Tiếng Anh chuyên ngành du lịch – Từ điển mới nhất 2019

0
575

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành du lịch

Có thể nói, du lịch là chủ đề được nhiều người quan tâm hàng đầu hiện nay. Nguyên nhân cũng là vì lượng khách quốc tế đến Việt Nam ngày càng tăng tạo cơ hội việc làm rất lớn cho những hướng dẫn viên biết ngoại ngữ. Bạn sẽ có mức thu nhập đáng mơ ước nếu đi theo con đường này. Vì thế hôm nay chúng tôi sẽ chia sẻ đến các bạn những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành du lịch thường dùng nhất. Thêm vào đó chúng tôi cũng giải thích về các thuật ngữ cơ bản của ngành để các bạn dễ hiểu và dễ sử dụng hơn.

Các thuật ngữ thông dụng về tiếng Anh chuyên ngành du lịch

tieng-anh-chuyen-nganh-du-lich

Thuật ngữ tiếng Anh ngành du lịch thông dụng nhất

Ở phần này chúng tôi sẽ giải thích những loạt thắc mắc của bạn học như: tổng cục du lịch tiếng Anh là gì, công ty du lịch tiếng Anh là gì, khách du lịch tiếng Anh là gì, địa điểm du lịch tiếng Anh là gì, lượt khách tiếng Anh là gì,  trong và ngoài nước tiếng Anh là gì, ngành du lịch tiếng Anh là gì và khu du lịch tiếng Anh là gì?

Tổng cục du lịch tiếng Anh là gì trong tiếng Anh chuyên ngành du lịch?

Một thắc được nhiều người đặt ra là tổng cục du lịch tiếng Anh là gì? Các bạn có thể sử dụng từ Administration of tourism để nói về tổng cục du lịch. Trong phần trả lời câu hỏi tổng cục du lịch tiếng Anh là gì chúng tôi cũng giới thiệu với bạn từ vựng “TCDL Vietnam National” là từ dùng để chỉ tổng cục du lịch Việt Nam.

Công ty du lịch tiếng Anh là gì?

tieng-anh-chuyen-nganh-du-lich

Tìm hiểu công ty du lịch tiếng Anh là gì?

Bạn đã biết công ty du lịch tiếng Anh là gì chưa? Từ travel agency được dung để chỉ Công ty du lịch. Bên cạnh đó còn một số từ vựng liên quan đến công ty du lịch tiếng Anh là gì mà bạn có thể tham khảo:

booking :Sự giữ chỗ trước, sự đặt phòng trước, sự đăng kí trước

itinerary :Kế hoạch về cuộc hành trình; sách hướng dẫn 

travel brochure :Tập quảng cáo du lịch

cash a traveller’s cheque : trả bằng séc tham quan

guided tour: chuyến đi có hướng dẫn

tour guide: hướng dẫn viên 

tour: tour tham quan

Khách du lịch tiếng Anh là gì?

tieng-anh-chuyen-nganh-du-lich

Tìm hiểu khách du lịch tiếng Anh là gì

Dường như từ khách du lịch tiếng Anh là gì là từ vựng cơ bản nhất của lĩnh vực du lịch mà ai cũng cần biết. Tuy nhiên có nhiều đáp án để trả lời cho câu hỏi khách du lịch tiếng Anh là gì. Bạn có thể sử dụng các từ: traveller, tourist hay sightseer đều được.

Địa điểm du lịch tiếng Anh là gì?

tieng-anh-chuyen-nganh-du-lich

Địa điểm du lịch tiếng Anh là gì?

Trong tiếng Anh, bạn có thể sử dụng các từ Holiday destination hay places to visit để trả lời câu hỏi địa điểm du lịch tiếng Anh là gì.

Lượt khách tiếng Anh là gì?

tieng-anh-chuyen-nganh-du-lich

Bạn đã biết lượt khách tiếng Anh là gì chưa?

