Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A (phần 6)

Luyện từ vựng tiếng Anh theo bảng chữ cái, cụ thể là những từ bắt đầu bằng chữ A sẽ giúp các bạn biết thêm những từ vựng tiếng Anh thông dụng dùng trong giao tiếp hàng ngày.

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A (phần 6)

– Alarm /ə’lɑ:m/  

Danh từ: sự báo động, sự báo nguy

+ air-raid alarm

Danh từ: còi báo động, kẻng báo động, trống mõ báo động, chuông báo động; cái còi báo động; cái kẻng để báo động, cái chuông để báo động

+ to give the alarm

+ to sound (ring) the alarm

Danh từ: đồng hồ báo thức ((cũng) alarm clock)

tu-vung-tieng-anh-bat-dau-bang-chu-a-phan-6

– Album /’ælbəm/  

Danh từ: tập ảnh, quyển anbom

– Alcohol /’ælkəhɔl/  

Danh từ: rượu, cồn

– Alive /ə’laiv/  

Tính từ: sống, còn sống, đang sống

+ to burn alive

Tính từ: vẫn còn, còn tồn tại, còn có hiệu lực, còn giá trị

+ these train tickets are still alive

Tính từ: nhanh nhảu, nhanh nhẹn, sinh động, hoạt động

+ look alive!

– All /ɔ:l/  

Tính từ: tất cả, hết thảy, toàn bộ, suốt trọn, mọi

+ all my life

+ all day

+ with all speed

+ for all that

+ all Vietnam

+ in all respects

Danh từ: tất cả, tất thảy, hết thảy, toàn thể, toàn bộ

+ all of us

+ all is over!

+ all are unanimous to vote

+ that’s all I know

+ all but he

Phó từ: hoàn toàn, toàn bộ, tất cả, trọn vẹn

+ to be dressed all in white

+ that’s all wrong

– All right /’ɔ:l’rait/  

Tính từ: bình yên vô sự; khoẻ mạnh

Tính từ: tốt, được, ổn

+ everything is all_right

+ he is all_right

Phó từ: tốt, hoàn toàn, hoàn hảo; đúng như ý muốn

Thán từ: được!, tốt!, được rồi!

– Alligator /’æligeitə/  

Danh từ: cá sấu Mỹ

Danh từ: da cá sấu

Danh từ: (kỹ thuật) máy nghiền đá

Danh từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người mê nhạc xuynh (một thứ nhạc ja)

– Allow /ə’lau/  

Ngoại động từ: cho phép để cho

+ allow me to help you

+ smoking is not allowed here

+ to allow oneself

+ I’ll not allow you to be ill-treated

Ngoại động từ: thừa nhận, công nhận, chấp nhận

+ to allow something to be true

+ I allow that I am wrong

+ to allow a request

Ngoại động từ: cho, cấp cho, trợ cấp, cấp phát

+ to be allowed 300đ a year

Nội động từ: (+ for) kể đến, tính đến; chiếu cố đến, chú ý đến

+ allow to for the delays coused by bad weather

+ after allowing for…

Nội động từ: (+ of) cho phép; chịu được, dung thứ được, chấp nhận

+ the question allows of no dispute

+ I can’t allow of this noise going on

– Allowance /ə’lauəns/  

Danh từ: sự cho phép

Danh từ: sự thừa nhận, sự công nhận, sự thú nhận

+ by his own allowance

Danh từ: tiền trợ cấp; tiền cấp phát; tiền bỏ túi, tiền tiêu vặt

+ to get a very small allowance from home every month

+ family allowance fund

Danh từ: phần tiền, khẩu phần, phần ăn

+ to put the men on half allowance

+ to be on short allowance

+ at no allowance

+ to reduce the allowance of water

+ do not take more than your usual allowance

Ngoại động từ: cấp một số tiền cho (ai), trợ cấp

– Ally /’æli/  

Danh từ: hòn bi (bằng đá thạch cao)

Danh từ: nước đồng minh, nước liên minh; bạn đồng minh

Ngoại động từ: liên kết, liên minh

Ngoại động từ: kết thông gia

+ allied to

tu-vung-tieng-anh-bat-dau-bang-chu-a-phan-6

– Almost /’ɔ:lmoust/  

Phó từ: hầu (như), gần (như), suýt nữa, tí nữa

– Alone /ə’loun/  

Phó từ & tính từ: một mình, trơ trọi, cô độc, đơn độc

+ alone to sit alone

+ to live all alone

Phó từ & tính từ: riêng, chỉ có

+ I’m not alone in this opinion

– Along /ə’lɔɳ/  

Phó từ: theo chiều dài, suốt theo

+ to lie along

Phó từ: tiến lên, về phía trước

+ come along

+ how are you getting along?

+ all along

+ I knew it all along

Giới từ: dọc theo, theo

+ to walk along the road

+ along the river

– Alongside /ə’lɔɳ’said/  

Phó từ & giới từ: sát cạnh, kế bên, dọc theo, dọc

+ alongside the river

+ the cars stopped alongside [of] the kerb

Phó từ & giới từ: (hàng hải) sát mạn tàu, dọc theo mạn tàu

+ the ship lay alongside [of] each other

+ to come alongside

Phó từ & giới từ: (nghĩa bóng) song song với, cùng, đồng thời

– Already /ɔ:l’redi/  

Phó từ: đã, rồi; đã… rồi

– Also /’ɔ:lsou/  

Phó từ: cũng, cũng vậy, cũng thế

Phó từ: (đặt ở đầu câu) hơn nữa, ngoài ra

+ also, I must add…

+ not only… but also

– Alter /’ɔ:ltə/  

Nội động từ: thay đổi, biến đổi, đổi

+ to alter for the better

Ngoại động từ: thay đổi; sửa đổi, sửa lại

+ to one’s way of living

+ to alter one’s mind

+ to have a shirt altered

– Alternative /ɔ:l’tə:nətiv/  

Tính từ: lựa chọn (một trong hai); hoặc cái này hoặc cái kia (trong hai cái); loại trừ lẫn nhau (hai cái)

Danh từ: sự lựa chọn (một trong hai)

– Although /ɔ:l’ðou/

Liên từ: dẫu cho, mặc dù

– Altogether /,ɔ:ltə’geðə/  

Phó từ: cả thảy, tất cả

+ How much altogether?

Danh từ: (an altogether) toàn thể, toàn bộ

– Always /’ɔ:lwəz/  

Phó từ: luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, mãi mãi, hoài

– Amateur /’æmətə:/  

Danh từ: tài tử; người ham chuộng

Danh từ: (định ngữ) có tính chất tài tử, nghiệp dư, không chuyên

+ amateur theatricals

+ amateur art

+ an amateur painter

– Amazed

Tính từ: kinh ngạc, ngạc nhiên, sửng sốt

Cùng học tiếng Anh mỗi ngày với tiếng Anh 247 để có thêm tài liệu bổ ích giúp bạn nâng cao trình độ tiếng Anh nhé.

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A (phần 6)
5 (100%) 1 vote