Cách phát âm chữ H trong tiếng Anh

H có khi được phát âm là /h/ nhưng có khi lại là âm câm. Vậy có quy tắc nào để nhớ cách phát âm chữ H hay không. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ hướng dẫn các bạn 3 cách phát âm chữ H trong tiếng Anh.

Nếu muốn đọc đúng chữ H trong tiếng Anh, khi nỏi phải mở miệng rộng, nhanh chóng đẩy hơi ra ngoài và không dùng giọng. Thực tế cho thấy không có nguyên tắc nào giúp bạn phân biệt khi nào đọc là /h/, khi nào là âm câm. Vì vậy người học nên chú ý và học thuộc các từ đặc biết. Còn phần lớn các từ vựng có chữ H, thì chữ H được phát âm là /h/, và ngay cả cặp phụ âm WH thì khi gặp nguyên âm O theo sau nó, tức là WH + O, chữ WH cũng được phát âm là /h/.

Cách phát âm chữ H trong tiếng Anh

Trong tiếng Anh chữ H được phát âm thế nào?

  1. Chữ H được phát âm là /h/

– hammer /ˈhæmər/ (adj) cái búa

– hazard /ˈhæzərd/ (n) mối nguy hiểm

– hazy /ˈheɪzi/ (adj) mù mịt

– heap /hiːp/ (n) đống

– heat /hiːt/ (n) sức nóng

– heel /hiːl/ (n) gót chân

– hike /haɪk/ (v) đi bộ đường dài

– hill /hɪl/ (n) đồi

– holiday /ˈhɑːlɪdeɪ/ (n) ngày nghỉ

– hook /hʊk/ (n) lưỡi câu

– husband /ˈhʌzbənd/ (n) người chồng

– happen /ˈhæpən/ (v) xảy ra, xảy đến

– hospital /ˈhɒspɪtəl/ (n) bệnh viện

– horrible /ˈhɔːrəbl/ (adj) tồi tệ

– house /haʊs/ (n) cái nhà

– how /haʊ/ thế nào

– perhaps /pəˈhæps/ có lẽ, có thể

  1. Chữ WH được phát âm là /w/, nhưng phần lớn chữ WH + O sẽ được phát âm là /h/

– who /huː/ (pron)

– whole /həʊl/ (n) toàn bộ

– wholefood /ˈhəʊlfuːd/ (n) thức ăn nguyên chất

– wholehearted /ˌhəʊlˈhɑːrtɪd/ (adj) toàn tâm toàn ý

– wholenumber /həʊlˈnʌmbər/ (n) số nguyên

– wholesale /ˈhəʊlseɪl/ (n) sự bán buôn

– wholesome /ˈhəʊlsəm/ (adj) lành mạnh

– whom /huːm/ (pron)

– whose /huːz/ (pron) của ai

Cách phát âm chữ H trong tiếng Anh 1

Học phát âm tại English4u

  1. Chữ H cũng có thể không được phát âm, nó gọi là “phụ âm câm”

– honest /ˈɑːnɪst/ (adj) trung thực

– honor /ˈɑːnər/ (n) danh dự

– honorable /ˈɑːnərəbl/ (adj) danh giá

– honorary /ˈɑːnəreri/ (adj) được trao như một danh dự

– honorific /ˌɑːnəˈrɪfk/ (adj) kính cẩn

– hourglass /ˈaʊrglæs/ (n) đồng hồ cát

– hour /aʊə(r)/ (n) giờ

– rhythm /ˈrɪðəm/ (n) nhịp điệu

– rhubarb /ˈruːbɑːb/ (n) cây đại hoàng

Để luyện phát âm tiếng anh chữ H đúng, bạn nên tham khảo các video dạy phát âm trên mạng. Bạn cũng có thể vào trang English4u để được nghe cách phát âm chữ H và luyện phát âm ngay tại nhà nhé.