Tiếng Anh chuyên ngành cơ khí – Bỏ túi từ vựng chuyên ngành

0
25

Trọn bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí

Ngày nay khi mà kinh tế quốc tế ngày càng hội nhập thì tiếng Anh càng trở nên quan trọng hơn bao giờ hết. Không chỉ những ngành nghề về kinh tế mới cần đến ngoại ngữ mà cả các khối ngành kỹ thuật như cơ khí cũng vậy. Các kỹ sư cơ khí có thể sử dụng thành thạo từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí sẽ dễ dàng hơn khi tìm kiếm cơ hội việc làm cho mình.

Để hỗ trợ các kỹ sư cơ khí, hôm nay chúng tôi sẽ chia sẻ bài viết tiếng Anh chuyên ngành cơ khí với các nội dung: cơ khí tiếng Anh là gì, tiếng Anh chuyên ngành cơ khí chế tạo máy, tiếng Anh chuyên ngành lắp ráp, tiếng Anh chuyên ngành bảo trì, tiếng Anh chuyên ngành cơ khí thủy lực. 

Chia sẻ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí

Cơ khí tiếng Anh là gì?

tieng-anh-chuyen-nganh-co-khi

Bạn đã biết cơ khí tiếng Anh là gì chưa?

Phần đầu tiên trong bài này chúng ta sẽ giải đáp thắc mắc cơ khí tiếng Anh là gì? Trong tiếng Anh, từ “cơ khí” được viết là “mechanics”. Đó là dạng danh từ còn tính từ mechanical có nghĩa là thuộc về cơ khí.

Một từ nữa mà nhiều người muốn biết khi tìm hiểu cơ khí tiếng Anh là gì là ngành cơ khí. Ngành cơ khí dịch sang tiếng Anh sẽ là “mechanical engineering” – chỉ các ngành cơ khí nói chung.

Vậy là các bạn đã biết cơ khí tiếng Anh là gì đúng không nào? Bây giờ cùng chuyển sang từ vựng về cơ khí nhé!

Bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí về các dụng cụ máy móc

tieng-anh-chuyen-nganh-co-khi

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh về máy móc

Một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí về các dụng cụ máy móc cơ bản mà mọi kỹ sư cần nắm được có thể kể đến:

A-F

Auxiliary clearance angle : góc sau phụ

Auxiliary plane angle : góc nghiêng phụ (j1)

Auxilary cutting edge = end cut edge : lưỡi cắt phụ

Angle : Dao phay góc

Automatic lathe: Máy tiện tự động

Built up edge (BUE) : lẹo dao

Board turning tool : dao tiện tinh rộng bản

Boring tool : dao tiện (doa) lỗ

Bent-tail dog: Tốc chuôi cong

Bench lathe: Máy tiện để bàn

Chief angles : các góc chính 

Chip : Phoi

Clearance angle: góc sau

Cutting angle : góc cắt (d)

Cutting –off tool, parting tool : dao tiện cắt đứt

Chamfer tool : dao vát mép

Cutting fluid = coolant : dung dịch trơn nguội

Cutting speed : tốc độ cắt

Cross feed : chạy dao ngang

Cross slide : Bàn trượt ngang

Compound slide: Bàn trượt hỗn hợp

Camshaft lathe: Máy tiện trục cam

Cutting –off lathe: Máy tiện cắt đứt

Chuck: Mâm cặp

Cylindrical milling cutter : Dao phay mặt trụ

Disk-type milling cutter : Dao phay đĩa

Dead center: Mũi tâm chết (cố định)

