Luyện học từ vựng tiếng Anh về chất liệu

Học tiếng Anh đòi hỏi người học phải nắm được những cách học cũng như những bí quyết học tập quan trọng để có thể đạt được kết quả tốt nhất. Trong quá trình học tiếng Anh thì học từ vựng tiếng Anh trở thành một trong những việc vô cùng vất vả đòi hỏi người học phải có được lộ trình và phương pháp học tập hiệu quả. Học từ vựng tiếng Anh về chất liệu sau đây sẽ giúp các bạn có được những thông tin quan trọng cho quá trình học từ vựng tiếng Anh thông dụng của mình.

Học từ vựng tiếng Anh về chất liệu

Những từ vựng tiếng Anh về chất liệu được chia thành những nhóm nhỏ giúp các bạn học tiếng Anh nhanh hơn và hiệu quả hơn.

Học từ vựng tiếng Anh về chất liệu 1

  1. Chất liệu vải

– cloth: vải

– cotton: cotton

– lace: ren

– leather: da

– linen: vải lanh

– man-made fibres: vải sợi thủ công

– nylon: ni-lông

– polyester: vải polyester

– silk: lụa

– wool: len

  1. Chất liệu khí

– carbon dioxide: CO­­­2

– helium: he-li

– hydrogen: hy-đrô

– nitrogen: ni-tơ

– oxygen: ô-xy

Học từ vựng tiếng Anh về chất liệu 2

  1. Chất liệu kim loại

– aluminium: nhôm

– brass: đồng thau

– bronze: đồng thiếc

– copper: đồng đỏ

– gold: vàng

– iron: sắt

– lead: chì

– magnesium: ma-giê

– mercury: thủy ngân

– nickel: mạ kền

– platinum: bạch kim

– silver: bạc

– steel: thép

– tin: thiếc

– uranium: urani

– zinc: kẽm

– alloy: hợp kim

  1. Vật liệu xây dựng

– brick: gạch

– cement: xi măng

– concrete: bê tông

– glass: thủy tinh

– gravel: sỏi

– marble: đá hoa

– metal: kim loại

– plastic: nhựa

– sand: cát

– slate: ngói

– stone: đá cục

– wood: gỗ

Học tiếng Anh quan trọng nhất chính là cách học phù hợp. Các bạn khi học tiếng Anh nên chú ý tới cách học phù hợp nhất với mình để có thể có được những hiệu quả học tập tốt nhất nhé!

Luyện học từ vựng tiếng Anh về chất liệu
Rate this post