Luyện cách phát âm nguyên âm /ə/ trong tiếng Anh

0
298
cách phát âm nguyên âm /ə/

Luyện cách phát âm nguyên âm /ə/ trong tiếng Anh

Nguyên âm /ə/ là một trong những nguyên âm thường gặp trong tiếng Anh. Trong bài viết này chúng tôi sẽ giới thiệu tới các bạn cách luyện phát âm tiếng Anh với nguyên âm /ə/.

Luyện cách phát âm nguyên âm /ə/ trong tiếng Anh

– Cách phát âm âm /ə/ đó là bạn mở miệng tự nhiên không quá to, lưỡi thả lỏng tự nhiên và âm được phát ra rất ngắn gọn, dứt khoát. Khi phát âm xong nguyên âm này, lưỡi của bạn giữ nguyên là đúng.

– Một số dấu hiệu nhận biết nguyên âm /ə/ trong tiếng Anh:

Trong tiếng Anh, không thể phát âm đúng mà chỉ dựa vào dấu hiệu chính tả. Các dấu hiệu chính tả sau đây đúng với rất nhiều trường hợp, tuy nhiên có nhiều những ngoại lệ mà ta cần phải tra từ điển khi gặp từ để biết được cách phát âm của từ.

  1. Khi từ bắt đầu với “a”

Ex:

– about        /əˈbaʊt/       (prep) về, khoảng

– affect        /əˈfekt/        (v) ảnh hưởng

– alarm        /əˈlɑːm/       (n) chuông báo động, báo thức

– acoustic    /əˈkuːstɪk/    (n) nhạc acoustic

– adapt        /əˈdæpt/      (v) thích nghi

– assistance /əˈsɪstəns/    (n) sự trợ giúp

– agree         /əˈɡriː/         (v) đồng ý

  1. Khi từ chứa “a” đứng trong các âm tiết có -acy, -and, -ant/-ance, – ard, -graphy, -ham, -land, -man.

Ex:

– literacy     /ˈlɪtərəsi/      (n) biết chữ

– accuracy   /ˈækjərəsi/   (n) sự chính xác

– accountant         /əˈkaʊntənt/ (n) kế toán

– annoyance /əˈnɔɪəns/     (n) cảm giác bị làm phiền

– afterward  /ˈɑːftəwəd/   (adv) sau đó

– awkward  /ˈɔːkwəd/     (adj) lúng túng, gượng gạo

– photography      /fəˈtɒɡrəfi/   (n) nhiếp ảnh

– geography /dʒiˈɒɡrəfi/  (n) địa lí

– Birmingham       /ˈbɜː.mɪŋ.əm/         (n) thành phố Birmingham

– highland   /ˈhaɪlənd/     (adj) thuộc vùng cao nguyên

– fisherman /ˈfɪʃəmən/    (n) dân chài lưới, người đi câu

  1. Khi từ chứa “e” đứng trong các âm tiết có -el,-ent, -ence, -er, -ment

Ex:

– label          /ˈleɪbəl/        (n) nhãn, mác

– parcel       /ˈpɑːsəl/       (n) bưu kiện

– rebel         /ˈrebəl/        (n) kẻ nổi loạn, sự chống đối chính phủ

– entertainment     /ˌentəˈteɪnmənt/    (n) sự giải trí

– experiment         /ɪkˈsperɪmənt/       (n) thí nghiệm

– innocence  /ˈɪnəsəns/     (n) sự ngây thơ, sự vô tội

– absence     /ˈæbsəns/     (n) sự vắng mặt

– stranger    /ˈstreɪndʒər/ (n) người lạ

– container  /kənˈteɪnər/  (n) đồ để chứa, đựng

– ingredient /ɪnˈɡriːdiənt/         (n) nguyên liệu

– nutrient     /ˈnjuːtriənt/  (n) dưỡng chất

Đây là cách phát âm nguyên âm /ə/ trong tiếng Anh mà bạn có thể tham khảo. Còn rất nhiều bài học về luyện phát âm tiếng Anh trên trang, các bạn chú ý theo dõi trên trang tiếng Anh 247 để cùng học tiếng Anh hàng ngày nhé.

>> 6 quy tắc phát âm cực chuẩn không thể bỏ lỡ

Khám phá phương pháp học tiếng Anh online được 500.000 học viên Nhật Hàn lựa chọn mỗi năm

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here