Từ vựng tiếng Anh về các môn học

Bạn đã biết gọi tên các môn học bằng tiếng Anh chưa. Bạn có thể theo dõi bài viết dưới đây để bổ sung thêm vốn từ vựng tiếng Anh cho mình nhé.

Các chủ đề từ vựng tiếng anh khác:

Từ vựng tiếng Anh về các môn học

Tên các môn học bằng tiếng Anh

  1. Từ vựng tiếng Anh các môn học về nghệ thuật và nhân văn

– art: nghệ thuật

– classics: văn hóa cổ điển (thời Hy Lạp và La Mã)

– drama: kịch

– literature (French literature,English literature, v.v…): văn học (văn học Pháp, văn học Anh, v.v.)

– modern languages: ngôn ngữ hiện đại

– music: âm nhạc

– philosophy: triết học

– theology: thần học

– fine art: mỹ thuật

– history: lịch sử

– history of art: lịch sử nghệ thuật

  1. Từ vựng tiếng anh về các môn khoa học

– astronomy: thiên văn học

– biology: sinh học

– chemistry: hóa học

– computer science: tin học

– medicine: y học

– physics: vật lý

– science: khoa học

– veterinary medicine: thú y học

– dentistry: nha khoa học

– engineering: kỹ thuật

– geology: địa chất học

Nhóm từ vựng tiếng Anh về các môn học 1

Học từ vựng tiếng Anh qua chủ đề về môn học

  1. Từ vựng tiếng Anh một số môn học khác

– archaeology: khảo cổ học

– design and technology: thiết kế và công nghệ

– law: luật

– maths (viết tắt của mathematics): môn toán

– nursing: môn điều dưỡng

– PE (viết tắt của physical education): thể dục

– religious studies: tôn giáo học

– sex education: giáo dục giới tính

– psychology: tâm lý học

– social studies: nghiên cứu xã hội

– economics: kinh tế học

– media studies: nghiên cứu truyền thông

– politics: chính trị học

– sociology: xã hội học

– accountancy: kế toán

– architecture: kiến trúc học

– business studies: kinh doanh học

– geography: địa lý

Chúng tôi đã giới thiệu tới những học viên đang theo dõi tienganh247.com.vn “Từ vựng tiếng Anh về các môn học” chúc các bạn tự học tiếng anh online hiệu quả