Tiếng Anh giao tiếp xuất nhập cảnh

Đi công tác nước ngoài hay đi du lịch, bạn phải qua cửa hải quan. Tại đây, nhân viên hải quan sẽ hỏi bạn những câu hỏi cần thiết, nếu bạn không nắm được thông tin thì việc xuất nhập cảnh của bạn sẽ gặp nhiều khó khăn đó. Hãy bỏ túi cho mình những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp xuất nhập cảnh được giới thiệu trong bài viết dưới đây nhé.

Tiếng Anh giao tiếp xuất nhập cảnh

Tiếng Anh giao tiếp xuất nhập cảnh thường gặp

  1. Những đoạn hội thoại tiếng Anh giao tiếp xuất nhập cảnh

Đoạn 1:

HQ: May I see your passport please? – Tôi có thể xem passport của anh chứ?

Bạn: Here you are. – Vâng, gởi anh

HQ: How long are you staying in America? – Anh định ở lại Mỹ trong bao lâu?

Bạn: Two weeks. – 2 tuần

HQ: What is the purpose of your visit? – Mục đích chuyến đi của anh là gì?

Bạn: I’m a tourist. Here for sightseeing. – Tôi là khách du lịch, tôi đến đây để tham quan.

HQ: Here you are. Welcome to America. – Passport của anh đây. Mừng anh đến nước Mỹ

Bạn: Thank you. – Cảm ơn.

Đoạn 2:

HQ: Hi! Anything to declare? – Chào anh, anh có gì cần khai báo không?

Bạn: Excuse me? I don’t understand. – Xin lỗi, tôi chưa hiểu ý anh?

HQ: Do you have any valuables or alcohol to declare? – Anh có mang theo đồ đạc giá trị cao hay rượu bia gì cần khai báo không?

Bạn: No, nothing at all. – Không, tôi không mang những món đồ nào như vậy.

HQ: Ok, you can go ahead. – Được rồi, anh có thể đi tiếp.

Đoạn 3:

NVHQ: Sir, May I see your papers? – Chào anh/chị, tôi có thể xem giấy tờ của anh không?

Bạn: Sure. Here they are. – Được chứ, tôi gởi anh/chị.

NVHQ: Please state your full name, age and nationality. – Xin anh/chị đọc rõ họ tên, tuổi và quốc tịch.

Bạn: My name is …, Age …. and I am Vietnamese. – Tôi tên…, … tuổi và tôi là người Việt Nam

NVHQ: What is the nature/purpose of your visit? – Mục đích của chuyến đi của anh/chị là gì?

Bạn: I am here on a holiday with my friends. – Tôi đến đây để du lịch với bạn tôi.

NVHQ: How long will be the duration of your stay? / How long will you stay? – Anh/Chị dự định ở bao lâu?

Bạn: I intend to stay for 5 days at … hotel – Tôi định ở lại 5 ngày tại khách sạn …

NVHQ: Okay. You may leave now and enjoy your stay – Ổn rồi. Anh có thể đi tiếp và chúc anh/chị chuyến đi vui vẻ.

Bạn: Thank you. – Cảm ơn anh/chị.

Cách điền tờ khai nhập cảnh

– Sex: giới tính. Đánh vào Male nếu là Nam giới, Female nếu là Nữ giới.

– Passport Number: điền số passport như trên hộ chiếu.

– City: tên thành phố cư trú. Chỉ cần điền đơn giản như Hochiminh, Hanoi, Danang v.v… Nhớ đừng bỏ dấu nhé.

– State: (bỏ qua)

– Country: điền Vietnam

– Flight No./Vessel Name/Vehicle No: điền số hiệu chuyến bay mà bạn vừa bay, không cần viết tên hãng nhé.

– Address in Singapore: điền địa chỉ của khách sạn mà bạn sẽ ở lại trong những ngày trú lại Singapore.

– Portal Code: mã bưu điện khu vực của khách sạn tại Singapore. Thông tin này thường có sẵn trong địa chỉ của khách sạn.

– Contact Number: có thể điền số điện thoại của khách sạn, nhưng thường thì bạn có thể bỏ qua mục này.

– Country of birth: tên quốc gia mà bạn sinh ra. Điền Vietnam

– Identify Card Number (for Malaysian Only) (bỏ qua)

– Date of Birth: điền ngày tháng năm sinh của bạn.

– Length of Stay: điền số ngày bạn sẽ ở lại Singapore

– Nationality: quốc tịch. Điền Vietnamese

– Last City/Port of Embarkation Before Singapore: điền tên thành phố cuối cùng mà bạn đã ở trước khi đến Singapore. Có nghĩa bạn khởi hành từ thành phố nào thì chỉ cần điền tên thành phố đó vào là được. Ví dụ bay đi từ sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất thì điền Hochiminh, từ Nội Bài thì điền Hanoi.

– Next City/Port of Disembarkation After Singapore: điền tên thành phố tiếp theo mà bạn sẽ đến sau khi rời Singapore. Cũng tương tự như mục trên.

– Have you been to Africa or South American during the last 6 days?: bạn có ghé thăm châu Phi hoặc Nam Mỹ trong vòng 6 ngày trở lại đây? Nếu có đánh vào Yes, không đánh vào No.

– Have you ever used a passport under different name to enter Singapore? If “yes”, state name(s) different from current passport: bạn đã bao giờ dùng passport với danh xưng khác để nhập cảnh Singapore chưa? Nếu có, vui lòng điền (những) tên khác mà bạn đã sử dụng vào bên dưới. Nếu chưa từng thay đổi tên họ thì chỉ cần đánh vào No là được.

– Have you ever been prohibited from entering Singapore? : bạn đã bao giờ bị cấm nhập cảnh vào Singapore chưa? Nếu chưa từng bị từ chối nhập cảnh vào Singapore, hãy đánh No. Nếu đã từng bị từ chối nhập cảnh, hãy thật thà đánh Yes.

– Signture: nơi ký tên – không cần ghi cả họ lẫn tên dưới chữ ký.

– Full Name as it appears in passport/travel document (BLOCK LETTERS): điền lại họ tên đầy đủ như trên passport bằng chữ cái in hoa.

– Nationality: quốc tịch. Điền Vietnam.

– Identify Card Number (for Malaysian Only) (bỏ qua)

Tiếng Anh giao tiếp xuất nhập cảnh

Hộ chiếu là vật dụng không thể thiếu khi xuất nhập cảnh

  1. Từ vựng tiếng Anh giao tiếp xuất nhập cảnh

– Arrival: Trạm đến

– Departure: Trạm đi

– Gate number: cổng đi hay cổng đến

– Passport: Hộ chiếu

– Immigration officer: là nhân viên phụ trách di trú

– Custom officer: là nhân viên kiểm tra hành lý của bạn trước khi bạn ra khỏi sân bay

– Security officer: là nhân viên phụ trách an ninh

– Money exchange counter: quầy đổi ngoại tệ

– Seat number: số ghế của bạn

– Aisle: là lối đi trên máy bay

– Window: cửa sổ trên máy bay

– Flight attendant: nhân viên phục vụ khách trên máy bay

– Pilot: phi công

– Co-pilot: phi công phụ

– Tax-free items: hàng miễn thuế

– Luggage claims: nơi bạn đến nhận hành lý

Hãy học thuộc những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp xuất nhập cảnh mà chúng tôi giới thiệu ở trên nhé các bạn, chắc chắn sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều trong cuộc sống hàng ngày đó.