Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A (phần 8)

Học từ vựng tiếng Anh có nhiều cách khác nhau như học theo chủ để, học theo tranh hoặc ảnh. Luyện từ vựng tiếng Anh theo bảng chữ cái cũng là cách học từ vựng hiệu quả mà các bạn có thể tham khảo.

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A (phần 8)

– Annoyed /ə’nɔid/  

Tính từ: bị trái ý, khó chịu, bực mình

+ to be very much annoyed at (about) something

Tính từ: bị quấy rầy, bị phiền hà

– Annoying /ə’nɔiiɳ/  

Tính từ: làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình; chọc tức

Tính từ: quấy rầy, làm phiền

– Annual /’ænjuəl/  

Tính từ: hàng năm, năm một, từng năm

+ annual report

+ annual ring

tu-vung-tieng-anh-bat-dau-bang-chu-a-phan-8

– Another /ə’nʌðə/  

Tính từ: khác

+ another time

+ that’s another matter

Tính từ: nữa, thêm… nữa

+ another cup of tea

+ another ten years

Tính từ: giống hệt, y như, chẳng khác gì, đúng là

+ he is another Shakespeare

+ you will never see such another man

Đại từ: người khác, cái khác; người kia, cái kia

+ I don’t like this book, give me another

+ one way or another

+ one after another

+ taken one another with

Đại từ: người cùng loại, vật cùng loại; người hệt như, vật hệt như

+ you will never see much another

– Answer /’ɑ:nsə/  

Danh từ: sự trả lời; câu trả lời; thư trả lời; lời đối đáp

+ to give an answer to somebody about something

+ in answer to someone’s letter

+ to know all the answers

Động từ: trả lời, đáp lại; thưa

+ to answer [to] someone

+ to answer [to] someone’s question

+ to answer to the name of X

+ to answer the door

– Ant /ænt/  

Danh từ: (động vật học) con kiến

+ red (wood) ant

+ winged ant

+ white ant

– Antelope /’æntiloup/  

Danh từ: (động vật học) loài linh dương

– Anticipate /æn’tisipeit/  

Ngoại động từ: thấy trước, biết trước, đoán trước; dè trước, chặn trước, liệu trước, lường trước

+ to anticipate somebody’s wishes

Ngoại động từ: mong đợi, chờ đợi

– Antiseptic /,ænti’septik/  

Tính từ: khử trùng

Danh từ: chất khử trùng

– Anus /’einəs/  

Danh từ: (giải phẫu) hậu môn

– Anxiety /æɳ’zaiəti/  

Danh từ: mối lo, mối lo âu, mối băn khoăn; sự lo lắng

+ to be in a state of mortal anxiety

– Anxious /’æɳkʃəs/  

Tính từ: áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn

+ to be anxious about something

+ to be anxious for someone

– Any /’eni/  

Tính từ: một, một (người, vật) nào đó (trong câu hỏi)

+ have you any book(s)?

Tính từ: tuyệt không, không tí nào (ý phủ định)

+ I haven’t any penny

+ to prevent any casualtry

Tính từ: bất cứ (ý khẳng định)

+ at any time

+ you may ask any person about it

Đại từ: một, một người nào đó, một vật nào đó (trong câu hỏi)

+ is there any of them there?

Đại từ: không chút gì, không đứa nào (ý phủ định)

+ I cannot find any of them

Đại từ: bất cứ vật gì, bất cứ ai (ý khẳng định)

+ choose any of these books

Phó từ: một, chút nào, một tí nào (trong câu phủ định, câu hỏi dạng so sánh)

+ is that any better?

+ I can’t speak any plainer

Phó từ: hoàn toàn

+ it did not matter any

– Anybody /’eni,bɔdi/  

Danh từ: (thông tục) một người nào đó

+ two or three anybodies

Đại từ: người nào, ai

+ is there anybody there?

Đại từ: bất kỳ ai, bất cứ ai

+ anybody else

+ he is not doing anybody any harm

+ anybody would think him mad

Đại từ: một người ít nhiều quan trọng

– Anyhow /’enihau/ Cách viết khác : (anyway) /’eniwei/  

Phó từ & liên từ: thế nào cũng được, cách nào cũng được

+ pay me anyhow, but do pay me

Phó từ & liên từ: dầu sao chăng nữa, dù thế nào đi nữa

+ anyhow I must be off tomorrow

Phó từ & liên từ: đại khái, qua loa, tuỳ tiện, được chăng hay chớ; cẩu thả, lộn xộn, lung tung

+ to do one’s work anyhow

+ things are all anyhow

+ to feel anyhow

– Anyone /’eniwʌn/  

Đại từ: người nào, ai

Đại từ: bất cứ người nào, bất cứ ai

tu-vung-tieng-anh-bat-dau-bang-chu-a-phan-8

– Anything /’eniθiɳ/  

Danh từ & đại từ: vật gì, việc gì (trong câu phủ định và câu hỏi)

+ have you anything to drink?

+ is there anything to do?