Dog plate: Mâm cặp tốc

Dove-tail milling cutter : Dao phay rãnh đuôi én

End mill : Dao phay ngón

Flank : mặt sau

Face : mặt trước

Facing tool : dao tiện mặt đầu

Finishing turning tool : dao tiện tinh

Feed (gear) box: Hộp chạy dao

Feed shaft: Trục chạy dao

Face milling cutter : Dao phay mặt đầu

Form-relieved tooth : Răng dạng hớt lưng

Follower rest: Luy nét di động

G-N

Gang milling cutter : Dao phay tổ hợp

Hand wheel: Tay quay

Inserted-blade milling cutter : Dao phay răng ghép

Inserted blade : Răng ghép

Jaw: Chấu kẹp

Key-seat milling cutter : Dao phay rãnh then

Lip angle : góc sắc (b)

Lathe dog : Tốc máy tiện

Lathe bed : Băng máy

Longitudinal feed : chạy dao dọc

Left/right hand cutting tool : dao tiện trái/phải

Lead screw: Trục vít me

Lathe center: Mũi tâm

milling cutter : Dao phay

Machined surface : bề mặt đã gia công

Main spindle: Trục chính

Nose : mũi dao

Nose radius : bán kính mũi dao

O-W

Plain milling cutter : Dao phay đơn

Plane approach angle : góc nghiêng chính (j)

Plane point angle : góc mũi dao (e)

Pointed turning tool : dao tiện tinh đầu nhọn

Profile turning tool : dao tiện định hình

Profile-turing lathe: Máy tiện chép hình

Righ-hand milling cutter : Dao phay răng xoắn phải

Rake angle : góc trước

Roughing turning tool : dao tiện thô

Rest: Luy nét

Rotaring center: Mũi tâm quay

Relieving lathe: Máy tiện hớt lưng

Straight turning tool : dao tiện đầu thẳng

Saddle: Bàn trượt

Speed box: Hộp tốc độ

Steady rest: Luy nét cố định

Semiautomatic lathe: Máy tiện bán tự động

Screw/Thread-cutting lathe: Máy tiện ren

Sliting saw, circular saw : Dao phay cắt đứt

Single-angle milling cutter : Dao phay góc đơn

Shank-type cutter : Dao phay ngón

Slot milling cutter : Dao phay rãnh

Tool : dụng cụ, dao

Tool life : tuổi thọ của dao

Thread tool : dao tiện ren

Tool holder: Đài dao

Turret: Đầu rơ-vôn-ve

Turret lathe: Máy tiện rơ-vôn-ve

T-slot cutter : Dao phay rãnh chữ T

Wood lathe : Máy tiện gỗ

Tiếng anh chuyên ngành cơ khí chế tạo máy

tieng-anh-chuyen-nganh-co-khi

Các từ tiếng Anh về cơ khí chế tạo máy phổ biến

Chuyên ngành cơ khí chế tạo máy được đánh giá là khá khó và từ vựng tiếng Anh chuyên ngành cơ khí chế tạo máy cũng thế. Tuy nhiên bạn buộc phải học vì hầu hết những bộ tài liệu quan trọng của ngành đều ở dạng tiếng Anh. Nếu bạn đã hiểu cơ khí tiếng Anh là gì và những từ vựng cơ bản bên trên thì hãy học thêm những từ dưới đây nữa nhé:

Từ vựng về các loại máy móc:

Assembly jigs: đồ gá lắp ráp

Automatic line: dây chuyền tự động

abrasive wear: sự mòn do mài

abrasive machine: máy gia công mài

arc weld: hàn hồ quang

Lathe bed: Băng máy 

Lathe dog: Tốc máy tiện 

lathe: máy tiện

Cross slide: Bàn trượt ngang 

Carriage: Bàn xe dao 

Compound slide: Bàn trượt hỗn hợp 

Tailstock: Ụ sau 

Saddle: Bàn trượt 

Tool holder: Đài dao 

Headstock: Ụ trước

Speed box: Hộp tốc độ 

Dividing head: Ụ phân độ

Lead screw: Trục vít me 

Feed (gear) box: Hộp chạy dao 

Feed shaft: Trục chạy dao 

Lead screw: Trục vít me 

Chuck: Mâm cặp 

Main spindle: Trục chính 

Four- jaw chuck: Mâm cặp 4 chấu 

Three- jaw chuck: Mâm cặp 3 chấu 

Jaw: Chấu kẹp 

Steady rest: Luy nét cố định 

Rest: Luy nét 

Hand wheel: Tay quay 

Follower rest: Luy nét di động 

Lathe center: Mũi tâm 

Hand wheel: Tay quay 

Dead center: Mũi tâm chết (cố định) 

