Những cấu trúc ngữ pháp tiếng anh thường gặp nhất

0
977
Những cấu trúc tiếng Anh thường gặp nhất

Những cấu trúc ngữ pháp tiếng anh thường gặp nhất

Bạn đang học ngữ pháp tiếng Anh nhưng lại chưa biết cấu trúc nào thường được sử dụng nhất. Thực tế có rất nhiều cấu trúc ngữ pháp tiếng anh tuy nhiên phải sử dụng đúng trong từng trường hợp nhé.

Trong bài viết này chúng tôi sẽ giới thiệu một số cấu trúc cơ bản hi vọng sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình học và luyện tập viết câu hoàn chỉnh.

Những cấu trúc ngữ pháp tiếng anh thường gặp nhất

Cấu trúc với “it”

– It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something(đã đến lúc ai đóphải làm gì…)

– It + be + something/ someone + that/ who(chính…mà…)

– It + takes/took+ someone + amount of time + to do something(làm gì… mất bao nhiêu thờigian…)

– It’s + adj + to + V-infinitive(quá gì ..để làm gì)

Cấu trúc so sánh

– S + V+ too + adj/adv + (for someone) + to do something (quá….để cho ai làm gì…)

– S + V + so + adj/ adv + that +S + V (quá… đến nỗi mà…)

– It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V (quá… đến nỗi mà…)

– S + V + adj/ adv + enough + (for someone) + to do something. (Đủ… cho ai đó làm gì…)

Cấu trúc liên quan đến các cụm từ chỉ cảm xúc

– to be good at/ bad at + N/ V-ing(giỏi về…/ kém về…)

– to be/get tired of + N/V-ing(mệt mỏi về…)

– Had better + V(infinitive)(nên làm gì….)

– hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/

– delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing

– to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing( ngạc nhiên về….)

– to be angry at + N/V-ing(tức giận về)

– to be keen on/ to be fond of + N/V-ing (thích làm gì đó…)

– to be interested in + N/V-ing (quan tâm đến…)

– to be excited about (thích thú)

– To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing.(Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì)

– Would rather + V¬ (infinitive) + than + V (infinitive)(thích làm gì hơn làm gì)

– would like/ want/wish + to do something(thích làm gì…)

– feel like + V-ing(cảm thấy thích làm gì…)

– to be bored with/ fed up with (chán cái gì/làm gì)

– expect someone to do something(mong đợi ai làm gì…)

– advise someone to do something(khuyên ai làm gì…)

Cấu trúc phổ biến

– To spend + amount of time/ money + V-ing (dành bao nhiêu thời gian làm gì…)

– To spend + amount of time/ money + on + something (dành thời gian vào việc gì…)

– Have/ get + something + done (VpII) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…)

– To prevent/stop + someone/something + From + V-ing (ngăn cản ai/cái gì… không làm gì..)

– S + find+ it+ adj to do something (thấy … để làm gì…)

– to give up + V-ing/ N (từ bỏ làm gì/ cái gì…)

– leave someone alone (để ai yên…)

– to be crowded with (rất đông cài gì đó…)

– to be full of (đầy cài gì đó…)

– To be/get Used to + V-ing (quen làm gì)

– Used to + V (infinitive) (Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)

– to waste + time/ money + V-ing (tốn tiền hoặc tg làm gì)

– Have difficulty + V-ing (gặp khó khăn làm gì…)

– Put + up + with + V-ing(chịu đựng…)

– Make use of + N/ V-ing(tận dụng cái gì đó…)

– take over + N(đảm nhiệm cái gì…)

Nếu thấy hay và hữu ích thì bạn nên note lại và share cho bạn bè cùng học cấu trúc tiếng anh nhé. Chúc học tập thật tốt !

cau-truc-ngu-phap-tieng-anh

>> Bỏ túi cấu trúc đại từ phản thân trong tiếng anh

Khám phá phương pháp học tiếng Anh online được 500.000 học viên Nhật Hàn lựa chọn mỗi năm

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here