Bài tập về cách sử dụng be used to, get used to và used to (đáp án)

0
1564
Cách sử dụng be used to, get used to và used to

Bài tập về cách sử dụng be used to, get used to và used to (đáp án)

Be used to, get used to và used to đều dùng để diễn tả thói quen nhưng trong từng trường hợp sẽ mang nghĩa khác nhau. Vậy làm thế nào để cách sử dụng của 3 từ này, các bạn có thể theo dõi bài viết sau nhé.

Cách sử dụng be used to, get used to và used to

Get used to:

– Cách dùng: Nghĩa là bạn đang trở nên quen với việc đó. Đây là một quá trình của việc dần trở nên quen với việc gì đó)

– Cấu trúc: Get used to Ving hoặc cụm danh từ

Ex:

– I got used to getting up early in the morning.

Tôi đã quen dần với việc dậy sớm buổi sáng.

– After a while he didn’t mind the noise in the office, he got used to it.

Sau một thời gian không để ý đến tiếng ồn trong văn phòng thì anh ta quen dần với nó.

Be used to:

– Cách dùng: Nghĩa là bạn đã từng làm việc gì đó rất nhiều lần hoặc đã có kinh nghiệm với việc đó rồi, vì vậy nó không còn lạ lẫm, mới lạ hay khó khăn gì với bạn nữa

– Cấu trúc: Be used to + Ving hoặc cụm danh từ

Ex:

– I am used to getting up early in the morning.

Tôi đã quen với việc dậy sớm vào buổi sáng.

– He didn’t complain about the noise nextdoor. He was used to it.

Anh ta không than phiền về tiếng ồn bên nhà hàng xóm nữa. Anh ta đã quen với nó rồi.

Used to:

– Cách dùng:

+ Diễn tả thói quen trong quá khứ

+ Tình trạng / trạng thái trong quá khứ

– Cấu trúc: Used to + verb

Ex:

– We used to live there when I as a child.

Chúng tôi đã từng sống ở đó khi tôi còn là một đứa trẻ.

– I used to walk to work when I was younger.

Tôi từng hay đi bộ đến công ty khi tôi còn trẻ.

– He used to have long hair but nowadays this hair is very short.

Anh ta đã từng để tóc dài nhưng dạo này anh ấy để tóc rất ngắn.

Bài tập về cách dùng used to, be used to và get used to

1. I am………….milk every day.

used to drink

used to drinking

use to drink

  1. She has………….in a small village.

got used to

get used to

got used

  1. When I was a child, I didn’t……………chocolate but now I eat a lot.

use to eating

use to eat

used to eat

  1. You must…………….English for long hours.

used to learning

used learn

use to learn

  1. I have……………….English every day.

use to learn

used to learning

used learning

  1. I am……………..for myself.

used to cook

used to cooking

use to cook

  1. Her son is…………television for five hours a day.

used to watch

used to watching

used watch

  1. I……………….a big chocolate cake a day but I stopped three years ago.

used to eat

used to eating

used eat

  1. I am…………..a cup of coffee in the morning.

used drink

use drinking

used to drinking

  1. Peter……………a bike, now he has a car.

used to having

used to have

used having

Đáp án

I.

  1. used to drinking
  2. got used to living
  3. use to eat
  4. get used to learning
  5. got used to learning
  6. used to cooking
  7. used to watching
  8. used to eat
  9. used to drinking
  10. used to have

Các bạn có thể tìm thêm nhiều bài tập khác về cách sử dụng be used to, get used to và used to để thực hành tại nhà nhé. Chúc các bạn học ngữ pháp tiếng anh hiệu quả!

>> 4 phương pháp giúp ghi nhớ trật tự các câu trong tiếng anh

Đạt 700 điểm TOEIC ( IELTS 6.0) không khó với phương pháp học 1 kèm 1 cùng cô Như Quỳnh và cộng sự

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here