Dog plate: Mâm cặp tốc 

Rotaring center: Mũi tâm quay 

Face plate: Mâm cặp hoa mai 

Bent- tail dog: Tốc chuôi cong 

wheel shape: dạng đá mài

wheel: bánh xe

work head: đầu làm việc

wheel tractor: máy kéo bánh hơi

work support arm: cần chống

work rest blade: thanh tựa

Workpiece: chi tiết gia công, phôi

work surface: Bề mặt gia công

workholder retainer: mâm kẹp phôi

Gauging fixture: đồ gá kiểm tra

wrench opening : đầu mở miệng, đầu khoá

Milling fixture: đồ gá phay

Boring fixture: đồ gá khoan, đồ gá doa

Work fixture: đồ gá kẹp chặt

Milling fixture: đồ gá phay

high- speed steelcutting tool: dụng cụ cắt bằng thép gió

bolt: bu-lông

screw: vít

Một số thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành cơ khí chế tạo máy khác:

perspective projection: phép chiếu phối cảnh

parallel projection: Phép chiếu song song

oblique projection: phép chiếu xiên

orthographic projection: phép chiếu trực giao hay chiếu vuông góc

top view: hình chiếu bằng 

front view: hình chiếu đứng 

Projection plane: Mặt phẳng chiếu

side view: hình chiếu cạnh

Cutting theory: Nguyên lý cắt

Manufacturing automation: Tự động hóa sản xuất

Labour safety: An toàn lao động

Electrical installations: trang thiết bị điện

Design Automation: Tự động hóa thiết kế

Tiếng Anh chuyên ngành lắp ráp

tieng-anh-chuyen-nganh-co-khi

Các thuật ngữ tiếng Anh phổ biến dùng trong chuyên ngành lắp ráp

Ngoài những từ vựng chung của ngành cơ khí thì tiếng Anh chuyên ngành lắp ráp cũng có những từ vựng và thuật ngữ đặc thù riêng:

