Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A (Phần 1)

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A có rất nhiều. Bạn có thể tham khảo bài viết dưới đây để bổ sung thêm vốn từ vựng cho bản thân khi học tiếng Anh. Trong mỗi từ vựng chúng tôi sẽ cung cấp phiên âm, nghĩa cũng như các cụm từ cơ bản liên quan đến từ đó để các bạn học tiếng Anh tốt hơn.

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A (Phần 1)

– abandon /ə’bændən/

Ngoại động từ: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ

+ to abandon a hope

+ to abandon one’s wife and children

+ to abandon oneself to

tu-vung-tieng-anh-bat-dau-bang-chu-a-phan-1

– abdomen /’æbdəmen/: bụng

– ability /ə’biliti/: khả năng làm việc gì

– able /’eibl/

Tính từ: có năng lực, có tài

+ an able co-op manager

+ an able writer

+ to be able to

+ to be able to do something

– able-bodied /’eibl’bɔdid/

Tính từ: khoẻ mạnh; đủ tiêu chuẩn sức khoẻ (làm nghĩa vụ quân sự)

+ able-bodied seaman

– aboard /ə’bɔ:d/

Phó từ: trên tàu, trên boong tàu, trên thuyền, trên xe lửa; trên máy bay

+ to go aboard

Phó từ: dọc theo; gần, kế

+ close (hard) aboard

+ to keep the land aboard

+ all aboard!

+ to fall aboard of a ship

Giới từ: lên trên (tàu thuỷ, xe lửa, máy bay…)

+ to go aboard a ship

+ to travel aboard a special train

– about /ə’baut/

Phó từ: xung quanh, quanh quẩn, đây đó, rải rác

+ he is somewhere about

+ rumours are about

Phó từ: khoảng chừng, gần

+ about forty

+ it is about two o’clock

Giới từ: về

+ to know much about Vietnam

+ what shall we write about?

Giới từ: quanh quất, quanh quẩn đây đó, rải rác

+ to walk about the garden

Giới từ: xung quanh

+ the trees about the pound

Giới từ: khoảng chừng, vào khoảng

+ about nightfall

Giới từ: bận, đang làm (gì…)

+ he is still about it

+ to go about one’s work

Giới từ: ở (ai); trong người (ai), theo với (ai)

+ I have all the documents about me

+ There’s something nice about him

– above /ə’bʌv/

Tính từ: ở trên, kể trên, nói trên

+ the above facts

+ the above statements

– abrasive /ə’breisiv/

Tính từ: làm trầy (da)

Tính từ: để cọ xơ ra

Tính từ: để mài mòn

Danh từ: chất mài mòn

– abroad /ə’brɔ:d/

Phó từ: ở nước ngoài, ra nước ngoài

+ to live abroad

+ to go abroad

– abrupt /ə’brʌpt/

Tính từ: bất ngờ, đột ngột; vội vã

+ an abrupt turn

+ an abrupt departure

Tính từ: cộc lốc, lấc cấc, thô lỗ

+ an abrupt answers

+ abrupt manners

Tính từ: dốc đứng, hiểm trở, gian nan

+ abrupt coast

+ the road to science is very abrupt

Tính từ: trúc trắc, rời rạc (văn)

Tính từ: bị đốn, bị chặt cụt; như thể bị đốn, bị chặt cụt (cây…)

– absence /’æbsəns/  

Danh từ: sự vắng mặt, sự nghỉ (học), sự đi vắng; thời gian vắng mặt, lúc đi vắng

+ to have a long absence from school

Danh từ: sự thiếu, sự không có

to carry out production in the absence of necessary machines

– absolute /’æbsəlu:t/  

Tính từ: tuyệt đối, hoàn toàn; thuần tuý, nguyên chất

+ absolute confidence in the Party’s leadership

+ absolute music

+ absolute alcohol

Tính từ: chuyên chế, độc đoán

+ absolute monarchy

Tính từ: xác thực, đúng sự thực, chắc chắn

+ absolute evidence

Tính từ: vô điều kiện

+ an absolute promise

– absolutely /’æbsəlu:tli/

Phó từ: tuyệt đối, hoàn toàn

+ to be absolutely wrong

Phó từ: chuyên chế, độc đoán

+ to govern absolutely

Phó từ: vô điều kiện

Phó từ: (thông tục) nhất định, chắc chắn; tất nhiên; hoàn toàn như vậy, đúng như vậy

