Cách phát âm chữ R trong tiếng Anh chuẩn nhất hiện nay

0
778
Cách phát âm chữ R trong tiếng Anh

Cách phát âm chữ R trong tiếng Anh chuẩn nhất dành cho bạn

Chữ R trong tiếng Anh rất đơn giản, không giống như các nguyên âm. Chữ R có một cách phát âm duy nhất đó là /r/. Cùng tìm hiểu cách đọc qua bài viết dưới đây nhé.

Để phát âm đúng phụ âm /r/, miệng hơi mở ra. Đầu lưỡi chuyển động lên trên rồi nhẹ nhàng chuyển động tiếp về phía sau, cùng với dây thanh rung lên, tạo thành âm /r/. Chú ý không để đầu lưỡi chạm vào vòm miệng.

Cách phát âm chữ R trong tiếng Anh

R được phát âm là /r/

– cry /kraɪ/ (v) khóc

– drum /drʌm/ (n) cái trống

– dry /draɪ/ (v) làm khô

– rabbit /ˈræbɪt/ (n) con thỏ

– rabble /ˈræbl ̩/ (n) đám người lộn xộn

– raccoon /rækˈuːn/ (n) gấu trúc Mỹ

– race /reɪs/ (n) cuộc đua

– rack /ræk/ (n) giá để đồ

– racketeer /ˌrækəˈtɪr/ (n) kẻ tống tiền

– railway /ˈreɪlweɪ/ (n) đường sắt

– ramble /ˈræmbl ̩/ (n) cuộc dạo chơi

– reaction /riˈækʃən/ (n) phản ứng

– really /ˈrɪ:əli/ (adv) thực sự

– register /ˈredʒɪstər/ (v) đăng ký

– right /raɪt/ (adj) đúng

– road /rəʊd/ (n) con đường

– roar/rɔːr/ (v) gầm

– rocket /ˈrɑːkɪt/ (n) tên lửa

– rude /ruːd/ (adj) thô lỗ

– run /rʌn/ (v) chạy

Hai chữ RR vẫn được phát âm là /r/

– arraign /əˈreɪn/ (v) buộc tội, tố cáo

– arrange /əˈreɪndʒ/ (v) sắp xếp

– arrest /əˈrest/ (v) bắt giữ

– arrive /əˈraɪv/ (v) đến

– arrow /ˈerəʊ/ (n) mũi tên

– barrel /ˈbærəl/ (n) cái thùng

– barren /ˈbærən/ (adj) cằn cỗi

– borrow /ˈbɑːrəʊ/ (v) mượn

– carriage /ˈkerɪdʒ/ (n) xe ngựa

– cherry /ˈtʃeri/ (n) quả cherry

– correct /kəˈrekt/ (adj) đúng

– corrosion /kəˈrəʊʒən/ (n) sự xói mòn

– derrick /ˈderɪk/ (n) cần trục to

– embarrass /ɪmˈberəs/ (v) làm cho bối rối

– ferry /ˈferi/ (n) phà

– Jerry /ˈdʒeri/ (n) tên người

– lorry /ˈlɔːri/ (n) xe tải

– marry /ˈmeri/ (v) kết hôn

– merry /ˈmeri/ (adj) vui vẻ

– narrative /ˈnærətɪv/ (n) bài tường thuật

Chữ R đứng ở cuối cũng được phát âm rất rõ

– airport /ˈerpɔːrt/ (n) sân bay

– beer /bɪr/ (n) bia

– depart /dɪˈpɑːrt/ (v) khởi hành

– four /fɔːr/ (n) số bốn

– more /mɔːr/ (adv) hơn nữa

– order /ˈɔːrdər/ (v) gọi món ăn

– storm /stɔːrm/ (n) cơn bão

– supermarket /ˈsuːpərˌmɑːrkɪt/ (n) siêu thị

– sure /ʃʊr/ (adj) chắc chắn

– worse /wɜːrs/ (adv) tồi hơn

Nắm rõ cách phát âm của chữ R trong tiếng Anh sẽ giúp bạn biết cách đọc khi gặp từ mới và luyện phát âm tiếng Anh tốt hơn đó.

Cach-phat-am-chu-x-trong-tieng-Anh

>> Những từ tiếng anh bắt đầu bằng chữ x

Dành ra 30 phút mỗi ngày để nói tiếng Anh lưu loát như người bản địa. Đăng ký ngay tại đây

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here