Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A (phần 4)

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A với các từ vựng thông dụng kèm phiên âm, các lớp nghĩa thường gặp giúp bạn mở rộng vốn từ vựng tiếng Anh và áp dụng hiệu quả vào giao tiếp hàng ngày.

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A

– Advanced /əd’vɑ:nst/  

Tính từ: tiên tiến, tiến bộ, cấp tiến

+ an advanced method of production

+ advanced ideas

Tính từ: cao, cấp cao

+ to be advanced in years

+ advanced mathematics

+ advanced students

tu-vung-tieng-anh-bat-dau-bang-chu-a-phan-4

– Advantage /əb’vɑ:ntidʤ/  

Danh từ: sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi

+ to be of great advantage to

+ to take advantage of an opportunity

+ to take advantage of somebody

+ to turn something into advantage

+ to the best advantage

Danh từ: thế lợi

+ to gain (get) an advantage over somebody

+ to have the advantage of somebody

Ngoại động từ: đem lợi ích cho, có lợi cho, mang thuận lợi cho

Ngoại động từ: giúp cho; thúc đẩy, làm cho tiến lên

– Advert /əd’və:t/  

Danh từ: quảng cáo

Nội động từ: ám chỉ (nói hoặc viết); nói đến, kể đến

– Advertise /’ædvətaiz/ Cách viết khác : (advertize) /’ædvətaiz/  

Động từ: quảng cáo (hàng)

Động từ: đăng báo; yết thị; thông báo (cho mọi người biết)

+ to advertise for something

– Advice /əd’vais/  

Danh từ: lời khuyên, lời chỉ bảo

+ to act on advice

+ to take advice

+ a piece of advice

– Advise /əd’vaiz/  

Ngoại động từ: khuyên, khuyên bảo, răn bảo

– Aerial /’eəriəl/  

Tính từ: ở trên trời, trên không

+ aerial fight

Tính từ: (thuộc) không khí; nhẹ như không khí

Tính từ: không thực, tưởng tượng

Danh từ: rađiô dây trời, dây anten

– Aerobic

Tính từ: dựa trên, hoặc sử dụng các nguyên tắc của thể dục nhịp điệu; tăng cường hiệu quả hô hấp và tuần hoàn

+ aerobic dance

Tính từ: ưa khí, phụ thuộc vào khí oxy hoặc không khí

+ aerobic fermentation

– Affect /ə’fekt/  

Ngoại động từ: làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến; chạm đến

+ the frequent changes of weather affect his health

+ to affect someone’s interests

– Affinity /ə’finiti/  

Danh từ: mối quan hệ, sự giống nhau về cấu trúc (giữa các loài vật, cây cỏ, ngôn ngữ)

Danh từ: sự giống nhau về tính tình

Danh từ: quan hệ thân thuộc với họ nhà vợ, quan hệ thân thuộc với họ nhà chồng

Danh từ: sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn; sự đồng cảm

Danh từ: sự ham thích

+ to have an affinity for something

Danh từ: (hoá học) ái lực

+ chemical affinity

– Afraid /ə’freid/  

Tính từ: sợ, hãi, hoảng, hoảng sợ

+ we are not afraid of dificulties

+ to be afraid of someone

+ I am afraid I cannot lend you the book

+ I’m afraid [that] it will happen

– After /’ɑ:ftə/  

Phó từ: sau, đằng sau

+ three days after

+ soon after

+ to follow after

Giới từ: sau, sau khi

+ after dinner

Giới từ: ở đằng sau, phía sau, đứng sau, liền sau

+ Summer comes after Srping

Liên từ: sau khi

+ I went immediately after I had received the information

Tính từ: sau này, sau đây, tiếp sau

+ in after years

– Aftershock /’ɑ:ftəʃɔk/

Danh từ: (địa lý,địa chất) dư chấn

– Afterwards /’ɑ:ftəwəd/ Cách viết khác: (afterward) /’ɑ:ftəwədz/  

Phó từ: sau này, về sau, sau đấy, rồi thì

– Against /ə’geinst/  

Giới từ: chống lại, ngược lại, phản đối

+ to fight against aggression

+ to be against aggression wars

+ to go against the wind

Giới từ: tương phản với

+ black is against white

Giới từ: dựa vào, tỳ vào, áp vào, đập vào

+ to stand against the wall

+ to run against a rock

+ rain beats against the window-panes

Giới từ: phòng, đề phòng, phòng xa

+ to keep provisions against rainy days

– Age /eidʤ/  

Danh từ: tuổi già, tuổi tác

+ back bent with age

Danh từ: thời đại, thời kỳ

+ the stone age

+ the golden age

Danh từ: (thông tục), ((thường) số nhiều) lâu lắm, hàng thế kỷ

+ I haven’t seen him for ages

Danh từ: thế hệ

– Agency /’eidʤənsi/  

Danh từ: sự môi giới, sự trung gian

+ through (by) the agency of…

Danh từ: (thương nghiệp) đại lý, phân điểm, chi nhánh

Danh từ: cơ quan, sở, hãng, hãng thông tấn

+ Vietnam News Agency

– Agent /’eidʤənt/  

Danh từ: người đại lý

Danh từ: ((thường) số nhiều) tay sai, chỉ điểm tay chân, bộ hạ

tu-vung-tieng-anh-bat-dau-bang-chu-a-phan-4

– Ago /ə’gou/  

Phó từ: trước đây, về trước

+ five years ago

+ an hour ago

+ long long ago

– Agree /ə’gri:/  

Nội động từ: đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận

+ to agree go proposal

+ to agree with someone

Nội động từ: hoà thuận

+ they can’t agree

Nội động từ: hợp với, phù hợp với, thích hợp với

+ this food does not agree with me

Nội động từ: (ngôn ngữ học) hợp (về cách, giống, số…)

Ngoại động từ: cân bằng (các khoản chi thu…)

– Agriculture /’ægrikʌltʃə/  

Danh từ: nông nghiệp

– Ahead /ə’hed/  

Phó từ: trước, về phía trước, ở thẳng phía trước; nhanh về phía trước, lên trước

+ ahead of time

+ obstacles ahead

+ go ahead!

+ to look ahead

Tính từ: hơn, vượt

+ to be (get) ahead of

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A sẽ được tiếng Anh 247 tiếp tục giới thiệu tới các bạn trong bài viết tiếp theo. Các bạn nhớ theo dõi nhé.

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A (phần 4)
5 (100%) 1 vote