+ he doesn’t do anything

+ without doing anything whatever

Danh từ & đại từ: bất cứ việc gì, bất cứ vật gì (trong câu khẳng định)

+ anything you like

+ anything else

+ if anything should happen to him

+ anything but

+ he is anything but a coward

+ he is anything but good

+ if anything

+ if anything, he is worse than yesterday

– Anyway /’enihau/ Cách viết khác : (anyway) /’eniwei/  

Phó từ & liên từ: thế nào cũng được, cách nào cũng được

+ pay me anyhow, but do pay me

Phó từ & liên từ: dầu sao chăng nữa, dù thế nào đi nữa

+ anyhow I must be off tomorrow

Phó từ & liên từ: đại khái, qua loa, tuỳ tiện, được chăng hay chớ; cẩu thả, lộn xộn, lung tung

+ to do one’s work anyhow

+ things are all anyhow

+ to feel anyhow

– Anywhere /’eniweə/  

Phó từ: bất kỳ chỗ nào, bất cứ nơi đâu

+ place it anywhere you like

+ anywhere else

– Apart /ə’pɑ:t/  

Phó từ: về một bên, qua một bên; riêng ra, xa ra

+ to hold oneself apart

+ to put something apart

+ to live apart from the word

+ to stand with one’s feet apart

+ to set something apart for someone

Phó từ: apart from ngoài… ra

+ apart from these reasons

+ apart from the fact that…

– Apartment /ə’pɑ:tmənt/  

Danh từ: căn phòng, buồng

Danh từ: (số nhiều) (Mỹ số ít) dãy buồng ở một tầng (cho một gia đình)

+ walk-up apartment

– Apathy /’æpəθi/  

Danh từ: tính không tình cảm, tính lãnh đạm, tính thờ ơ, sự hờ hững

– Ape /eip/  

Danh từ: khỉ không đuôi, khỉ hình người

Danh từ: người hay bắt chước

+ to play (act) the ape

Ngoại động từ: bắt chước, nhại

– Apologize /ə’pɔlədʤaiz/ Cách viết khác : (apologise) /ə’pɔlədʤaiz/  

Nội động từ: xin lỗi, tạ lỗi

+ to apologize to someone for something

– Apology /ə’pɔlədʤi/  

Danh từ: lời biện bạch, lời biện giải

Danh từ: sự xin lỗi, sự tạ lỗi

+ to make (offer) an apology

– Apparent /ə’pærənt/  

Tính từ: rõ ràng, bày tỏ ra ngoài, thấy rõ ra ngoài

+ apparent to the maked eyes

Tính từ: rõ rành rành, hiển nhiên, không thể chối cãi được

Tính từ: bề ngoài, có vẻ

Tính từ: (vật lý) hiện ngoài, biểu kiến

– Appeal /ə’pi:l/  

Danh từ: sự kêu gọi; lời kêu gọi

Danh từ: lời thỉnh cầu, sự cầu khẩn

+ with a look of appeal

+ to make an appeal to someone’s generossity

Danh từ: (pháp lý) sự chống án; quyền chống án

+ to lodge an appeal; to give notice of appeal

– Appear /ə’piə/  

Nội động từ: xuất hiện, hiện ra, ló ra

Nội động từ: trình diện; ra mắt

+ to appear before a court

+ to appear on the stage

Nội động từ: được xuất bản (sách)

+ the book will appear in a week

Nội động từ: hình như, có vẻ

+ there appears to be a mistake

Nội động từ: biểu lộ, lộ ra

– Appearance /ə’piərəns/  

Danh từ: sự xuất hiện, sự hiện ra sự ló ra

+ to make one’s first appearance

+ to put in an appearance

Danh từ: (pháp lý) sự trình diện, sự ra hầu toà

Danh từ: diện mạo, dáng điệu, tướng mạo, phong thái

+ a man of good appearance

Danh từ: bề ngoài, thể diện

+ one should not judge by appearances

+ to save (keep up) appearances

+ to all appearance

+ to assume (put on) the appearance of innocence

– Apple /’æpl/  

Danh từ: quả táo

– Application /,æpli’keiʃn/  

Danh từ: sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance)

+ the application of a plaster to a wound

Danh từ: vật gắn, vật áp, vật ghép, vật đính, vật đắp, vật tra

Danh từ: sự dùng, sự áp dụng, sự ứng dụng

+ medicine for external application

Danh từ: sự chuyên cần, sự chuyên tâm

+ a man of close application

Danh từ: lời xin, lời thỉnh cầu; đơn xin

+ application for a job

+ to make an application to someone for something

+ to put in an application

– Apply /ə’plai/  

Ngoại động từ: gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào

+ to plaster to the wound

+ to apply one’s ear to the wall

+ to apply the brake

Ngoại động từ: dùng ứng dụng, dùng áp dụng

+ to apply a new method

+ to apply pressure on

Ngoại động từ: chăm chú, chuyên tâm

+ to apply oneself to a task

+ to apply one’s mind to something

Nội động từ: xin, thỉnh cầu

+ to apply for a post

Nội động từ: có thể áp dụng vào, thích ứng với, hợp với

+ this applies to my case

Nội động từ: apply to, at hỏi

+ you must apply to the secretary

+ apply at the ofice

Từ vựng tiếng Anh băt đầu bằng chữ A có rất nhiều, các bạn có thể tham khảo các bài viết khác trên trang để cùng học tiếng Anh online mỗi ngày nhé.

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A (phần 8)
5 (100%) 1 vote