Tổng hợp các từ đồng nghĩa với boring trong tiếng Anh

0
802
từ đồng nghĩa với boring

Tổng hợp các từ đồng nghĩa với boring trong tiếng Anh

Chúng ta đều biết trong tiếng Anh, từ Boring có nghĩa là buồn chán. Trong giao tiếp hàng ngày, hay sử dụng những từ đồng nghĩa khác.

Sử dụng các từ đồng nghĩa sẽ giúp bạn linh hoạt trong giao tiếp và đặc biệt là có thể tăng vốn từ vựng của mình đó. Dưới đây là các từ đồng nghĩa với boring trong tiếng Anh mà bạn có thể bỏ túi cho mình nhé.

Tổng hợp các từ đồng nghĩa với boring trong tiếng Anh

– Irksome – /ˈɝːk.səm/: chán ngấy, khó chịu

Ex: Don’t do that irksome work.

– Tiresome – /ˈtaɪr.səm/: chán, làm khó chịu

Ex: I’ve just come back from a tiresome journey.

– Humdrum – /ˈhʌm.drʌm/: buồn tẻ, chán

Ex: Don’t be trap in a humdrum life.

– Monotonous – /məˈnɑː.t̬ən.əs/: đơn điệu, buồn tẻ

Ex: The meals at school are monotonous.

– Uninteresting – /ʌnˈɪn.tɚ.es.tɪŋ/: không có gì thú vị, chán

Ex: This is an uninteresting book.

– Stale – /steɪl/: cũ rích, nhạt nhẽo (vì nhai đi nhai lại mãi)

Ex: He isn’t funny. He tells stale joke.

Tedious – /ˈtiː.di.əs/: chán ngắt, tẻ ngắt

Ex: This is a tedious home work assignment.

– Dry – /draɪ/: khô khan, vô vị, nhạt nhẽo.

Ex: His lectures are very dry.

– Repetitive – /rɪˈpet̬.ə.t̬ɪv/: nhàm chán (thường diễn tả việc gì đó lặp đi lặp lại)

Ex: My work can be repetitive sometimes.

– Uneventful – /ˌʌn.ɪˈvent.fəl/: tẻ nhạt

Ex: This is an uneventful party.

– Mind-numbing – /ˈmaɪndˌnʌm.ɪŋ/: chán ngắt, buồn tẻ

Ex: This is mind-numbing work.

– Dull – /dʌl/: buồn tẻ, chán nản

Ex: Her stories are quite dull.

12 từ đồng nghĩa với Boring trong tiếng Anh mà chúng tôi giới thiệu ở trên hi vọng sẽ giúp các bạn cải thiện vốn từ vựng cho bản thân.

Để ghi nhớ những từ vựng này, các bạn có thể lấy ví dụ cụ thể cho từng từ mới nhé. Cố gắng sử dụng nhiều trong giao tiếp hàng ngày, như vậy bạn sẽ nhớ từ vựng một cách tự nhiên nhất đó.

cac-tu-dong-nghia-voi-boring

>>>Ghi nhớ những đơn vị đo lường trong tiếng anh

Đăng ký học tiếng Anh 1 kèm 1 với cô Hồng Ngọc để đạt điểm IELTS 6.0 trong 03 tháng

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here