Tiếng Anh chuyên ngành quản lý chất lượng – Từ điển 2019

0
148
tieng-anh-chuyen-nganh-quan-li-chat-luong

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quản lý chất lượng 2019

Quản lý chất lượng đang là nghề rất hot hiện nay. Các chuyên viên trong lĩnh vực này  thường có cơ hội làm việc ở các nhà máy lớn của các tập đoàn nước ngoài. Và một yêu cầu không thể thiếu đối với những vị trí này chính là tiếng Anh chuyên ngành quản lý chất lượng. Chỉ khi học tiếng Anh chuyên ngành qc đủ để có thể giao tiếp và làm việc bạn mới có được công việc trong mơ với thu nhập hấp dẫn.

Ở bài viết dưới đây chúng tôi sẽ chia sẻ với các bạn những từ vựng về chủ đề này. 

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quản lý chất lượng chung

tieng-anh-chuyen-nganh-quan-li-chat-luong

Bỏ túi những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành chung

Ở phần này sẽ là những từ vựng chung cho cả chuyên viên Qc và QA:

A-G

Average quality (n): Phẩm chất bình quân, phẩm chất trung bình

Adequate quality (n): phẩm chất tốt

Available quantity (n): Số lượng có sẵn

Customary quality (n): Phẩm chất thông dụng

Commercial quality (n): Phẩm chất thương mại

Contracted quantity (n): Số lượng hợp đồng đã ký kết

Export quality (n): Phẩm chất xuất khẩu

Extra fine quality (n): Chất thượng hạng

Fair average quality (n): Phẩm chất trung bình khá (phẩm chất hàng)

First class quality / Prime quality (n): Phẩm chất loại một

Good merchantable quality (n): Phẩm chất tiêu thụ tốt

H-N

High quality (n): Phẩm chất cao

Inferior quality (n): Phẩm chất loại xấu

Intake quality (n): phẩm chất đã bốc

Invoiced quantity (n): Số theo hóa đơn

Intake quantity (n): Số (hàng) đã bốc

Landed quality (n): phẩm chất hàng đã bốc lên bờ

Low quality (n): phẩm chất thấp

Limited quantity (n): Số lượng giới hạn

Landed quantity (n): Số đã bốc lên bờ

Medium quality (n): Phẩm chất trung bình

Middling quality (n): Phẩm chất trung bình

Merchantable quality (n): Phẩm chất tiêu thụ được (hàng hóa)