adapter plate unit: bộ gắn đầu tiêu chuẩn

abrasive belt: băng tải gắn bột mài

amplifier: bộ khuyếch đại

feed selector: bộ điều chỉnh lượng ăn dao

aerodynamic controller: bộ kiểm soát khí động lực

inductance-type pick-up: bộ phát kiểu cảm kháng

audio oscillator: bộ dao động âm thanh

adjustable support: gối tựa điều chỉnh

apron: tấm chắn

aileron: cánh phụ cân bằng

bed shaper: băng may

arbor support: ổ đỡ trục

drill chuck: đầu kẹp mũi khoan

camshaft: trục cam

electric- contact gaugehead: đầu đo điện tiếp xúc

drivig pin: chốt xoay

end mill: dao phay mặt đầu

elevator: cánh nâng

expansion reamer: dao chuôt nong rộng

end support: giá đỡ phía sau

feed shaft: trục chạy dao

facing tool: dao tiện mặt đầu

fixed support: gối tựa cố định

form tool: dao định hình

front fender, mudguard: chắn bùn trước

index crank: thanh chia

jet: ống phản lực

hob slide: bàn trượt dao

jib: băng tải

 key- seat milling cutter: dao phay răng then

frontal plane of projection: mặt phẳng chính diện

left- hand milling cutter: dao phay chiều trái

magazine: nơi trữ phôi

change gear train: truyền động đổi rãnh

motor fan: quạt máy động cơ

adjusttable wrench: mỏ lết

contact roll: con lăn tiếp xúc

lathe: máy tiện

engine lathe: máy tiện ren

circular sawing machine: máy cưa vòng

CNC vertical machine: máy phay đứng CNC

CNC machine tool: máy công cụ điều khiển số

abrasive slurry: bùn sệt mài

abrasive belt: băng tải gắn bột mài

burnisher: dụng cụ mài bóng

grinding machine: máy mài

multi-rib grinding wheel: bánh mài nhiều ren

mounting of grinding wheel: gá lắp đá mài

Tiếng anh chuyên ngành bảo trì

tieng-anh-chuyen-nganh-co-khi

Tìm hiểu tiếng Anh chuyên ngành bảo trì

Cũng như tiếng Anh chuyên ngành lắp ráp, tiếng Anh chuyên ngành bảo trì cũng có một số thuật ngữ riêng:

Preventive maintenance: bảo trì phòng ngừa

Breakdown maintenance/ Operation to Break Down/  OTBD: bảo trì khi có hư hỏng

Predictive maintenance: bảo trì dự đoán

Periodic maintenance /Time based maintenance /TBM / Fixed Time Maintenance-FTM): bảo trì định kỳ

Lean Maintenance: Bảo trì tinh gọn

Corrective maintenance: bảo trì khắc phục hay bảo trì hiệu chỉnh

Condition Based Maintenance (CBM): bảo trì dựa trên tình trạng thiết bị

Design Out Maintenance, DOM: bảo trì thiết kế lại

Proactive Maintenance: bảo trì tiên phong

Life Time Extention, LTE: bảo trì kéo dài tuổi thọ

Reliability Center Maint (RCM): bảo trì tập trung vào độ tin cậy

Total Productive Maint (TPM) : Bảo trì năng suất toàn bộ hay toàn diện hay tổng thể

Risk Based Maintenance (RBM): Bảo trì dựa trên rủi ro

Plant Shutdown & Turnaround Planning: lập kế hoạch ngừng máy cho bảo trì toàn nhà máy

Operator Maintenance: bảo trì có sự tham gia nhân viên vận hành

Những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bảo trì không có nhiều nên các kỹ sư nhớ học hết nhé!

Tiếng anh chuyên ngành cơ khí thủy lực

tieng-anh-chuyen-nganh-co-khi

Tiếng anh chuyên ngành thủy lực – phần quan trọng trong bài học

Cơ khí thủy lực là một nhánh khác của ngành cơ khí. Chuyên ngành này đi sâu hơn về máy móc liên quan đến thủy lực. Nếu như bạn là một chuyên gia trong ngành sẽ cần học những từ tiếng Anh chuyên ngành cơ khí thủy lực sau:

Bore size: Đường kính trong xi lanh

Odering code:    Mã đặt hàng

Mounting code: Mã lắp ghép

Cylinder seal kit:   Gioăng, phốt xi lanh

Rod End Clevis: Kiểu lắp đầu xy-lanh hình chữ U (RC)

Rod End Tang:  Kiểu lắp đầu xy-lanh khớp trụ (RT)

Stroke up to any practical length:  Hành trình làm việc theo yêu cầu

Cap End Tang:  Kiểu lắp đuôi xy-lanh khớp trụ (ET)

Double acting/Single acting: Xi lanh cần đôi/xi lanh cần đơn

Rod End Flange:   Kiểu lắp đầu xy-lanh bích hình vuông (RF)

Rod End Spherical Bearing: Kiểu lắp đầu xy-lanh khớp cầu (RB)

Cross Tube: Kiểu lắp dạng ống trụ tròn (CT)

Directional control valve: Van phân phối

Cownter balance valve: Van đối trọng

Logic valve: Van logic

Mounting Style: Mã lắp ghép đuôi xi lanh

Phần tiếng Anh chuyên ngành cơ khí thủy lực đã khép lại bài chia sẻ ngày hôm nay. Chúc các kỹ sư có nắm vững kỹ năng chuyên môn và học tốt tiếng Anh chuyên ngành để có nhiều cơ hội hơn cho sự nghiệp của mình!

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here