Tiếng Anh giao tiếp trên xe bus

Xe bus là phương tiện di chuyển phổ biến và được nhiều khách nước ngoài lựa chọn. Nếu trên xe bạn gặp một khách nước ngoài và họ hỏi đường thì lúc đó bạn sẽ phản ứng như thế nào. Dưới đây là một số mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trên xe bus mà bạn có thể tham khảo nhé.

Tiếng Anh giao tiếp trên xe bus

Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp khi đi xe bus

  1. Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trên xe bus

– Let’s take the bus : Bọn mình đi xe buýt đi

– It’s your stop. Chị xuống đây nhé.

– The bus runs about every 5 minutes. Xe buýt chạy 5 phút 1 chuyến

– Don’t worry, I’ll call you when your stop is coming. Đừng lo, khi nào đến điểm dừng tôi sẽ bảo chị

– Could you please show your commuter’s pass? Làm ơn cho tôi xem vé

– How much is the ticket?  Vé này bao nhiêu tiền đây ạ?

– How do you feel in this bus? Bạn cảm thấy thế nào khi ở trên xe bus này?

– Have you bought the ticket? Anh đã mua vé chưa?

– Does this bus go to the library? Xe này đến thư viện chứ?

– Am I right for the station? Điểm dừng xe buýt gần đây ở đâu?

– Is there where I can catch a bus to the Quan Ngua stadium? Tôi có thể bắt xe buýt tới sân vận động Quần Ngựa ở đây được không?

– When does the first bus to the airport run? Khi nào chuyến xe buýt đầu tiên tới sân bay khởi hành?

– How many stops before Hoan Kiem Lake? Còn bao nhiêu điểm dừng nữa mới đến Hồ Hoàn Kiếm.

– Could you tell me the next terminal? Bạn có thể cho tôi biết trạm xe bus tiếp theo k?

– How often do the buses run? Xe buýt bao lâu có 1 chuyến?

– Can you let me know where to get off? Anh có thể cho tôi biết điểm dừng xe được không?

– Can you tell me where I can catch the number 08 bus, please? Làm ơn chỉ cho tôi chỗ bắt xe buýt số 08

– The next station is near the hotel. Bến xe tiếp theo thì gần khách sạn

– Could you tell me where the bus terminal is? Làm ơn cho hỏi trạm xe buýt ở đâu?

– The bus is very suitable for students. Xe bus thì rất tiện lợi cho sinh viên và học sinh.

Tiếng Anh giao tiếp trên xe bus

Học tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề

  1. Các đoạn hội thoại tiếng Anh giao tiếp trên xe bus

Hội thoại 1

A: So, how would we get to the theatre?

Này, bọn mình nên đến rạp hát bằng gì nhỉ?

B: Let’s take the bus

Bọn mình đi xe buýt đi

A: I hate the bus system this city! The bus drivers are rude, the buses are never on time, and there are few people around who can help you.

Mình ghét hệ thống xe buýt ở thành phố này! Tài xế thì bất lịch sự, xe lại chẳng bao giờ chạy đúng giờ, đã thế cũng không có mấy người chịu nhường ghế cho cậu đâu

B: It’s not that bad. You probably just had a bad experience once

Làm gì đến mức tồi tệ thế. Có lẽ cậu cũng chỉ trải qua tình trạng đấy 1 lần thôi mà

A: It wasn’t just once. Every single time I take the bus, something bad happens to me or to someone else on the bus.

Không phải chỉ 1 lần đâu. Bất cứ lần nào mình đi xe buýt cũng có điều gì đó tồi tệ xảy ra với mình hoặc với 1 số người khác trên xe

B: But I don’t think we’ll be able to find a taxi very easily during rush hour. Let’s just take the bus

Nhưng mình nghĩ là bắt taxi vào giờ cao điểm thế này không dễ đâu.Bọn mình đi xe buýt thôi

A: Fine. Have a look at the timetable to find out when the next one arrives

Cũng được. Hãy nhìn vào thời gian biểu xem khi nào sẽ có chuyến tiếp theo

Hội thoại 2

A: Good morning. How often does the airport bus run?

Chào anh. Xe buýt sân bay bao lâu có 1 chuyến?

B: Every 30 minutes. Ticket, please

30 phút 1 chuyến. Mời cô mua vé

A: How much it is?

Bao nhiêu tiền vậy?

B: 5,000 dong

5.000 đồng

A: Here you are

Tiền đây ạ

B: Is this the first time you’ve taken the airport bus?

Đây là lần đầu tiên cô đi xe buýt sân bay phải không?

A: You’re right.

Vâng, anh nói đúng đấy.

B: Have a nice trip

Hy vọng cô sẽ thấy hài lòng với chuyến đi

Hội thoại 3

A: Good morning. Does this bus go to Trang Tien Plaza?

Chào anh. Chuyến xe buýt này có đến trung tâm thương mại Tràng Tiền không?

B: Yes, it does. Get on, please

Có đấy. Cô lên xe đi.

A: How long does it take there?

Từ đây đến đó mất bao lâu?

B: It’s about fifteen minutes

Chỉ mất khoảng 15 phút thôi

A: Sounds good. I don’t have much time now

Tốt quá. Hiện tại tôi cũng không có nhiều thời gian

B: Please move to the back. There’s lots of room in the back

Mời cô đi về phía sau, ở đó còn ghế đấy

A: Thank you

Cảm ơn anh

Cùng bạn bè luyện tập tiếng Anh giao tiếp trên xe bus với những mẫu câu phổ biến trên nhé.