Từ vựng tiếng Anh về các kiểu khóc và cười

Ngoài từ cry là để miêu tả kiểu khóc, smile là để miêu tả kiểu cười thì còn có nhiều kiểu khóc và cười khác nhau nữa. Sau đây là hệ thống từ vựng tiếng Anh về các kiểu khóc và cười mà bạn có thể tham khảo.

Giới thiệu “Từ vựng tiếng Anh được nhiều người quan tâm”:

Từ vựng tiếng Anh về các kiểu khóc và cười

Khóc và cười trong tiếng Anh có nhiều cách diễn đạt

  1. Từ vựng tiếng Anh về các kiểu khóc

– Groan: a low-pitched cry of grief or pain = khóc rên rỉ

 – Howl: to cry out in grief; also, to cry out in laughter or anger = khóc gào lên

 – Mewl: to cry softly or weakly, like a kitten = khóc thút thít

 – Bawl: to cry out loudly and without restraint; also, to call out in such a manner = khóc om sòm

 – Bleat: to complain or whine = khóc rên rỉ, khóc nhè

 – Blub: see blubber (mostly confined to British English) = khóc sưng cả mắt.

 – Moan: a low-pitched sound of grief or pain more extended than a groan = rền rĩ

 – Pule: see whine = khóc nheo nhéo

 – Snivel: to cry with a stuffed nose; also, to act or speak as if in an emotional, tearful state = khóc sụt sùi(vì tủi thân)

 – Sob: to cry while making sounds of distress or pain, distinguished from blubbering by the noisy intake of breath = khóc nức nở

 – Yowl: see wail = khóc gào lên

 – Keen: to cry out with a long, loud sound of mourning; also, to complain, usually tiresomely (the adjective keen, meaning “acute, sharp” or used as slang equivalent to cool or neat is unrelated) = khóc tang

 – Blubber: to cry while making sounds of distress or pain, especially through pouted lips (hence the onomatopoeic word) = khóc thổn thức

 – Caterwaul: to cry harshly; also, to noisily complain or protest = khóc than

 – Lament: to cry out with grief; also, to feel regret or sorrow = khóc ai oán

 – Squall: to cry out loudly in emotional distress — usually associated with infants or very young children = khóc ầm ĩ

 – Wail: to cry out in grief at a high pitch = khóc gào lên

 – Weep: to cry while making sounds of distress or pain, distinguished from blubbering and sobbing by the gentler, quieter nature of weeping =khóc lóc

 – Whimper: to cry softly and irregularly; also, to complain or protest as if whining = khóc thút thít

– Whine: to cry in distress, or in a high-pitched, complaining manner; also, to complain = khóc than, khóc nhè

Từ vựng tiếng Anh về các kiểu khóc và cười 1

Học cách sử dụng từ vựng theo đúng văn cảnh

  1. Từ vựng tiếng Anh về các kiểu cười

– (Be) in stitches : laughing a lot = cười không kiềm chế nổi

– Belly-laugh: a deep loud laugh = cười vỡ bụng

– Break up: cười nức nở

– Cackle: to laugh in a loud unpleasant way = cười khúc khích

– Chortle: an act of laughing loudly with pleasure or because you are amused = cười nắc nẻ

– Chuckle: an act of laughing quietly = cười một mình, cười lặng lẽ

– Crack up = break up: cười nghiêng ngả

– Crow: cười reo vui

– Giggle: to laugh in a silly way because you are amused, embarrassed or nervous = cười khúc khích

– Guffaw: a noisy laugh = cười hô hố, ha hả

– Horse-laugh: cười hi hí

– Jeer: to laugh at somebody or shout rude remarks at them to show that you do not respect them: cười nhạo, chế nhạo ai bằng cách cười này

– Scoff: cười nhả cợt

– Snicker = Snigger: cười khẩy

– Split (one’s) sides: cười vỡ bụng

– Titter: a quiet laugh, especially a nervous or embarrassed one = cười khúc khích

– Twitter: cười líu ríu

Để tự học tiếng anh online hiệu quả, bạn nên sắp xếp từ vựng theo chủ đề sau đó học hàng ngày. Mỗi ngày bạn học khoảng 5 từ hoặc hơn tùy vào thời gian sắp xếp, duy trì ít nhất một tháng bạn sẽ thấy vốn từ vựng tiếng Anh của mình được cải thiện nhanh chóng đó.

Từ vựng tiếng Anh về các kiểu khóc và cười
Rate this post