Tiếng Anh chuyên ngành toán học – xem ngay bộ từ vựng mới 2019

0
191

Tổng hợp tiếng Anh chuyên ngành toán học bao quát nhất

Đã bao giờ bạn dịch tài liệu văn bản, tính toán bảng lương hay đọc tài liệu về toán học và bắt gặp những con số, những thuật ngữ toán học bằng tiếng Anh mà không hiểu gì? Để tránh những tình huống khó khằn đó, hôm nay chúng mình sẽ chia sẻ cho các bạn những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành toán học chi tiết nhất. Bài viết này cũng rất hữu ích đối với những thí sinh sắp tham gia các giải quốc tế về toán học hay những du học sinh tại nước ngoài nữa nhé!

1. Những thuật ngữ toán học bằng tiếng Anh chung

tieng-anh-chuyen-nganh-toan-hoc

Thuật ngữ chung trong Toán học bạn cần biết

Mở đầu những từ vựng Toán học cần biết trong tiếng Anh, hãy cùng tiengAnh247 bắt đầu với những từ đơn giản và thường gặp trong lĩnh vực này nhé.

arithmetic: số học  

geometry: hình học

statistics: thống kê

algebra: đại số

calculus: phép tính

odd number: số lẻ

even number: số chẵn

integer: số nguyên

prime number: số nguyên tố

Decimal: thập phân

decimal point: dấu thập phân

fraction: phân số

percent: phần trăm

percentage: tỉ lệ phần trăm

proof: bằng chứng chứng minh

theorem: định lý

problem: bài toán

formula: công thức

solution: lời giải

graph: biểu đồ

equation: phương trình

average: trung bình

axis: trục

probability: xác suất

correlation: sự tương quan

area: diện tích

dimensions: chiều

diameter: đường kính

circumference: chu vi đường tròn

radius: bán kính

perimeter: chu vi

height: chiều cao

length: chiều dài

width: chiều rộng

angle: góc

right angle: góc vuông

straight line: đường thẳng

line: đường

parallel: song song

curve: đường cong

volume: thể tích

tangent: tiếp tuyến

2. Tiếng Anh chuyên ngành toán học về các phép toán

tieng-anh-chuyen-nganh-toan-hoc

Các phép tính trong Toán học tiếng Anh là gì?

multiplication: phép nhân

Addition: phép cộng

Subtraction: phép trừ

division: phép chia

to calculate: tính

to subtract / to take away: trừ

to add: cộng

to multiply: nhân

to divide: chia

total: tổng

Minus: âm

plus: dương

divided by: chia

times (hay multiplied) by: lần

squared: bình phương

square root: căn bình phương

cubed: mũ ba/lũy thừa ba

equals: bằng

square root: căn bình phương

3. Từ vựng tiếng Anh về toán học: các loại hình 

tu-vung-tieng-anh-ve-toan-hoc

Các dạng hình trong toán học

Toán học không chỉ có Đại số mà còn có Hình học nữa. Các dạng hình học trong tiếng Anh gồm những từ sau đây:

  • Hình cơ bản – tiếng Anh chuyên ngành toán học

square: hình vuông

circle: hình tròn

rectangle: hình chữ nhật

triangle: hình tam giác

Parallelogram : hình bình hành

Quadrilateral : tứ giác

Trapezium : hình thang

  • Hình dạng khối 3D/ lập thể

cube: hình lập phương/hình khối

cone: hình nón

pyramid: hình chóp

cylinder: hình trụ

sphere: hình cầu

Rectangle : hình chữ nhật

Cuboid : hình hộp phẳng, hình hộp thẳng

regular pyramid : hình chóp đều

Pyramid : hình chóp

truncated pyramid : hình chóp cụt

triangular pyramid : hình chóp tam giác

  • Các loại hình khác trong tiếng Anh chuyên ngành toán học

hexagon: hình lục giác

pentagon: hình ngũ giác

octagon: hình bát giác

star: hình sao

oval: hình bầu dục

polygon: hình đa giác

acute triangle : tam giác nhọn

equiangular triangle : tam giác đều

circumscribed triangle : tam giác ngoại tiếp

inscribed triangle : tam giác nội tiếp

right-angled triangle : tam giác vuông

obtuse triangle : tam giác tù

scalene triangle : tam giác thường

  • Các từ vựng khác về hình

base of a cone : đáy của hình nón

reflection : phản chiếu, ảnh

Vertices : các đỉnh

Vertex : đỉnh

Isosceles triangle : tam giác cân

Triangle : tam giác

Diagonal : đường chéo

Slant edge : cạnh bên

4. Từ vựng tiếng Anh về toán học liên quan đến số học:

tu-vung-tieng-anh-ve-toan-hoc

Những con số trong toán học

Các bạn đã thuộc phần Hình học chưa, bây giờ chúng ta hãy xem tiếp về phần đại số nhé.

