Tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc – Mách bạn các từ vựng nên biết

0
174

1. Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc, đồ họa, quy hoạch

Tiếng Anh đang đóng vai trò ngày càng quan trọng đối với mọi ngày nghề, ngành kiến trúc cũng không phải là ngoại lệ. Để trở thành một kiến trúc sư giỏi thì bên cạnh trình độ chuyên môn, người học cũng cần sử dụng tốt tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc.

Trong ngành kiến trúc lại chia thành nhiều chuyên ngành khác nhau như: thiết kế nội thất, quy hoạch, thiết kế đồ họa,….Mỗi chuyên ngành sẽ có một bộ từ vựng riêng. Hôm nay chúng tôi sẽ gửi đến các bạn bộ từ vựng: tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc nội thất, tiếng Anh chuyên ngành thiết kế đồ họa, tiếng Anh chuyên ngành quy hoạch và những thuật ngữ chung của ngành kiến trúc đầy đủ và chi tiết nhất qua bài viết dưới đây.

2. Những thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc phổ biến

tieng-anh-chuyen-nganh-kien-truc

Tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc

2.1 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc thường gặp

Architecture (n) kiến trúc

Architectural (adj) thuộc kiến trúc

Architect (n) kiến trúc sư

Design (n) bản phác thảo; (v) thiết kế

Shop drawings: bản vẽ thi công chi tiết

Detailed design drawings: bản vẽ thiết kế chi tiết

Conceptual design drawings: bản vẽ thiết kế cơ bản

Perspective drawing: bản vẽ phối cảnh

Cube (n) hình lập phương

Scale (n) tỷ lệ, quy mô, phạm vi

Pyramid (n) kim tự tháp

Hemisphere (n) bán cầu

Rectangular prism (n) lăng trụ hình chữ nhật

Triangular prism (n) lăng trụ tam giác

Cone (n) hình nón

Cylinder (n) hình trụ

Pillar (n) cột, trụ

Geometric (adj) thuộc hình học

Stilt (n) cột sàn nhà

Skyscraper (n) tòa nhà cao chọc trời

Standardise (v) tiêu chuẩn hóa

Trend (n) xu hướng

High – rise (n) cao tầng

Edit (v) chỉnh sửa

2.2 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc chuyên sâu

Hierarchy (n) thứ bậc

Juxtaposition (n) vị trí kề nhau

Homogeneous (adj) đồng nhất

Curvilinear (adj) thuộc đường cong

Symmetry (n) sự đối xứng, cấu trúc đối xứng

Articulation (n) trục bản lề

Texture (n) kết cấu

Diagram (n) sơ đồ

Articulation (n) trục bản lề

Massing (n) khối

Form (n) hình dạng

Shell (n) vỏ, lớp

Uniformity (n) tính đồng dạng

Composition (n) sự cấu thành

Balance (n) cân bằng

Uniformity (n) tính đồng dạng

Detail (n) chi tiết

Formal (adj) hình thức, chính thức

Transition (n) sự đổi kiểu

Irregular (adj) không đều, không theo quy luật

Linear (adj) (thuộc) nét kẻ

Define (v) vạch rõ

Volume (n) khối, dung tích, thể tích

Cluster (v) tập hợp

Surface (n) bề mặt

Oblique (adj) chéo, xiên

Mass (n) khối, đống

Order (n) trật tự, thứ bậc

Proportion(n) phần, sự cân xứng

Oblique (adj) chéo, xiên

Regulate (v) sắp đặt, điều chỉnh

Depth (n) chiều sâu

Intention (n) ý định, mục đích

Shape (n) hình dạng

Envelop (v) bao,bọc, phủ

Datum (n) dữ liệu

Function (n) nhiệm vụ

Spatial (adj) ( thuộc) không gian

Sustainable (adj) có thể chịu đựng được

Configuration (n) cấu hình, hình dạng

Axis (n) trục

Space (n) khoảng, chỗ

Layout (v) bố trí, xếp đặt

Clad (v) phủ, che phủ

Connection (n) phép nối, cách nối, mạch

Foreground (n) cận cảnh

Portal (n) cửa chính, cổng chính

deck girder: giàn cầu        

demolish: phá huỷ   

drainage: Thoát nước        

detached villa: Biệt thự độc lập        

duplex villa: Biệt thự song lập    ​

dense concrete: bê tông nặng  

hall: Đại sảnh        

handle (v): xử lý, điều hành        

high-rise (n): cao tầng​  ​

​garage : Nhà xe     

gas concrete: bê tông xốp        

gate:cửa        

glass concrete:bê tông thủy tinh        

ground floor : Tầng trệt      

Geometric (adj): thuộc hình học       

3. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc nội thất

tieng-anh-chuyen-nganh-kien-truc-noi-that.png

Những từ vựng về kiến trúc nội thất sẽ liên quan đến vật liệu, văn phòng, thiết kế…

Tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc nội thất sẽ bao gồm những từ vựng về chất liệu và vật liệu sử dụng trong nội thất nhà ở, văn phòng và các công trình khác:

3.1 Từ vựng thường gặp

stain repellent: (adv) chất liệu chống bẩn

fire retardant: (adv) chất liệu cản lửa   

marble: (n) cẩm thạch

table base:  (n) chân bàn

cantilever: cánh dầm   

chandelier: (n) đèn chùm      

terrazzo: (n) đá mài

blowlamp: (n) đèn hàn, đèn xì

wall light: (n) đèn tường       

ceiling light: (n) đèn trần      

illuminance: (n) độ rọi

wall light: (n) đèn tường

monochromatic: đơn sắc

symmetrical: đối xứng

blind nailing: (n) đóng đinh chìm

ottoman: (n) ghế đệm không có vai tựa

club chair/ armchair: (n) ghế bành

rocking chair: (n) ghế đu      

dynamic chair: (n) ghế xoay văn phòng

folding chair: (n) ghế xếp     

wall paper: (n) giấy dán tường

dynamic chair: (n) ghế xoay văn phòng  

ingrain wallpaper: (n) giấy dán tường màu nhuộm

3.2 Từ vựng chuyên sâu

jarrah: (n) gỗ bạch đàn         

skylight: (n) giếng trời

birch: (n) gỗ bu lô       

ebony: (n) gỗ mun      

pecan: (n) ngỗ hồ đào

angle of incidence: (n) góc tới

finial: (n) hình trang trí đỉnh, chóp, mái nhà     

double-loaded corridor: (n) hành lang giữa hai dãy phòng   

chequer-board pattern:  (n) họa tiết sọc ca rô

basket-weave pattern: (n) họa tiết dạng đan rổ

repeat: (n) hoa văn trang trí theo cấu trúc lặp lại giống nhau

ceiling rose: hoa văn thạch cao dạng tròn trang trí giữa trần nhà  

trim style: (n) kiểu có đường viền  

asymmetrical/ assymmetrical: không đối xứng

pleat style: (n) kiểu có nếp gấp      

trim style: (n) kiểu có đường viền  

veneer: (n) lớp gỗ bọc trang trí      

substrate: (n) lớp nền

underlay: (n) lớp lót    

blackout lining:  (n) màn cửa chống chói nắng  

terracotta: (n) màu đất nung

lambrequin: (n) màn, trướng

fixed furniture: (n) nội thất cố định         

chair pad: (n) nệm ghế          

analysis of covariance: (n) phân tích hợp phương sai

parquet: (n) sàn lót gỗ

cardinal direction(s): hướng chính (đông, tây, nam, bắc)     

kiln-dry: (v) sấy

chipboard: (n) tấm gỗ mùn cưa

gloss paint: (n) sơn bóng

freestanding panel: (n) tấm phông đứng tự do

hard-twist carpet: (n) thảm dạng bông vải xoắn cứng

gypsum: (n) thạch cao

batten: (n) ván lót       

focal point: (n) tiêu điểm

broadloom: (n) thảm dệt khổ rộng

masonry: (n) tường đá

chintz: (n) vải họa tiết có nhiều hoa

curtain wall: tường kính (của tòa nhà)  

warp resistant materi: (n) vật liệu chống cong, vênh

4. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thiết kế đồ họa

Thiết kế đồ họa là một trong những ngành nghề hot nhất hiện nay

Trong thời buổi 4.0 hiện nay, ngành thiết kế đồ họa là một trong những ngành hot nhất với nhu cầu nhân sự khổng lồ. Để nắm bắt được cơ hội tốt hãy nắm vững những tiếng Anh chuyên ngành thiết kế đồ họa dưới đây:

4.1 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thiết kế đồ họa thường gặp

Access (v,n) Truy cập; sự truy cập

Ability (a) Khả năng   

Acoustic coupler (n) Bộ ghép âm  

Accommodate (v) Làm cho thích nghi, phù hợp; chứa đựng

Activity (n) Hoạt động

Animation (n) Hoạt hình

Analyst (n) Nhà phân tích

Aspect (n) Lĩnh vực, khía cạnh

Attach (v) Gắn vào, đính vào

Associate (v) Có liên quan, quan hệ

Century (n) Thế kỷ

Causal (a) Có tính nhân quả

Centerpiece (n) Mảnh trung tâm    

Channel (n) Kênh

Chronological (a) Thứ tự thời gian

Characteristic (n) Thuộc tính, nét tính cách

Cluster controller (n) Bộ điều khiển trùm

Condition (n) Điều kiện

Communication (n) Sự liên lạc     

Configuration (n) Cấu hình

Consist (of) (v) Bao gồm

Conflict (v) Xung đột 

Contemporary (a) Cùng lúc, đồng thời

Coordinate (v) Phối hợp

Convert (v) Chuyển đổi

Crystal (n) Tinh thể    

Decade (n) Thập kỷ

Database (n) Cơ sở dữ liệu   

Decrease (v) Giảm      

Design (v,n) Thiết kế; bản thiết kế

Definition (n) Định nghĩa

Document (n) Văn bản

Equipment (n) Trang thiết bị

Environment (n) Môi trường

Encourage (v) khuyến khích, động viên

4.2 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thiết kế đồ họa chuyên sâu

