Từ vựng tiếng Anh liên quan đến chủ đề tội phạm

Chủ đề tội phạm trong tiếng Anh là chủ đề khó mà nhiều người né tránh. Tuy nhiên bạn có nhiều cách cải thiện bằng cách nâng cao vốn từ vựng tiếng Anh của mình. Dưới đây là một số từ vựng liên quan đến chủ đề này mà bạn có thể tham khảo.

Từ vựng tiếng Anh liên quan đến chủ đề tội phạm

Học từ vựng tiếng Anh qua chủ đề tội phạm

  1. Từ vựng tiếng Anh chủ đề tội phạm

– Abduction – abductor – to abduct – kidnapping: bắt cóc ý

– Arson – arsonist – set fire to: đốt cháy nhà ai đó

– Assault – assailant – assult – to attack someone: tấn công ai đó

– Assisting sucide – accomplice to suicide – to assist suicide – help someone kill themselves: giúp ai đó tự tử

– Bank robbery – bank robber – to rob a bank: cướp nhà băng

– Bigamy – bigamist – to commit bigany – married to 2 people

– Blackmail – blackmailer – to blackmail – threatening to do something unless a condition is met: đe dọa để lấy tiền

– Bribery – someone who brite – bribe – give someone money to do something for you: cho ai đó tiền để ng` đó làm việc cho mình

– Burglary – burglar – burgle: ăn trộm đồ trong nhà

– Drug dealing – drug dealer – to deal drug: buôn ma túy

– Drunk driving – drunk driver – to drink and drive: uống rượu khi lái xe

– extortion- extortioner- extort(from somebody): tống tiền

– Fraud – fraudster – to defraud/ commit fraud – lying people to get money: lừa ai để lấy tiền

– Hijacking – hijacker – to hijack – taking a vehicle by force: chặn xe cộ đê cướp

– housebreaking- housebreaker- housebreak: ăn trộm ban ngày

– Manslaughter – killer- to kill – kill a person without planning it: giết ai đó mà ko có kế hoạch, cái này có thể là do bất chợt đang cãi nhau chyện gì đó mà ko kìm chế nổi thế là giết nhau

– Mugging – mugger – to mug: trấn lột

– Murder – murderer – to murder: giết người

– Rape – rapist – to rape: cưỡng hiếp

– Shoplifting – shoplifter – to shoplift: chôm chỉa đồ ở cửa hàng

– Smuggling – smuggler – to smuggle: buôn lậu

– Speeding – speeder – to speed: phóng nhanh wa’ tốc độ

– Stalking – stalker – to stalk: đi lén theo ai đó để theo dõi

– Treason – traitor- to commit treason: phản bội

– vandalism- vandal- vandalise: phá hoại tài sản công cộng

Xem từ vựng tiếng Anh liên quan đến chủ đề tội phạm 1

Chủ đề tội phạm trong tiếng Anh là chủ đề khó

  1. Một số từ vựng liên quan đến chủ đề này

– jail /dʒeɪl/: phòng giam

– detective /dɪˈtek.tɪv/: thám tử

– suspect /səˈspekt/: nghi phạm

– holster /ˈhəʊl.stəʳ/: bao súng ngắn

– nightstick /ˈnaɪt.stɪk/: gậy tuần đêm

– witness stand /ˈwɪt.nəs stænd/: bục nhân chứng

– court officer /kɔːt ˈɒf.ɪ.səʳ/: nhân viên tòa án

– jury box /ˈdʒʊə.ri bɒks/: chỗ ngồi của ban bồi thẩm

– jury /ˈdʒʊə.ri/: ban bồi thẩm

– handcuffs  /ˈhænd.kʌfs/: còng tay

– badge /bædʒ/: phù hiệu, quân hàm

– police officer – /pəˈliːs ˈɒf.ɪ.səʳ/: cảnh sát

– gun /gʌn/: khẩu súng

– defense attorney /dɪˈfents əˈtɜː.ni/: luật sư bào chữa

– defendant /dɪˈfen.dənt/: bị cáo

– fingerprint /ˈfɪŋ.gə.prɪnts/: dấu vân tay

– judge /dʒʌdʒ/: thẩm phán

– robes /rəʊbs/: áo choàng (của luật sư)

– gavel /ˈgæv.əl/: cái búa

– witness  /ˈwɪt.nəs/: người làm chứng

– court reporter /kɔːt rɪpɔrtər /: thư kí tòa án

– transcript /ˈtræn.skrɪpt/: bản ghi lại

– bench /bentʃ/: ghế quan tòa

– prosecuting attorney /ˈprɒs.ɪ.kjuːtɪŋ əˈtɜː.ni/: ủy viên công tố

Các chủ đề từ vựng tiếng anh khác:

Hi vọng qua bài viết này bạn sẽ có thêm vốn “Từ vựng tiếng Anh liên quan đến chủ đề tội phạm” cho chủ đề này để giao tiếp tiếng Anh tốt hơn.