Real number : số thực

Integer number : số nguyên

prime number : số nguyên tố

Greatest value : giá trị lớn nhất

Least value : giá trị bé nhất

stated : đươc phát biểu, được trình bày

Minimum : giá trị cực tiểu

maximum : giá trị cực đại

density : mật độ

directly proportional to : tỷ lệ thuận với

varies directly as : tỷ lệ thuận 

inversely proportional : tỷ lệ nghịch

in term of : theo ngôn ngữ, theo

transformation : biến đổi

varies as the reciprocal : nghịch đảo

Index form  : dạng số mũ

clockwise rotation : sự quay thuận theo chiều kim đồng hồ

anticlockwise rotation : sự quay ngược theo chiều kim đồng hồ

5. Từ vựng tiếng Anh về toán học liên quan đến phân số

Fraction : phân số

Single fraction : phân số đơn

decimal fraction : phân số thập phân

vulgar fraction : phân số thường

Lowest term : phân số tối giản

Simplified fraction : phân số tối giản

Decimal place : chữ số thập phân, vị trí thập phân

Significant figures : chữ số có nghĩa

6. Thuật ngữ toán học bằng tiếng Anh mở rộng

thuat-ngu-toan-hoc-bang-tieng-anh

Đố bạn có tất cả bao nhiêu thuật ngữ trong toán học?

Trong phần Đại số của Toán học, chúng ta thường học về những phép tính, công thức cao cấp như phương trình, đẳng thức, tính nghiệm, v…v. Vậy những từ tiếng Anh của nó là gì?

  • Phép tính

Equation : phương trình, đẳng thức

Linear equation (hay first degree equation) : phương trình bậc nhất

Quadratic equation : phương trình bậc hai

Root : nghiệm của phương trình

Simplify : đơn giản

Evaluate : ước tính

Express : biểu diễn, biểu thị

Negative : âm

Positive : dương

Solve : giải

Equality : đẳng thức

Algebraic expression : biểu thức đại số

  • Một số từ khác cần biết

Formulae : công thức

Subject : chủ thể, đối tượng

Area : diện tích

Perimeter : chu vi

Volume : thể tích

Intersection : giao điểm

Diagram : biểu đồ, đồ thị, sơ đồ

Origin : gốc toạ độ

Symmetry : đối xứng

Parallel : song song

Midpoint : trung điểm

Distance : khoảng cách

Gradient of the straight line : hệ số góc, độ dốc của một đường thẳng

Trigonometry : lượng giác học

The cosine rule : quy tắc cos

The sine rule : quy tắc sin

Cross-section : mặt cắt ngang

Inequality : bất phương trình

Rate : hệ số

Scale : thang đo

Coefficient : hệ số

Rounding off : làm tròn

Displacement : độ dịch chuyển

Kinematics : động học

Velocity : vận tốc

Speed : tốc độ

minor arc : cung nhỏ

major arc : cung lớn

acceleration : gia tốc

retardation : sự giảm tốc, sự hãm

Một bí quyết để tăng thêm vốn từ tiếng Anh chuyên ngành toán học là hãy ghi chép lại những từ vựng mà bạn học được lên giấy nhớ, sau đó dán xung quanh vàn học. Mỗi ngày hãy cố gắng học từ 5 đến 10 từ, khi làm bài tập toán thì mang ra để thực hành sẽ giúp bạn ghi nhớ tốt hơn. Cách này vừa giúp bạn học từ vựng tiếng Anh về toán học hiệu quả mà còn giúp ghi nhớ kiến thức tốt hơn nữa. Còn bây giờ, hãy ngồi vào bàn học và thực hành ngay đi nào!

thuat-ngu-toan-hoc-bang-tieng-anh

>> Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về các loài hoa

KHÁM PHÁ PHƯƠNG PHÁP HỌC TIẾNG ANH 1:1 TẠI PHILIPPINES ĐƯỢC 500.000 HỌC VIÊN VIỆT NAM LỰA CHỌN HÀNG NĂM

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here