Vì đây là bài viết về chủ đề du lịch nên chúng ta chỉ nói đến lượt khách tiếng Anh là gì đối với khách tham quan mà thôi. Từ lượt trong lượt du khách hay lượt người tham quan có thể diễn đạt bằng từ “visit” hoặc “arrival” đều được. Vì thế lượt khách tiếng Anh là gì có thể diễn tả là “tourist visit” hoặc “tourist arrival”.

Ví dụ: The country has a tourist arrival /visit of up to one million a year

(Hằng năm có tới triệt lượt khách tham quan vùng quê này)

Trong và ngoài nước tiếng Anh là gì?

Không chỉ riêng lĩnh vực tham quan, các bạn học sinh khi học các chủ đề khác cũng thắc mắc trong và ngoài nước tiếng Anh là gì. Từ này có nhiều cách diễn đạt. Đầu tiên bạn có thể dùng từ “home and aboard”. Đối  với “du khách trong và ngoài nước tiếng Anh là gì?” người ta lại sử dụng từ “domestic and foreign tourists”. Cách dùng này cũng tương tự “thị trường trong và ngoài nước” là “domestic and foreign market”.

Ngành du lịch tiếng Anh là gì

tieng-anh-chuyen-nganh-du-lich

Tìm hiểu ngành du lịch tiếng Anh là gì

Câu hỏi ngành du lịch tiếng Anh là gì khá vĩ mô và không được nhiều người thắc mắc. Tuy nhiên nếu bạn viết luận văn hay bất ngờ bị hỏi đến, bạn có thể trả lời là “Tourism” nhé.

Khu du lịch tiếng Anh là gì?

tieng-anh-chuyen-nganh-du-lich

Khu du lịch tiếng Anh là gì?

Kết thúc chuỗi những câu hỏi về thuật ngữ là  khu du lịch tiếng Anh là gì. Các bạn có thể sử dụng từ “tourist area” để nói đến khu du lịch nói chung nhé.

Bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành du lịch

– Tiếng Anh chuyên ngành du lịch: từ vựng về các loại hình tham quan

tieng-anh-chuyen-nganh-du-lich

Tiếng Anh chuyên ngành về các loại hình tham quan

Cùng tìm hiểu về các loại hình tham quan khám phá nhé. Liệu bạn đã trải nghiệm hết những loại hình này chưa?

Outbound Travel: Người Việt hoặc người nước ngoài tại Việt Nam đi tham quan ở các nước khác

Inbound Travel: Khách quốc tế, hoặc người Việt ở Hải ngoại đến tham quan Việt Nam

Backpacking: Du lịch bụi/những loại đồ dùng thiết yếu cất vào ba lô và đeo sau lưng

Domestic Travel: Người nước ngoài tại Việt Nam, người Việt Nam đi tham quan vui chơi ở các địa điểm trong Việt Nam

Hiking: du lịch sinh thái nhóm hoặc cá nhân. Mục đích chính của Hiking là đi thưởng ngoạn cảnh vật và hòa mình với thiên nhiên

Adventure Travel: khám phá mạo hiểm

Leisure Travel: nghỉ dưỡng

Trekking: chuyến đi hành trình dài đến khám phá những nơi hoang dã

Diving tour: Tour lặn biển khám phá san hô

Homestay: hình thức ở lại nhà dân và sinh hoạt cùng với họ

Kayaking: Chèo thuyền vượt thác hoặc vùng biển

Diving tour: Tour lặn biển khám phá san hô

Incentive Travel: dạng tham quan khen thưởng. Những người tham gia loại hình này thường là nhân viên hoặc đại lý của công ty nào đó được thưởng một chuyến tham quan.

MICE tour: Chỉ chung các tour khen thưởng (Incentive), Hội thảo (Meeting), hội chợ (Exhibition) hoặc Hội nghị (Conference). Những du khách của các tour này thường đi với mục đích tham gia hội thảo, hội nghị, triển lãm,…là chính còn tham quan khám phá chỉ kết hợp thêm, tranh thủ khoảng thời gian rảnh rỗi.

– Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành du lịch về phương tiện

tieng-anh-chuyen-nganh-du-lich

Các từ vựng phổ biến về phương tiện du lịch

Hiện nay có 4 phương tiện đi lại thông dụng là máy bay, tàu hỏa, tàu thủy, xe bus. Phần này sẽ chia sẻ cho các bạn từ vựng liên quan đến từng loại phương tiện riêng lẻ:

Với tàu hỏa:

station: nhà ga xe lửa

catch/ get on: bắt tàu, lên tàu

train: xe lửa, tàu hỏa

get off: xuống tàu

passenger train: tàu chở khách

platform: sạn gia, chỗ đứng ở 2 đầu tàu

engine driver: người lái tàu

engine: đầu máy (xe lửa)

Rail schedule: Lịch trình tàu hỏa

corridor/ aisle: hành lang, lối đi giữa các dãy ghế  

Với xe bus/xe khách:

Bus: xe buýt

Coach: xe khách

catch/ get on/ board: lên xe

bus terminal: bến xe buýt

get off: xuống xe

Bus schedule: Lịch trình xe buýt

coach: xe khách, xe đò, xe buýt đường dài

departure gate: cổng khởi hành

driver’s seat: ghế tài xế

aisle: lối đi giữa các dãy ghế

driver: tài xế

Với đường hàng không

Airport: sân bay

air: đường hàng không

Airline schedule: lịch bay

Airline route map: sơ đồ tuyến bay

aircraft/ plane: máy bay, tàu bay

get off/ disembark: xuống máy bay

get on/ board: lên máy bay

departure gate: cổng khởi hành

flight: chuyến bay

passenger jet/ airplane: máy bay dân dụng

land: (máy bay) đáp xuống

Boarding pass: thẻ lên máy bay (cung cấp cho hành khách)

take off: (máy bay) cất cánh

pilot: phi công

cockpit: buồng lái

aisle: lối đi giữa các dãy ghế  

Với đường thủy

ship: tàu thủy

Sea: đường thủy

embark: lên tàu

port: bến cảng

disembark: xuống tàu

disembark: xuống tàu

quay/ dock: vũng tàu đậu

voyage: chuyến đi bằng đường biển

bridge: cầu

sail: tàu, thuyền buồmsailor: thủy thủ

gangway: lối đi giữa các dãy ghế (trên tàu thủy)

captain: thuyền trưởng

– Những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành du lịch khác

tieng-anh-chuyen-nganh-du-lich

Một số từ vựng phổ biến về tiếng Anh chuyên ngành du lịch

Phần cuối cùng sẽ là những từ vựng chung của ngành liên quan đến phòng khách sạn, các loại chi phí,…và các chủ đề liên quan khác

A-C

Account payable: sổ ghi tiền phải trả (của công ty)

aparthotel: khách sạn có căn hộ bao gồm nhà bếp để tự nấu nướng

Booking file: hồ sơ đặt chỗ của khách hàng

Baggage allowance: lượng hành lý cho phép

Brochure: sách giới thiệu (về tour, điểm đến, khách sạn, sản phẩm…)

booking :Sự giữ chỗ trước, sự đăng kí, sự đặt phòng trước

book[bʊk] :Giữ chỗ trước; mua vé trước

bed and breakfast: (nhà nghỉ) có giường ngủ và đi kèm cả bữa sáng

bag [bæɡ]: túi xách

Check-in: thủ tục vào cửa

Carrier: công ty cung cấp vận chuyển, hãng hàng không

Compensation: tiền bồi thường

Commission: tiền hoa hồng

Complimentary: (đồ, dịch vụ…) miễn phí, đi kèm

Customer file: hồ sơ khách hàng

cancel[kænsəl] :xoá bỏ, huỷ bỏ, bãi bỏ

cancellation :sự huỷ bỏ

confirmation :Xác nhận, chứng thực

consulate :Toà lãnh sự

change [tʃeɪndʒ] :thay, thay đổi

cash a traveller’s cheque: trả bằng séc 

campsite: địa điểm cắm trại

chalet: nhà gỗ, thường được xây tại những khu vực miền núi

caravan: xe mooc (dùng làm nơi ở), nhà lưu động

D-J

Deposit: đặt cọc

Destination: điểm đến

Documentation: tài liệu là giấy tờ (bao gồm vé, hộ chiếu,voucher…)

