Cách phát âm chữ Q trong tiếng Anh

Chữ Q trong tiếng Anh không bao giờ đứng một mình. Chữ Q khi kết hợp với chữ cái khác nhau thì có cách đọc khác nhau. Cùng tìm hiểu cách phát âm chữ Q trong tiếng Anh qua bài viết này nhé.

Cách phát âm chữ Q trong tiếng Anh

Chữ Q được phát âm như thế nào trong tiếng Anh?

  1. Chữ Q được theo sau bởi U và thường được phát âm là /kw/

– equal /ˈiːkwəl/ (adj) ngang bằng

– equip /ɪˈkwɪp/ (v) trang bị

– liquid /ˈlɪkwɪd/ (n) dung dịch, chất lỏng

– qualification /ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃən/ (n) bằng cấp, trình độ

– quality /ˈkwɑːləti/ (n) chất lượng

– quantity /ˈkwɑːntəti/ (n) số lượng

– question /ˈkwestʃən/ (n) câu hỏi

– quick /kwɪk/ (adj) nhanh

– quiet /kwaɪət/ (n) yên lặng

– quite /kwaɪt/ (adv) khá

Exceptions:

– liquor /ˈlɪkər/ (n) rượu

Cách phát âm chữ Q trong tiếng Anh 1

Học phát âm tiếng Anh qua từng chữ cái

  1. Q kết hợp với UE thường được phát âm là /k/

Khi phát âm âm này, miệng hơi mở ra, phần cuống lưỡi nâng lên chạm vào phần ngạc mềm ở trên, chặn luồng hơi đi ra. Sau đó, lưỡi nhanh chóng hạ xuống để luồng hơi thoát ra, tạo thành âm /k/. Đây là một phụ âm vô thanh nên dây thanh sẽ không rung lên khi phát âm âm này.

 boutique /buːˈtiːk/ (n) cửa hàng nhỏ bán quần áo

 cheque/tʃek/ (n) tờ séc

 clique /kli:k/ (n) bọn, bè

 picturesque /ˌpɪktʃərˈesk/ (a) đẹp như tranh vẽ

 queue/kju:/ (v) xếp hàng

  1. CQU được phát âm là /k/ hoặc /kw/

– acquaint /əˈkweɪnt/ (v) làm quen

– acquiesce /ˌækwiˈes/ (v) bằng lòng

– acquire /əˈkwaɪər/ (v) đạt được

– acquisitive /əˈkwɪzətɪv/ (adj) hám lợi

– acquittal /əˈkwɪtəl/ (n) việc trả nợ xong

– lacquer /ˈlækər/ (n) sơn mài

Chữ Q có nhiều cách phát âm khác nhau, vì vậy cách đọc từng âm cũng khác nhau. Bạn có thể tham khảo thêm các video dạy phát âm trên trang English4u để luyện phát âm tiếng Anh hàng ngày nhé.