Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A (phần 5)

Những từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A dưới đây sẽ giúp bạn mở rộng vốn từ khi học tiếng Anh. Học theo bảng chữ cái cũng là cách giúp bạn luyện từ vựng tiếng Anh ghi nhớ từ vựng rất tốt đó.

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A (phần 5)

– Adventure /əd’ventʃə/   

Động từ: phiêu lưu, mạo hiểm, liều

+ to adventure to do something

+ to adventure one’s life

Động từ: dám đi, dám đến (nơi nào…)

Động từ: dám tiến hành (cuộc kinh doanh…)

Danh từ: sự phiêu lưu, sự mạo hiểm; việc làm mạo hiểm, việc làm táo bạo

+ stories of adventures

Danh từ: sự nguy hiểm, sự hiểm nghèo

Danh từ: sự việc bất ngờ

+ to meet with an adventure gặp

Danh từ: sự may rủi, sự tình cờ

+ if, by adventure,you come across him

Danh từ: (thương nghiệp) sự đầu cơ

– Advertisement /əd’və:tismənt/  

Danh từ: sự quảng cáo; bài quảng cáo (trên báo, trên đài…)

Danh từ: tờ quảng cáo; tờ yết thị; tờ thông báo (dán trên tường…)

tu-vung-tieng-anh-bat-dau-bang-chu-a-phan-5

– Adviser /əd’vaizə/ Cách viết khác : (advisor) /əd’vaizə/  

Danh từ: người khuyên bảo, người chỉ bảo, cố vấn

+ legal adviser

– Affair /ə’feə/  

Danh từ: việc

+ it’s my affair

+ mind your own affair

Danh từ: (số nhiều) công việc, việc làm, sự vụ

+ internal affair of a country

+ Department of Home affair

+ Department of Foreign affairs

– Afford /ə’fɔ:d/  

Ngoại động từ: có thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ điều kiện (để làm gì)

+ I can’t afford to lose a minute

Ngoại động từ: cho, tạo cho, cấp cho, ban cho

+ reading affords us pleasure

+ the fields afford enough fodder for the cattle

– Afternoon /’ɑ:ftə’nu:n/  

Danh từ: buổi chiều

+ in the afternoon of one’s life

+ afternoon farmer

– Again /ə’gen/  

Phó từ: lại, lần nữa, nữa

Phó từ: trở lại

+ to be home again

+ to be well (onedelf) again

+ to come to again

– Aged /’eidʤid/  

Ngoại động từ: làm cho già đi

Nội động từ: già đi

– Aggressive /ə’gresiv/  

Tính từ: hay gây sự, gây gỗ, gây hấn, hung hăng, hùng hổ

– Agreement /ə’gri:mənt/  

Danh từ: hiệp định, hiệp nghị

Danh từ: hợp đồng, giao kèo

Danh từ: sự bằng lòng, sự tán thành, sự đồng ý, sự thoả thuận

+ by mutural agreement

– Aid /eid/  

Danh từ: sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ

– Ailment /’eilmənt/  

Danh từ: sự đau đớn, sự phiền não, sự lo lắng

Danh từ: sự ốm đau bệnh tật, sự khổ sở

– Aim /eim/  

Danh từ: sự nhắm, sự nhắm

+ to take aim

Danh từ: đích (để nhắm bắn)

Danh từ: mục đích, mục tiêu, ý định

+ to miss one’s aim

+ to attain one’s aim

Ngoại động từ: nhắm, nhắm, chĩa

+ to aim one’s gun at the enemy

+ this measure was aimed at him

Ngoại động từ: hướng vào, tập trung vào, xoáy vào

+ to aim one’s efforts at something

Nội động từ: nhắm, nhắm

+ to aim at somebody

Nội động từ: nhắm mục đích, có ý định, ngấp nghé, mong mỏi

+ to aim higher

tu-vung-tieng-anh-bat-dau-bang-chu-a-phan-5

– Air /eə/  

Danh từ: không khí, bầu không khí; không gian, không trung

+ pure air

+ fresh air

+ in the open air

– Air-Conditioner /’eəkən,diʃnə/  

Danh từ: máy điều hoà không khí, máy điều hoà độ nhiệt

– Aircraft /’eəkrɑ:ft/  

Danh từ, số nhiều không đổi: máy bay, tàu bay

Danh từ, số nhiều không đổi: khí cầu

– Airless /’eəlis/  

Tính từ: không có không khí, thiếu không khí

Tính từ: lặng gió

– Airworthy /’eəri/  

Tính từ: bay được (máy bay)

– Aisl /ail/  

Danh từ: cánh, gian bên (trong giáo đường)

Danh từ: lối đi giữa các dãy ghế (trong nhà thờ, ở rạp hát, xe lửa, xe buýt)

Hi vọng những từ vựng tiếng Anh trên trang tiếng Anh 247 kể trên sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình học và luyện tập tiếng Anh hàng ngày.

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A (phần 5)
5 (100%) 1 vote