tu-vung-tieng-anh-bat-dau-bang-chu-a-phan-1

– absorb /əb’sɔ:b/  

Ngoại động từ: hút, hút thu (nước)

+ dry sand absorb water

Ngoại động từ: hấp thu

+ youths always absorb new ideas

– abuse /ə’bju:s/

Danh từ: sự lạm dụng, sự lộng hành

+ abuse of power

+ to remedy abuses

Ngoại động từ: lạm dụng (quyền hành…)

– academic /,ækə’demik/

Tính từ: (thuộc) học viện; (thuộc) trường đại học

Tính từ: (thuộc) viện hàn lâm

Tính từ: có tính chất học thuật

+ an academic debate

– accelerator /æk’seləreitə/  

Danh từ: người làm tăng tốc độ

Danh từ: máy gia tốc; chân ga (xe ôtô)

+ high-frequency accelerator

Danh từ: (hoá học) chất gia tốc

Danh từ: (sinh vật học) dây thần kinh gia tốc

– accept /ək’sept/  

Ngoại động từ: nhận, chấp nhận, chấp thuận

+ to accept a proposal

+ to accept a present

+ to accept an invitation

Ngoại động từ: (thương nghiệp) chịu trách nhiệm về; nhận thanh toán (hoá đơn, hối phiếu…)

– acceptable /ək’septəbl/  

Tính từ: có thể nhận, có thể chấp nhận

Tính từ: có thể thừa nhận

Tính từ: thoả đáng, làm hài lòng; được hoan nghênh, được tán thưởng

– access /’ækses/  

Danh từ: lối vào, cửa vào, đường vào

Danh từ: sự đến gần, sự cho vào, sự lui tới; quyền đến gần, quyền lui tới

+ easy of access

+ difficult of access

+ to have access to somebody

– accessory /æk’sesəri/ Cách viết khác : (accessary) /æk’sesəri/

Danh từ, (thường) số nhiều: đồ phụ tùng; vật phụ thuộc; đồ thêm vào

Danh từ, (thường) số nhiều: (pháp lý) kẻ tòng phạm, kẻ a tòng, kẻ đồng loã

Tính từ: phụ, phụ vào, thêm vào

Tính từ: (pháp lý) a tòng, đồng loã

– accident /’æksidənt/  

Danh từ: sự rủi ro, tai nạn, tai biến

+ without accident

+ to meet with an accident

– accommodation /ə,kɔmə’deiʃn/ Danh từ: chỗ trọ, chỗ ăn chỗ ở

– accompany /ə’kʌmpəni/  

Ngoại động từ: đi theo, đi cùng, đi kèm, hộ tống

Ngoại động từ: phụ thêm, kèm theo

– accordion /ə’kɔ:djən/ Danh từ: (âm nhạc) đàn xếp, đàn ăccoc

– account /ə’kaunt/ Danh từ: tài khoản

– accountant /ə’kauntənt/  

Danh từ: nhân viên kế toán, người giữ sổ sách kế toán

Danh từ: (pháp lý) người có trách nhiệm báo cáo về sổ sách kế toán; người bị can về một vụ tiền nong kế toán

– accurate /’ækjurit/  

Tính từ: đúng đắn, chính xác, xác đáng

+ an accurate watch

+ an accurate remark

Cùng theo dõi bài viết tiếp theo trên trang tiếng Anh 247 để luyện tập từ vựng và cùng học tiếng Anh mỗi ngày nhé.

Từ vựng tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A (Phần 1)
5 (100%) 1 vote