Tổng hợp những từ tiếng anh bắt đầu bằng chữ a đầy đủ nhất (Phần 3)

0
2784
Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A

Tổng hợp những từ tiếng anh bắt đầu bằng chữ a đầy đủ nhất (Phần 3)

Những từ tiếng anh bắt đầu bằng chữ a với phiên âm, nghĩa và các cụm từ cơ bản không chỉ giúp bạn luyện từ vựng tiếng Anh hàng ngày mà còn cải thiện kỹ năng phát âm , bổ sung vốn từ vựng cho mình.

Những từ tiếng anh bắt đầu bằng chữ a (Phần 3)

– Acknowledge /ək’nɔlidʤ/  

Ngoại động từ: nhận, thừa nhận, công nhận

+ to acknowledge one’s error

+ to be acknowledged as the best player in the team

+ to acknowledge someone’s nod

– Acquaintance /ə’kweintəns/  

Danh từ: sự biết, sự hiểu biết

+ to have a good acquaintance with Vietnam

+ to have an intimate acquaintance with a subject

Danh từ: sự quen, sự quen biết

+ to make acquaintance with somebody; to make someone’s acquaintance

Danh từ: ((thường) số nhiều) người quen

+ an old acquaintance

+ a man of many acquaintances

– Across /ə’krɔs/  

Phó từ: qua, ngang, ngang qua

+ a bird is flying across

Phó từ: bắt chéo, chéo nhau, chéo chữ thập

+ to stand with legs across

+ with arms across

Giới từ: qua, ngang, ngang qua

+ across the fields

Giới từ: ở bên kia, ở phía bên kia

+ the hotel is across the river

– Act /ækt/  

Danh từ: hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi

+ act of violence

+ act of madness

Nội động từ: hành động

+ to act like a fool

Nội động từ: cư xử, đối xử

+ to act kindly towards someone

– Active /’æktiv/  

Tính từ: tích cực, hoạt động; nhanh nhẹn, linh lợi

+ an active volcano

+ an active brain

+ to take an active part in the revolutionary movement

Tính từ: thiết thực, thực sự; có hiệu lực, công hiệu

+ active remedies

+ it’s no use talking, he wants active help

– Activist: người chủ trương chiến đấu

– Actor /’æktə/  

Danh từ: diễn viên (kịch, tuồng, chèo, điện ảnh…); kép, kép hát

+ film actor

Danh từ: (từ hiếm,nghĩa hiếm) người làm (một việc gì)

+ a bad actor

– Actual /’æktjuəl/  

Tính từ: thật sự, thật, thực tế, có thật

+ actual capital

+ an actual fact

Tính từ: hiện tại, hiện thời; hiện nay

+ actual customs

+ in the actual states of Europe

– Ad /æd/Danh từ: (thông tục) (viết tắt) advertisement – quảng cáo

– Adapt /ə’dæpt/  

Ngoại động từ: làm thích nghi, làm thích ứng

+ to adapt onself to circumstances

Nội động từ: thích nghi (với môi trường…)

– Adapter /ə’dæptə/  

Danh từ: người phỏng theo, người sửa lại cho hợp (tác phẩm văn học…)

Danh từ: người làm thích nghi, người làm thích ứng

Danh từ: (kỹ thuật) thiết bị tiếp hợp, ống nối, cái nắn điện

– Add /æd/  

Động từ: ((thường) + up, together) cộng

Động từ: thêm vào, làm tăng thêm

+ add some more hot water to your tea

+ music added to our joy

Động từ: nói thêm

+ he added that

Động từ: (+ in) kế vào, tính vào, gộp vào

– Additional /ə’diʃənl/  

Tính từ: thêm vào, phụ vào, tăng thêm

+ an additional charge

+ an additional part

– Address /ə’dres/  

Danh từ: địa chỉ

Ngoại động từ: đề địa chỉ

+ to a letter

Danh từ: bài nói chuyện, diễn văn

– Adjust /ə’dʤʌst/  

Ngoại động từ: sửa lại cho đúng, điều chỉnh

+ to adjust a watch

+ to adjust a plan

– Administration /əd,minis’treiʃn/ Danh từ: sự trông nom, sự quản lý; sự cai quản, sự cai trị

– Administrator /ədministreitə/  

Danh từ: người quản lý

Danh từ: người cầm quyền hành chính, người cầm quyền cai trị

Danh từ: (pháp lý) người quản lý tài sản (cho vị thành niên hoặc người đã chết)

– Admire /əd’maiə/  

Ngoại động từ: khâm phục, ((thông tục)) thán phục, cảm phục; hâm mộ, ngưỡng mộ; khen ngợi, ca tụng

+ I forgot to admire her baby

Ngoại động từ: say mê, mê

+ to admire a woman

– Admit /əd’mit/  

Ngoại động từ: nhận, thừa nhận; thú nhận

Nội động từ: nhận, thừa nhận

+ this, I admit, was wrong

– Adopt /ə’dɔpt/  

Ngoại động từ: nhận làm con nuôi; nhận làm bố mẹ nuôi

+ an adopted child

+ he adopted the old man as his father

– Advance /əd’vɑ:ns/  

Danh từ: sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ

Danh từ: sự đề bạt, sự thăng, chức

Ngoại động từ: đưa lên, đưa ra phía trước

Nội động từ: tiến lên, tiến tới, tiến bộ

+ to advance in one’s studies

+ to advance in the world

Lưu lại những từ vựng trên để cùng ôn luyện và học tiếng anh hàng ngày nhé các  bạn.

nhung-tu-tieng-anh-bat-dau-bang-chu-a

>> Cách giới thiệu phố cổ hội an bằng tiếng anh

Bạn có muốn học tiếng Anh trực tiếp 1-1 với cô Như Quỳnh – TOEIC 900 điểm. Để lại ngay thông tin để được tư vấn

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here