Tên viết tắt bằng tiếng Anh của các tổ chức quốc tế

Các tổ chức quốc tế thông thường sẽ có tên viết tắt, như vậy sẽ tiện lợi hơn khi giao tiếp và giao dịch. Vậy bạn đã biết hết những tên viết tắt về các tổ chức này chưa. Tham khảo những từ vựng tiếng Anh thông dụng về chủ đề này trong bài viết dưới đây.

ten-viet-tat-bang-tieng-anh-cua-cac-to-chuc-quoc-te

Tên viết tắt bằng tiếng Anh của các tổ chức quốc tế

Tổ chức quốc tế gồm liên hiệp quốc, hội đồng bảo an, đại hội đồng… Mỗi tổ chức có chức năng và nhiệm vụ riêng trong xã hội hiện nay. Việc nắm được những tên viết tắt của các tổ chức này sẽ giúp bạn nâng cao từ vựng tiếng Anh cho bản thân.

– UN, UNO – United Nations, United Nations Organization: Liên hiệp quốc

– General Assembly: Đại hội đồng

– Security Council: Hội đồng bảo an

– Economic and Social Council (ECOSOC): Hội đồng kinh tế xã hội

– Trusteeship Council: Hội đồng quản thác

ten-viet-tat-bang-tieng-anh-cua-cac-to-chuc-quoc-te

– International Court of Justice (IC): Tòa án quốc tế

– Secretariat: Ban thư ký

– WPC – World Peace Council: Hội đồng hòa bình thế giới

– WIDF – Women’s International Democratic Youth: Liên đoàn phụ nữ dân chủ thế giới

– IUS – International Union of Student: Hội liên hiệp sinh viên thế giới

– IADL – International Association of Democratic Lawyers: Hội luật gia dân chủ thế giới

– OIJ – Organization of International Journalists: Tổ chức quốc tế các nhà báo

– UNICEF – United Nations Children’s Fun: Quỹ nhi đồng Liên hiệp quốc

– WB – World Bank: Ngân hàng thế giới

– IMF – International Monetary Fund: Quỹ tiền tệ quốc tế

– UNESCO – United Nations Educational, Scientific: Tổ chức liên hiệp quốc về giáo dục, khoa học và văn hóa

– FAO – Food and Agriculture Organisation: Tổ chức liên hiệp quốc về lương thực và nông nghiệp

– WIPO – World Intellectual Property Organization: Tổ chức thế giới về sở hữu tri thức

– WHO – World Health Organization: Tổ chức y tế thế giới

– ASEAN – Association of South East Asian Nations: Hội các nước châu Á

– OPEC – Organisation of Petroleum Exporting Countries: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ

– N.A.T.O – North Atlantic Treaty Organization: Khối Bắc Đại Tây Dương

Tên viết tắt bằng tiếng Anh của các tổ chức quốc tế hi vọng sẽ giúp các bạn có thêm tài liệu học tiếng Anh hàng ngày và biết thêm về các tổ chức chính phủ hiện nay.

Tên viết tắt bằng tiếng Anh của các tổ chức quốc tế
Rate this post