Từ vựng về tính cách của 12 cung hoàng đạo trong tiếng Anh

0
92
12 cung hoàng đạo trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh về tính cách của 12 cung hoàng đạo sau đây sẽ giúp các bạn có thêm những từ mới thú vị. Và đây cũng là những cung hoàng đạo mà bạn chắn chắn sẽ là một trong những số này.

Hãy cùng tìm hiểu những từ vựng này nhé!

Tính cách của 12 cung hoàng đạo trong tiếng Anh

Những cung hoàng đạo trong tiếng Anh này chắc chắn bạn nào cũng biết, những tính cách theo từng cung bằng tiếng Anh sau đây là những nhóm từ vựng tiếng Anh mà các bạn nên nắm vững.

Tính cách của 12 cung hoàng đạo trong tiếng Anh 1

  1. Song Ngư (Pisces – Đôi Cá) – (Feb 19-Mar 20)

Từ vựng về tính cách:

– romantic: lãng mạn

– devoted: hy sinh

– compassionate: đồng cảm, từ bi

– indecisive: hay do dự

– escapist: trốn tránh

– idealistic: thích lí tưởng hóa

  1. Bạch Dương (Aries – Con Cừu) – (March 21-April 19)

Từ vựng về tính cách:

– generous: hào phóng

– enthusiastic: nhiệt tình

– efficient: làm việc hiệu quả

– quick-tempered: nóng tính

– selfish: ích kỉ

– arrogant: ngạo mạn

  1. Bảo Bình (Aquarius – Người mang nước, Cái Bình) – (Jan 20-Feb 18)

Từ vựng về tính cách:

– inventive: sáng tạo

– clever: thông minh

– humanitarian: nhân đạo

– friendly: thân thiện

– aloof: xa cách, lạnh lùng

– unpredictable: khó đoán

– rebellious: nổi loạn

  1. Ma Kết (Capricorn – Con Dê) – (Dec 22- Jan 19)

Từ vựng về tính cách:

– responsible: có trách nhiệm

– persistent: kiên trì

– disciplined: có kỉ luật

– calm: bình tĩnh

– pessimistic: bi quan

– conservative: bảo thủ

– shy: nhút nhát

  1. Nhân Mã (Sagittarius – Còn gọi là Xạ Thủ) – (Nov 22- Dec 21)

Từ vựng về tính cách:

– optimistic: lạc quan

– adventurous: thích phiêu lưu

– straightforward: thẳng thắn

– careless: bất cẩn

– reckless: không ngơi nghỉ

– irresponsible: vô trách nhiệm

  1. Hổ Cáp (Scorpius – Bọ Cạp) – (Oct 24-Nov 21)

Từ vựng về tính cách:

– passionate: đam mê

– resourceful: tháo vát

– focused: tập trung

– narcissistic: tự mãn

– manipulative: tích điều khiển người khác

– suspicious: hay nghi ngờ

  1. Thiên Bình(Libra – Cái Cân) – (Sept 23-Oct 23)

Từ vựng về tính cách:

– diplomatic: dân chủ

– easygoing: dễ tính. Dễ chịu

– sociable: hòa đồng

– changeable: hay thay đổi

– unreliable: không đáng tin cậy

– superficial: hời hợt

  1. Xử Nữ (Virgo – Trinh Nữ) – (Aug 23-Sept 22)

Từ vựng về tính cách:

– analytical: thích phân tích

– practical: thực tế

– precise: tỉ mỉ

– picky: khó tính

– inflexible: cứng nhắc

– perfectionist: theo chủ nghĩa hoàn hảo

  1. Hải Sư (Leo – Sư Tử) – (July 23-Aug 22)

Từ vựng về tính cách:

– confident: tự tin

– independent: độc lập

– ambitious: tham vọng

– bossy: hống hách

– vain: hão huyền

– dogmatic: độc đoán

  1. Cự Giải (Cancer – Con Cua) – (June 22-July 22)

Từ vựng về tính cách:

– intuitive: bản năng, trực giác

– nurturing: ân cần

– frugal: giản dị

– cautious: cẩn thận

– moody: u sầu, ảm đạm

– jealous: ghen tuông

  1. Song Tử (Gemini – Sinh Đôi) – (May 21-June 21)

Từ vựng về tính cách:

– witty: hóm hỉnh

– creative: sáng tạo

– eloquent: có tài hùng biện

– curious: tò mò

– impatient: thiếu kiên nhẫn

– restless: không ngơi nghỉ

– tense: căng thẳng

  1. Kim Ngưu (Taurus – Con Trâu) – (April 20-May 20)

Từ vựng về tính cách:

– reliable: đáng tin cậy

– stable: ổn định

– determined : quyết tâm

– possessive: có tính sở hữu

– greedy: tham lam

– materialistic: thực dụng

Hãy ghi lại và học tiếng Anh với những nhóm từ tiếng Anh về tính cách thú vị này nhé!

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here