Distribution: kênh cung cấp

Domestic travel: du lịch nội địa

exchange[ɛksʧeɪndʒ] :sự trao đổi

Expatriate resident(s) of Vietnam: người nước ngoài sống ngắn hạn ở Việt Nam

embassy [ˈɛmbəsi] :sứ quán, toà đại sứ

find out :khám phá, tìm ra

Flyer: tài liệu giới thiệu

Geographic features: đặc điểm địa lý

Guide book: sách hướng dẫn

guest house: nhà nghỉ, khách sạn nhỏ

High season: mùa cao điểm

hire [ˈhaɪə(ɹ)] :thuê, mướn

hotel: khách sạn

hostel: nhà tập thể giá rẻ

Inclusive tour: tour trọn gói

International tourist: Khách du lịch quốc tế

Itinerary: Lịch trình

itinerary :Kế hoạch về cuộc hành trình; sách hướng dẫn

inquire[ɪnˈkwaɪɹ :hỏi thông tin

insurance :bảo hiểm

K-R

Low Season: mùa ít khách

Loyalty programme: chương trình khách hàng thường xuyên

luggage insurance :bảo hiểm hành lý

luggage [ˈlʌɡɪdʒ] :hành lý

Manifest: bảng kê khai danh sách khách hàng

map [mæp] :bản đồ

motel: khách sạn cạnh đường cho khách có ô tô

Passport: hộ chiếu

Preferred product: Sản phẩm ưu đãi

plan[‘plæn] :Lập kế hoạch

pack [pæk] :thu xếp, xếp chặt

route [ruːt] :tuyến đường, lộ trình, đường đi

Room only: đặt phòng không bao gồm các dịch vụ kèm theo

Retail Travel Agency: đại lý bán lẻ về du lịch

S-Z

Source market: thị trường nguồn

SGLB: phòng đơn

suitcase :va-li

Ticket: vé

Tourism: ngành du lịch

Timetable: Lịch trình

Tourist: khách tham quan

Tour Voucher: phiếu dịch vụ tham quan

Tour Wholesaler: hãng bán sỉ du lịch

Travel Advisories: Thông tin cảnh báo tham quan

Transfer: vận chuyển (hành khách)

Travel Desk Agent: nhân viên đại lý du lịch

Traveller: khách du lịch

Travel Trade: Kinh doanh du lịch

TRPB: phòng 3 người

TWNB: phòng kép

trip cancellation insurance: bảo hiểm huỷ bỏ chuyến đi

UNWTO: Tổ chức Du lịch Thế giới

Visa: thị thực

vaccination :sự chủng ngừa, sự tiêm chủng

vaccination certificate :sổ tiêm chủng

way [weɪ] :đoạn đường, quãng đường

Kết luận

Phần từ vựng trên đã khép lại bài viết ngày hôm nay. Chắc hẳn các bạn đã nắm được hết các thuật ngữ tổng cục du lịch tiếng Anh là gì, công ty du lịch tiếng Anh là gì, khách du lịch tiếng Anh là gì, địa điểm du lịch tiếng Anh là gì, lượt khách tiếng Anh là gì,  trong và ngoài nước tiếng Anh là gì, ngành du lịch tiếng Anh là gì và khu du lịch tiếng Anh là gì? Rồi đúng không nào? Hãy học hết các từ vựng chúng tôi đã chia sẻ nhé!

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here