Tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh: Từ vựng mới nhất

0
290

Tìm hiểu về tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh

Có thể nói, tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh là môn học “khoai nhất” đối với các quản trị tương lai. Nhưng tại sao vẫn phải học nó? Có cách nào để học nhanh chóng và hiệu quả không?

Bài viết tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh hôm nay sẽ giải đáp những thắc mắc đó của bạn, đồng thời mang đến cho bạn những từ vựng tiếng Anh phổ biến nhất của chuyên ngành này.

Vì sao cần phải học tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh?

– Thuận tiện khi giao tiếp. Lĩnh vực quản trị kinh doanh rất mở với những cơ hội hợp tác quốc tế. Chỉ khi có vốn tiếng Anh ổn thì bạn mới nắm bắt được những cơ hội đó.

– Hữu ích trong quá trình học tập. Chắc chắn khi học ở giảng đường, bạn sẽ thấy nhiều tài liệu tham khảo bằng tiếng Anh. Đó có thể là những cuốn giáo trình hay sách chia sẻ kinh nghiệm. Khi vốn từ vựng hạn chế tức là bạn đã bỏ qua nhiều nguồn học tập bổ ích rồi đấy.

– Làm luận văn và lấy bằng. Chắc chắn rồi, các trường đại học hiện nay đều yêu cầu chuẩn tiếng Anh đầu ra nhất định. Hơn nữa nhiều chương trình học hệ chất lượng cao hay chuẩn quốc tế cũng yêu cầu làm luận văn tốt nghiệp bằng tiếng Anh.

– Nhiều cơ hội làm việc hơn. Là một nhà quản trị sẽ yêu cầu bạn phải kết nối được với những nhân viên của mình. Nếu trong một công ty đa quốc gia thì sao? Mỗi nhân viên đều cần vốn tiếng Anh để trao đổi công việc với đồng nghiệp và lãnh đạo. Vì thế nhiều vị trí hấp dẫn với mức lương hấp dẫn đều yêu cầu ứng viên có trình độ tiếng Anh tốt. Hãy cố gắng học để không bỏ qua những cơ hội tốt này nhé.

Cách học hiệu quả:

– Học được nhiều từ vựng

– Hiểu các mẫu câu thường gặp

– Nắm được những thuật ngữ chuyên môn

– Thường xuyên đọc báo, nghe tin tức về thị trường bằng tiếng Anh

– Thường xuyên sử dụng tiếng Anh để trao đổi với bạn bè hoặc giảng viên.

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh 

tieng-anh-chuyen-nganh-quan-tri-kinh-doanh

Những từ vựng cần biết nếu bạn muốn theo ngành này

– Phần 1:

account holder: chủ tài khoản

afford có khả năng mua

adjust điều chỉnh

agent đại lý, đại diện

airfreight hàng hoá chở bằng máy bay

air consignment note vận đơn hàng không

assistant manager trợ lý trưởng phòng

assumption = assume giả định

back up ủng hộ

belong to thuộc về ai

Bill of Lading vận đơn đường biển

bill hoá đơn

business firm hãng kinh doanh

cause gây ra, gây nên

Co/company công ty

commodity hàng hoá

Circulation and distribution of commodity: lưu thông và phân phối hàng hoá

compare so sánh với

conversion chuyển đổi (Chứng khoán, tiền)

coordinate điều phối, phối hợp

customs clerk nhân viên hải quan

customs barrier hàng rào thuế quan

customs official viên chức hải quan

customs documentation chứng từ hải quan

depreciation khấu hao

desire mong muốn

derive from   thu được từ

dumping bán phá giá

doubt nghi ngờ, không tin

earnest money tiền đặt cọc

Economic cooperation hợp tác kinh tế

economic blockade bao vây kinh tế

embargo cấm vận

equal cân bằng

essential quan trọng, thiết yếu

exports hàng xuất khẩu

export manager quản lý xuất khẩu

extract thu được

financial year tài khoá

Financial policies chính sách tài chính

Foreign currency ngoại tệ

freight forwarder đại lý

glut sự thừa thãi, dư thừa

goods hàng hoá

guarantee bảo hành

hoard  tích trữ

hoarder người tích trữ

handle xử lý, buôn bán

Foreign/ Home market thị trường ngoài nước/ trong nước

household – goods hàng hoá gia dụng

– Phần 2

increase tăng lên

inflation sự lạm phát

insurance bảo hiểm

instalment phần tiền trả góp mỗi lần 

intend dự định, có ý định

internal line đường dây nội bộ

interdependent phụ thuộc vào nhau

International economic aid: viện trợ kinh tế quốc tế

invoice hoá đơn/ danh mục hàng hóa kèm giá cả

junior accounts clerk nhân viên kế toán tập sự

joint venture công ty liên doanh

loan vay

locally trong nước

maintain duy trì, bảo dưỡng

Market economy kinh tế thị trường

Market share: thị phần

memorandum bản ghi nhớ

minerals khoáng sản

mine mỏ

mode of payment hình thức thanh toán

monetary activities hoạt động tiền tệ

moderate price giá cả phải chăng

mortage  thế nợ, cầm cố 

National economy nền kinh tế quốc dân

note nhận thấy, ghi nhận

over – production sự sản xuất quá nhiều

percentage tỷ lệ phần trăm

payment in arrear trả tiền chậm

person Friday nhân viên văn phòng

perishable dễ bị hỏng

Planned economy nền kinh tế kế hoạch

public limited company (Plc) công ty hữu hạn cổ phần công khai

Proprietary Limited (Qty Ltd) công ty trách nhiệm hữu hạn

preferential duties thuế ưu đãi

price_ boom tình trạng tăng vọt về giá cả

produce sản xuất

provide cung cấp

purchase mua

Regulation sự điều tiết

report báo cáo

service dịch vụ

senior accounts clerk kế toán trưởng

share cổ phần

shareholder cổ đông

speculation  đầu cơ

 speculator người đầu cơ

Surplus thặng dư

tend có xu hướng

transfer chuyển khoản

Unregulated and competitive market thị trường cạnh tranh không được kiểm soát và cạnh tranh

well-being   phúc lợi

Những cụm từ phổ biến trong tiếng Anh chuyên ngành quản trị kinh doanh:

tieng-anh-chuyen-nganh-quan-tri-kinh-doanh

Một vài cụm từ chuyên ngành sẽ giúp khả năng tiếng Anh của bạn trôi chảy hơn

– To loan for someone (v): Cho ai vay

– To raise a loan = To secure a loan (v): Vay nợ.

– To incur debt (v): Mắc nợ

– To incur (v): Chịu, gánh, bị (tổn thất, chi phí, tránh nhiệm)

– To apply for a plan (v): Làm đơn xin vay

– To incur losses (v): Chịu tổn thất

– To incur punishment (v): Chịu phạt

– To incur a penalty (v): Chịu phạt

– To incur Liabilities (v): Chịu trách nhiệm

– To incur expenses (v): Chịu chi phí, chịu phí tổn

Những từ ngữ trên rất hay gặp với dân quản trị kinh doanh, các bạn hãy lưu lại và thường xuyên mang ra sử dụng nhé!

tieng-anh-chuyen-nganh-quan-tri-kinh-doanh

>> Bộ từ vựng về tên tiếng Anh của các loài hoa

HỌC IELTS CẤP TỐC TRONG 3 THÁNG TĂNG ÍT NHẤT 1 CHẤM CÙNG THẦY ANH TÚ

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here