Manifest quantity (n): Số lượng theo tờ khai

Negligible quantity (n): Số lượng không đáng kể

O-Q

Off quality (n): Chất yếu

Outturn quality (n): phẩm chất khi hàng chở tới

Prime quality (n): loại một

Poor quality (n): Chất xấu

Packaged quantity (n): Số đã đóng bao

Quality as per sample: Phẩm chất như mẫu

Quality about as per sample: Phẩm chất gần như mẫu

Quality (n): chất lượng

Quality matters more than quantity: Chất quan trọng hơn lượng

Quality control (n): Sự kiểm tra chất lượng

Questionable quality (n): Chất nghi vấn

Quantitative (v): Thuộc về lượng, thuộc về số lượng

Quantifiable (adj): Có thể đo lường

Quantification (n): Sự định lượng hóa

Quantity production (n): Việc sản xuất hàng loại

S-Z

Shipping quality (n): Phẩm chất hàng xuất khẩu

Shipped quality (n): Phẩm chất hàng khi xếp xuống tàu, phẩm chất hàng khi bốc

Symbolical quality (n): tượng trưng

Superior quality (n): cao cấp

Settling quality (n): phẩm chất cảm quan

Standard quality (n): Phẩm chất tiêu chuẩn

Shipped quantity (n): Số hàng đã xếp lên tàu

Small quantity (n): Số lượng nhỏ

Sufficient quantity (n): Số hàng đủ

To quantity (v): Định lượng hóa       

To buy in quantities (v): Việc mua hàng nhiều

Vouchered quantity (n): Số hàng đã được bảo đảm

Tiếng Anh chuyên ngành quản lý chất lượng: QC

tieng-anh-chuyen-nganh-quan-li-chat-luong

Tìm hiểu tiếng Anh chuyên ngành QC

Trong ngành quản lý chất lượng gồm có QA và QC, QA là những người đảm bảo chất lượng của việc xây dựng của quy trình, hệ thống sản xuất của doanh nghiệp. Trong khi đó những chuyên viên QC là những người chịu trách nhiệm kiểm tra, kiểm soát và đánh giá chất lượng của từng sản phẩm (Vi mô hơn so với QA). Ngành QC có nhiều từ chuyên ngành phức tạp và rắc rối hơn rất nhiều. Vì thế chúng tôi dành riêng phần này để chia sẻ những từ tiếng Anh chuyên ngành QC:

A-E

a piece of clothing (n): Quần áo

Bubble at dart end: ly cuối phồng lên

Big/small buttonholes: khuy lớn/nhỏ

brand /brænd/ (n): Nhãn (hàng hóa); thương hiệu

Crook belt loop: passant bị thủng lổ

Crook pocket: túi thủng lổ

conform /kən’fɔ:m/ (v): Thích ứng với, tuân thủ

defect /di’fekt/ (n): Nhược điểm, khuyết điểm

Exposed fly: vạt cúc áo bị lộ ra ngoài

enhance /in’hɑ:ns/ (v): Nâng cao,, đề cao

Exposed fly: vạt cúc áo bị lộ ra ngoài

F-N

inspect /in’spekt/ (v): Xem xét kỹ, kiểm tra

Incorrect color standard: tiêu chuẩn về màu sắc không đúng

Incorrect printing: in không đúng

Incorrect label position: vị trí nhãn không đúng

Incorrect dart position: vị trí ly không đúng

Irregular neck long sleeve cuff rib width:cổ không đều, chiều rộng bo tay dài

Incorrect belt loop thread color: màu chỉ may passant không đúng

Incorrect belt loop thread color: màu chỉ may passant không đúng

Incorrect belt loop position: vị trí passant không đúng

Mismatch: không cân xứng

Misaligned buttonholes: khuy không thẳng hàng

Misaligned sleeve sideseam: sườn tay không thẳng

Misaligned cuffs facing seam: đường may nẹp tay không thẳng

O-Z

Overlap stitches: đường diễu chồm qua

Open hem: lai bị hở

Puckering, twisting,waving:nhăn,vặn,gợn sóng

Pleat: vết gấp, li, vết khấu

Poor shirring: sợi dệt kém

Poor buttonhole stitching:may khuy xấu

perceptive /pə’septiv/ (adj): Có khả năng nhận biết, nhận thức

Run-off-stitches: diễu sụp mí

repel /ri’pel/ (v): Đẩy đi xa, chống lại

Slanted joining seam: đường may nối bị xéo

take back N/A (v): Lấy lại, mang về, đem về

to dispose of (v): Loại bỏ

Unbalance stripe 1/2″: sọc không đối 1/2″

Untrimmed thread inside: không diễu trang trí bên trong

Untrimmed thread outside: không diễu trang trí chỉ ngoài

Underfacing shown on the top side: nẹp dưới được thể hiện ra ở mặt trên

Ungrain line and biased placked: trụ xéo không thẳng canh sợi

Uneven,misalligned pocket: túi không thẳng, không đều

Uneven collar point: nhọn cổ không đều

uniformly /ˌjuːnɪˈfɔːmət/ (adv): Giống nhau, đồng bộ; kiên định

Waving,twisting at bottom hem: lai bị vặn,gợn sóng

wrinkle /’riɳkl/ (n): Nếp nhăn

Bài viết tiếng Anh chuyên ngành quản lý chất lượng của chúng tôi kết thúc tại đây. Chúc các chuyên viên quản lý chất lượng học tốt và có nhiều cơ hội trong công việc!

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here