Tiếng Anh giao tiếp kinh doanh

Các mẫu câu tiếng Anh giao tiếp kinh doanh dưới đây sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình làm việc và công tác ở nước ngoài đó. Cùng tham khảo các mẫu câu đó nhé.

Tiếng Anh giao tiếp kinh doanh

Những mẫu câu tiếng Anh giao tiếp kinh doanh

Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp kinh doanh

– Glad to meet you. Rất vui được gặp anh/chị.

– May I introduce myself. Tôi có thể giới thiệu về bản thân mình được chứ.

– My name is Kevin, I’m from American. Tôi là Kevin, tôi đến từ Mỹ.

– This is Claire speaking. Claire đang nói.

– I’m the sales reps of the company. Tôi là nhân viên bán hàng của công ty.

– I’m Jackson’s secrectary, I’m calling from International Trade Center. Tôi là thư ký của ông Jackson, tôi đang gọi điện từ Trung tâm Thương mại Quốc tế.

– How do you do! I am in charge for the sales in New York. Chào ông! Tôi là người phụ trách bán hàng ở New York.

– This is our sale manager, Mr. Wang. Đây là giám đốc bán hàng của chúng tôi, ông Wang.

– May I introduce Mr. Wang, the director? Xin cho tôi được hân hạnh giới thiệu giám đốc Wang với mọi người?

– Let me introduce my colleages to you. Chi phép tôi được giới thiệu các đồng nghiệp với ông.

Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp hẹn gặp trong kinh doanh

– I would like to meet you. Tôi mong được gặp ông.

– I am glad to finally get hold of you. Tôi rất vui vì cuối cùng cũng liên lạc được với ông.

– Shall we make it 2 o’clock? Chúng ta hẹn gặp lúc 2 giờ được không?

– Is there any possibility we can move the meeting to Friday? Chúng ta có thể dời cuộc gặp đến thứ năm được không?

– I’d like to speak to Mr. John Smith. Tôi muốn nói chuyện với ông John Smith.

– Let me confirm this. You are Mr.Yang of ABC Company, is that correct? Xin cho tôi xác nhận một chút, ông là ông Yang của công ty ABC đúng không?

– Could you spell your name, please? Ông có thể đánh vần tên mình được không?

– I’m afraid he is on another line. Would you mind holding? Tôi e rằng ông ấy đang trả lời một cuộc gọi khác. Ông vui lòng chờ máy được không?

– May I leave the message? Tôi có thể để lại tin nhắn không?

– I’m afraid he is not available now. Tôi e rằng ông ấy không rảnh vào lúc này.

Mẫu câu giao tiếp khi công tác ở nước ngoài

– How do you think of Beijing? Ông nghĩ thế nào về Bắc Kinh?

– How long will you be staying here? Ông sẽ ở lại Bắc Kinh bao lâu?

– I hope I’ll be able to show you around here. Tôi hy vọng sẽ có dịp chỉ cho ông thấy quang cảnh xung quanh đây.

– Are you going to visit other cities besides Beijing? Ngoài Bắc Kinh, ông sẽ tham quan các thành phố khác chứ?

– I will stay with you when you go sight-seeing. Tôi sẽ ở lại với ông khi ông đi tham quan.

– My secretary will give you a guilded tour tomorrow. Ngày mai thư ký của tôi sẽ dẫn ông đi tham quan.

– I hope you will have time to go to the Great Wall. Tôi hy vọng ông sẽ dành thời gian đi tham quan Vạn Lý Trường Thành.

– You can give me a call. Ông có thể gọi điện cho tôi.

– How can I get in touch with you? Tôi có thể liên lạc với ông cách nào?

– We’ll visit our company first tomorrow. Ngày mai chúng tôi sẽ tham quan công ty.

Tiếng Anh giao tiếp kinh doanh

Luyện tiếng Anh giao tiếp cùng đồng nghiệp

Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp khi hỏi thăm đối tác

– I hope to visit your office. Tôi hy vọng được tham quan văn phòng của ông.

– You are welcomed to visit our company. Chúng tôi đón chào ông đến thăm công ty.

– How far it is from the hotel to your factory? Từ khách sạn đến nhà máy bao xa?

– How many departments do you have? Công ty ông có bao nhiêu phòng ban?

– How much is the depreciation cost of machinery each year? Mỗi năm ông chi bao nhiêu tiền mua sắm máy móc?

– Can I have a look at the production line? Ông có thể cho tôi xem dây chuyển sản xuất?

– Do you have to update your products each year? Mỗi năm ông có đổi mới sản phẩm?

– How long have your company been established? Công ty ông được thành lập bao lâu?

– How many employees do you have? Ông thuê bao nhiêu nhân viên?

– Who is in charge of workers’ fare? Ai phụ trách chế độ ăn uống của công nhân

Từ vựng tiếng Anh hay dùng trong kinh doanh

– Alternatives: any other choices a person or group has, rather than agreeing with the other person or group = Sự lựa chọn

Ex: We can ask them to do A if we do B, but they have many alternatives.

– Arbitration: when a neutral person or group comes in to settle a disagreement = Sự phân xử

Ex: If we can’t agree by midnight tomorrow, this case will go to arbitration.

– Commitment: an obligation to do something or deliver something = Bổn phận, sự cam kết

Ex: We’ve made a commitment on this point. If we don’t do it, the agreement will fall apart.

– Compromise: an agreement where you get less than you want but also give less than the other person wants = Sự thỏa hiệp

Ex: If we don’t compromise, this deal will never get done.

– Concession: accepting less on one specific point in order to get something from the other person on a different point = Nhượng bộ

Ex: Okay, you’ve made a concession on price, so we can make a concession on the delivery date.

– Confidentiality: an agreement that prevents either side from talking about the agreement in public = Bảo mật

Ex: I’m sorry but our confidentiality agreement prevents me from answering your questions in detail.

– Equivalent: a proposed agreement that is different from, but equal in value to, a previous proposal = Thỏa thuận tương đương

Ex: We can’t agree to that proposal, but here we would like to suggest an equivalent package for you to consider.

– Facilitation: a process where people, called facilitators, try to make it easier for two people to reach an agreement = Điều kiện thuận lợi

Ex: You may not reach a better agreement with facilitation, but you will reach an agreement faster.

– Final agreement: the results of the negotation that everyone agrees to put into action = Thỏa thuận cuối cùng

Ex: After six long months, we now have a final agreement.

– Good faith: being honest about your intentions = Lòng tin cao đẹp

Ex: If we negotiate in good faith, we are sure to reach an agreement eventually.

Hi vọng với những câu tiếng Anh giao tiếp kinh doanh và từ vựng cơ bản được giới thiệu ở trên, các bạn sẽ có thêm tài liệu để luyện tập tiếng Anh tại nhà tốt hơn.