Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A (phần 10)

Cải thiện vốn từ vựng tiếng Anh cho bản thân càng nhiều sẽ giúp bạn giao tiếp tiếng Anh ngày càng tốt hơn. Có nhiều cách để luyện từ vựng tiếng Anh như học theo hình ảnh, học theo bảng chữ cái. Những từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A sẽ được chúng tôi tiếp tục giới thiệu dưới đây.

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A (phần 10)

– Arrive /ə’raiv/  

Nội động từ: (+ at, in) đến, tới nơi; xảy đến

Nội động từ: đi đến, đạt tới

+ to arrive at a conclusion

+ to arrive at perfection

Nội động từ: thành đạt

– Art /ɑ:t/  

Danh từ: tài khéo léo, kỹ xảo

Danh từ: nghệ thuật; mỹ thuật

+ a work of art

Danh từ: mỹ nghệ; nghề đòi hỏi sự khéo léo

Danh từ: thuật, kế, mưu kế

+ Bachelor of Arts

+ Faculty of Arts

tu-vung-tieng-anh-bat-dau-bang-chu-a-phan-10

– Article /’ɑ:tikl/  

Danh từ: bài báo

+ leading article

Danh từ: điều khoản, mục

+ articles of apprenticeship

+ article of faith

Danh từ: đồ, thức, vật phẩm; hàng

+ articles of daily necessity

+ an article of food

+ an article of clothing

+ article of luxury

Danh từ: (ngôn ngữ học) mạo từ

+ definite article

+ indefinite article

Ngoại động từ: đặt thành điều khoản, đặt thành mục

Ngoại động từ: cho học việc theo những điều khoản trong giao kèo

+ articled apprentice

Ngoại động từ: (pháp lý) buộc tội; tố cáo

+ to article against someone for something

– Artificial /,ɑ:ti’fiʃəl/  

Tính từ: nhân tạo

+ artificial silk

+ artificial respiration

Tính từ: không tự nhiên, giả tạo; giả

+ artificial flowers

+ artificial smile

– Artist /’ɑ:tist/  

Danh từ: nghệ sĩ

+ to be an artist in words

Danh từ: hoạ sĩ

– As /æz, əz/  

Phó từ: như

+ as you know

+ some People’s Democracies as Vietnam, Korea…

+ late as usual

Phó từ: là, với tư cách là

+ I speak to you as a friend

Phó từ: cũng, bằng

+ he is as old as you

Liên từ: lúc khi, trong khi mà; đúng lúc mà ((cũng) just as)

+ he came in as I was speaking

Liên từ: vì, bởi vì

+ as it was raining hard, we could not start

Liên từ: để, cốt để

+ he so arranged matters as to suit everyone

+ be so kind (good) as to let me know…

Liên từ: tuy rằng, dù rằng

+ tired as she was did not leave her task undone

Đại từ: mà, người mà, cái mà…; như

+ he is the same man as I met yesterday

+ such a genius as Marx

Đại từ: điều đó, cái đó, cái ấy

+ he was a foreigner, as they perceived from his accent

Danh từ, số nhiều asses: đồng át (tiền La mã)

– Asbestos /æz’bestɔs/  

Danh từ: (khoáng chất) miăng

– Ashamed /ə’ʃeimd/  

Tính từ: xấu hổ, hổ thẹn, ngượng

+ to feel ashamed

+ to be ashamed of

+to be ashamed to do something

– Aside /ə’said/  

Phó từ: về một bên, sang một bên

+ to stand aside

Phó từ: riêng ra

+ to speak aside

Danh từ: (sân khấu) lời nói một mình; lời nói riêng (không để cho diễn viên khác nghe thấy)

– Ask /ɑ:sk/  

Động từ: hỏi

+ to ask the time

Động từ: xin, yêu cầu, thỉnh cầu

+ to ask a favour of someone

+ to ask somebody to do something

Động từ: mời

+ to ask someone to dinner

Động từ: đòi hỏi

+ it asks [for] attention

Động từ: đòi

+ to ask 600đ for a bicycle

Động từ: (thông tục) chuốc lấy

+ to ask for trouble; to ask for it

– Asleep /ə’sli:p/  

Phó từ & tính từ: ngủ, đang ngủ

+ to fall asleep

+ to be asleep

Phó từ & tính từ: tê cóng, tê bại (chân tay)

Phó từ & tính từ: quay tít (con cù)

– Asparagus /əs’pærəpəs/  

Danh từ: (thực vật học) măng tây

– Aspect /’æspekt/  

Danh từ: vẻ, bề ngoài; diện mạo

+ to have a gentle aspect

Danh từ: hướng

+ the house has a southern aspect

Danh từ: khía cạnh; mặt

+ to study every aspect of a question

Danh từ: (ngôn ngữ học) thể

– Aspirin /’æspərin/  

Danh từ: (dược học) atpirin

– Assembly /ə’sembli/

Danh từ: cuộc họp

Danh từ: hội đồng

+ the national assembly

Danh từ: hội nghị lập pháp; (Mỹ) hội đồng lập pháp (ở một số bang)

Danh từ: (quân sự) tiếng kèn tập hợp

Danh từ: (kỹ thuật) sự lắp ráp; bộ phận lắp ráp

– Assess /ə’ses/  

Ngoại động từ: định giá (tài sản, hoa lợi…) để đánh thuế; đánh giá; ước định

Ngoại động từ: định mức (tiền thuế, tiền phạt)

Ngoại động từ: đánh thuế, phạt

+ to be assessed at (in) ten dollars

tu-vung-tieng-anh-bat-dau-bang-chu-a-phan-10

– Assessment /ə’sesmənt/  

Danh từ: sự định giá (một vật) để đánh thuế; sự đánh giá; sự ước định

Danh từ: sự đánh thuế

Danh từ: mức định giá đánh thuế; thuế

– Assignment /ə’sainmənt/  

Danh từ: sự giao việc, sự phân công; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) việc được giao, việc được phân công

Danh từ: sự chia phần

Danh từ: sự cho là, sự quy cho

+ assignment of reason

Danh từ: (pháp lý) sự nhượng lại, sự chuyển nhượng; chứng từ chuyển nhượng

– Assist /ə’sist/  

Ngoại động từ: giúp, giúp đỡ

+ to assist someone in doing something

– Assistance /ə’sistəns/  

Danh từ: sự giúp đỡ

+ to render (give) assistance to somebody

– Assistant /ə’sistənt/  

Danh từ: người giúp đỡ, người phụ tá

Danh từ: trợ giáo; (pháp lý) viên phụ thẩm

Danh từ: người bán hàng ((cũng) shop assistant)

Tính từ: giúp đỡ, phụ, phó

+ assistant surgeon

+ assistant manager

– Associate /ə’souʃiit/  

Động từ: kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới

+ associate societies

+ associate number

Động từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cùng cộng tác, phụ, phó, trợ

+ associate editor

Danh từ: bạn, bạn đồng liêu, người cùng cộng tác; đồng minh

Ngoại động từ: kết giao, kết hợp, liên hợp, liên kết; cho gia nhập, cho cộng tác

+ to associate someone in one’s business

Ngoại động từ: liên tưởng (những ý nghĩ)

+ to associate oneself in

Nội động từ: kết giao, kết bạn với, giao thiệp với

Nội động từ: hợp sức; liên hợp lại (vì mục đích chung), liên kết lại

+ to associate with someone in doing something

Bạn có thể lưu lại những từ vựng tiếng Anh kể trên để cùng luyện tập và học tiếng Anh online hàng ngày.

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A (phần 10)
5 (100%) 1 vote