Discourage (v) Không động viên, không khuyến khích

Distributed system (n) Hệ phân tán

Divide (v) Chia

Encode (v) Mã hóa

Electromechanical (a) Có tính chất cơ điện tử   

Essential (a) Thiết yếu, căn bản

Execute (v) Thi hành

Estimate (v) Ước lượng

Expertise (n) Sự thành thạo

Filtration (n) Lọc

Fibre-optic cable (n) Cáp quang    

Gateway (n) Cổng kết nối Internet cho những mạng lớn

Flexible (a) Mềm dẻo  

Graphics (n) Đồ họa

Global (a) Toàn cầu, tổng thể

Hardware (n) Phần cứng

Hybrid (a) Lai

Hook (v) Ghép vào với nhau

Immense (a) Bao la, rộng lớn

Imitate (v) Mô phỏng

Increase (v) Tăng

Impact (v) Tác động, va chạm; (n) sự va chạm, tác động

Indicate (v) Chỉ ra, cho biết  

Increase (v) Tăng

Install (v) Cài đặt, thiết lập

Indicate (v) Chỉ ra, cho biết  

Interchange (v) Trao đổi lẫn nhau

Interact (v) Tương tác

Interface (n) Giao diện

Liquid (n) Chất lỏng   

5. Tiếng Anh chuyên ngành quy hoạch

tieng-anh-chuyen-nganh-thiet-ke-do-hoa

Tiếng Anh chuyên ngành quy hoạch rất quan trọng

Trong phần tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc, từ vựng của chuyên ngành quy hoạch cũng rất quan trọng. Một số từ bạn cần nắm được như:

5.1 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quy hoạch thường gặp

Natural specification: Đặc điểm tự nhiên

Existing condition: Hiện trạng

Urban area: Khu đô thị

Over view: Tổng quan

Hi-tech park: Khu công nghệ cao

Light industrial park: Khu công nghiệp nhẹ

Vacant agricultural land: Đất nông nghiệp

Natural condition: Điều kiện tự nhiên

Land plot: Khu đất

The condition of climate and hydrology: Điều kiện khí hậu – thủy văn

Rainfall: Lượng mưa

The average sunlight hours per year: Khu vực có giờ nắng trung bình trong năm là

The topographical condition: Điều kiện địa hình

crops farming: Đất trồng hoa màu

5.2 Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quy hoạch chuyên sâu 

low and hollow topography: Địa hình thấp, trũng phải tôn nền cao

The topographical condition: Địa chất công trình

Geological drilling holes: Lỗ khoan địa chất

Sediment: Trầm tích

Holocene sediment: Trầm tích Holoxen

Clay: Sét

Dust clay: Sét pha bụi

Tiny sand and dust clay: Sét pha cát nhỏ lẫn bụi

Low bearing capacity: Sức chịu tải rất thấp

Pleistocene sediment: Trầm tích Pleixtoxen

Ancient alluvial: Phù sa cổ

The phenomenon of weathered Laterite: Hiện tượng phong hóa Laterite

Urban technical infrastructure: Hạ tầng kỹ thuật đô thị

Road transport: Giao thông bộ

Waterway transport: Giao thông thủy

Public service road: Đường công vụ

The existing condition of land use: Hiện trạng sử dụng đất

Land for living in rural area: Đất ở nông thôn

Transport land: Đất giao thông

Forest land: Đất rừng

Agricultural land: Đất nông nghiệp

The existing condition of residents: Hiện trạng dân cư

The synchronous planning and construction: Quy hoạch xây dựng đồng bộ

Planning area: Diện tích quy hoạch

Ecological park: Công viên sinh thái

Red boundary line: Chỉ giới đường đỏ

Phần tiếng Anh chuyên ngành quy hoạch trên đây đã khép lại bài viết về tiếng Anh chuyên ngành kiến trúc. Hãy học thật kỹ để mở rộng cơ hội việc làm cho mình nhé!

tieng-anh-chuyen-nganh-kien-truc

> Tên các loài hoa bằng tiếng Anh

HỌC TIẾNG ANH 1 KÈM 1 CÙNG CÔ NHƯ QUỲNH TOEIC 990 trong 3 tháng

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here