến mất, sự vụt lao biến đi

Danh từ: sự thọc tay vào túi

Danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán rượu chui (nơi lui tới của bọn vô lại…)

Danh từ: chỗ ẩn náu (của bọn lưu manh

Danh từ: cửa hàng ở tầng hầm (thường bán một số hàng đặc biệt)

an oyster dive

Nội động từ: nhảy lao đầu xuống (nước…); lặn

Nội động từ: (hàng không) đâm bổ xuống, bổ nhào xuống (máy bay)

Nội động từ: (hàng hải) lặn (tàu ngầm)

Nội động từ: lặn xuống thình lình, chìm xuống thình lình; vụt lao biến đi, vụt biến mất

to dive into the bushes

Nội động từ: (+ into) thọc tay vào (túi, nước…)

to dive into one’s pocket

Nội động từ: (+ into) chìm đắm vào, mải mê vào, đi sâu vào (công việc nghiên cứu cái gì…)

 

tu-vung-tieng-anh

>> Sử dụng các danh từ chỉ địa điểm trong tiếng anh

Dành ra 30 phút mỗi ngày để nói tiếng Anh lưu loát như người bản địa. Đăng ký ngay tại đây!

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here