Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin

Ngày nay với sự phát triển của công nghệ thông tin thì việc học lại càng trở nên quan trọng hơn. Biết tiếng Anh cũng là một lợi thế cho các bạn học ngành này. Bởi biết tiếng Anh, bạn sẽ tìm hiểu và đến gần hơn với đỉnh cao công nghệ của thế giới từ đó có thể học hỏi được rất nhiều cho mình. Hôm nay, English4u sẽ hướng dẫn các bạn một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin và cách học hiệu quả nhất.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin

  1. Cách học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin

Trước hết, khi bạn bắt đầu học từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin, bạn phải có những kiến thức căn bản và nền tảng trong chuyên ngành này. Vì nếu không có những kiến thức đó, bạn sẽ khó nắm được khi dịch sang tiếng Anh và khó khăn trong việc tiếp thu kiến thức mới.

Tiếp đó bạn sẽ đi vào học từ vựng chuyên ngành công nghệ thông tin. Khi bạn làm trong ngành, bạn sẽ có nhiều cơ hội tiếp xúc hơn. Vì thế bạn có thể tích lũy từ vựng, kiến thức bằng cách đọc trên sách báo hay tin tức hàng ngày. Ngoài ra, bạn cũng có thể thực hành với bạn bè và đồng nghiệp để trau dồi kiến thức, sẽ là phương pháp học tiếng Anh tốt giúp bạn tiến bộ trong thời gian ngắn đó.

  1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin

– Accumulator: Tổng

– Addition: Phép  cộng

– Address: Địa chỉ

– Appropriate: Thích  hợp

– Arithmetic: Số học

– Alphabetical catalog: Mục lục xếp theo trật tự chữ cái

– Broad classification: Phân loại tổng quát

– Cluster controller (n) Bộ điều khiển trùm

– Cataloging: Công tác biên mục. Nếu làm trong các tổ chức phi lợi nhuận thì gọi là cataloging

– Capability: Khả năng

– Circuit: Mạch

– Complex: Phức tạp

– Component: Thành  phần

– Computer: Máy  tính

– Computerize: Tin  học hóa

– Convert: Chuyển đổi

– Chief source of information: Nguồn thông tin chính. Dùng tạo ra phần mô tả của một biểu ghi thay thế như trang bìa sách, hình nhan đề phim hoạt hình hay nhãn băng đĩa.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin 1

Luyện từ vựng tiếng Anh hàng ngày

– Data: Dữ liệu

– Decision: Quyết định

– Demagnetize: Khử từ hóa

– Device: Thiết bị

– Disk: Đĩa

– Division: Phép  chia

– Electronic: Điện tử, có liên quan đến máy tính

– Equal: Bằng

– Exponentiation: Lũy thừa, hàm mũ

– External: Ngoài, bên ngoài

– Feature: Thuộc tính

– Firmware: Phần mềm được cứng hóa

– Function: Hàm, chức năng

– Fundamental: Cơ bản

– Greater: Lớn hơn

– Graphics

– Hardware: Phần cứng/ software: phần mềm

– Handle: Giải quyết, xử lý

– Input: Vào, nhập vào

– Instruction: Chỉ dẫn

– Internal: Trong, bên trong

– Intricate: Phức tạp

– Less: Ít  hơn

– Logical: Một cách logic

– Magnetic: Từ

– Magnetize: Từ hóa, nhiễm từ

– Manipulate: Xử lý

– Mathematical: Toán  học, có tính chất toán học

– Mechanical: Cơ khí, có tính chất cơ khí

– Memory: Bộ nhớ

– Microcomputer: Máy vi tính

– Microprocessor: Bộ vi xử lý

– Minicomputer: Máy tính mini

– Multiplication: Phép  nhân

– Numeric: Số học, thuộc về số học

– Operation: Thao  tác

– Output: Ra,  đưa ra

– Perform: Tiến hành, thi hành

– Port: Cổng

– Process: Xử lý

– Packet: Gói dữ liệu

– Pulse: Xung

– Remote Access: Truy cập từ xa qua mạng

– Signal: Tín hiệu

– Solution: Giải pháp, lời giải

– Store: Lưu trữ

– Storage: lưu trữ

– Subtraction: Phép trừ

– Source Code: Mã nguồn (của của file hay một chương trình nào đó)

– Switch: Chuyển

– Tape: Ghi băng, băng

– Terminal: Máy trạm

– Text (n) Văn bản chỉ bao gồm ký tự

– Transmit: Truyền

– Union catalog: Mục lục liên hợp. Thư mục thể hiện những tài liệu ở nhiều thư viện hay kho từ

Hãy bổ sung từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin cho bản thân kể từ bây giờ nhé. Không chỉ phục vụ học tập mà còn hỗ trợ bạn tra cứu thông tin từ xa rất tiện lợi nữa đó.

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành công nghệ thông tin
Rate this post